7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
魏平澳
- Ngày sinh
- Mất
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Nanjing, Jiangsu, China
- Danh sách thực hiện
- 75 tác phẩm
Tiểu sử
Wei Ping-Ao (Chinese: 魏平澳, 29 November 1929 – 3 December 1989), also known as Paul Wei, was a Hong Kong-based Chinese actor who started his career in the Shaw Brothers Studio. He is best known for playing cunning interpreters in Bruce Lee's 1972 films Fist of Fury and Way of the Dragon, in which he dubbed his own voice, and also appeared in films such as Deaf Mute Heroine (1971), Hapkido (1972) and Fists of Bruce Lee (1978). He suffered from jaundice in his later years. He died on 3 December 1989 in Hong Kong.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Tinh Võ Môn
6.9
Phim điện ảnh
Hiệp Khí Đạo
7.7
Phim điện ảnh
Ninja Sa Bẫy
6.8
Phim điện ảnh
迎春閣之風波
5.0
Phim điện ảnh
麒麟掌
5.0
Phim điện ảnh
人蛇大戰
5.5
Phim điện ảnh
伏擊
5.2
Phim điện ảnh
飛燕金刀
6.4
Phim điện ảnh
聾啞劍
4.6
Phim điện ảnh
決閉太陽塔
5.8
Phim điện ảnh
怪俠
6.9
Phim điện ảnh
追魂鏢
5.9
Phim điện ảnh
少林廿四溜馬
6.0
Phim điện ảnh
斷腸劍
6.6
Phim điện ảnh
七俠五義
5.9
Phim điện ảnh
餓狼谷
6.5
Phim điện ảnh
插翅虎
Danh sách phim đã đóng 74
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | 性宮淫花處處開 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 歡樂五福星 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 西游记 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 龍門太保 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 唐朝後宮的秘密 Phim điện ảnh | Master Charng |
| 1984 | 金大班的最後一夜 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 少林廿四溜馬 Phim điện ảnh | |
| 1982 | Xue yu gou yang duo hun di Phim điện ảnh | |
| 1982 | 新西遊記續集 孫悟空大戰飛人國 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 龍的影子 Phim điện ảnh | The Director |
| 1982 | 人蛇大戰 Phim điện ảnh | Peter Ma |
| 1982 | Ninja Sa Bẫy Phim điện ảnh | Chemist |
| 1982 | 少林寺三十六福星 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 大追擊 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 神檯貓 Phim điện ảnh | Bo's Dad |
| 1981 | 鸡蛋石头碰 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 頑皮偵探三遊龍 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 孫臏下山鬥龐涓 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 奇拳怪腿掃把星 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 師兄師弟齊出馬 Phim điện ảnh | Master Chan Chi |
| 1978 | 伏擊 Phim điện ảnh | Octopus |
| 1977 | 決閉太陽塔 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 俠大戰獨臂俠 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 金尼姑 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 鄭和下西洋 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 哈哈笑 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 鬼嫁 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 唐山截拳道 Phim điện ảnh | Movie Producer |
| 1975 | 小山東到香港 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 隱身大法師 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 龍門風雲 Phim điện ảnh | His Majesty |
| 1975 | 鬼琵琶 Phim điện ảnh | Hsin Kwei |
| 1975 | 龍王三太子 Phim điện ảnh | Au Ming-Ou |
| 1974 | 綽頭狀元 Phim điện ảnh | Wei Ping Ao |
| 1974 | 珠江大風暴 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 蛇魔女大鬧都市 Phim điện ảnh | Witch |
| 1973 | 大丈夫興騷寡婦 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 迎春閣之風波 Phim điện ảnh | Wen Mei Chi |
| 1973 | Li Xiao Long di Sheng yu si Phim điện ảnh | Self |
| 1973 | 春滿芭堤雅 Phim điện ảnh | Pin Hao |
| 1973 | 春滿丹麥 Phim điện ảnh | Travel Agent |
| 1973 | 麒麟掌 Phim điện ảnh | San Tin |
| 1973 | 牛鬼蛇神 Phim điện ảnh | Retinue Officer Bo Sin |
| 1972 | Mãnh Long Quá Giang Phim điện ảnh | Ho |
| 1972 | 臭頭小子 Phim điện ảnh | |
| 1972 | Hiệp Khí Đạo Phim điện ảnh | Black Bear Secretary Zhang |
| 1972 | 風從那裡來 Phim điện ảnh | |
| 1972 | Tinh Võ Môn Phim điện ảnh | Interpreter Wu |
| 1971 | 六福茶樓 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 聾啞劍 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 餓狼谷 Phim điện ảnh | Hu San |
| 1970 | 怒劍狂刀 Phim điện ảnh | Zhang Xiao-Shan |
| 1970 | 插翅虎 Phim điện ảnh | You Ming |
| 1970 | 双喜临门 Phim điện ảnh | Zhou Rongzong (Chu Yung-Chung) |
| 1969 | 相思河畔 Phim điện ảnh | Li Laosan |
| 1969 | 三笑 Phim điện ảnh | Zhu Zhi Shan |
| 1969 | 飛燕金刀 Phim điện ảnh | Master Jin |
| 1969 | 钓金龟 Phim điện ảnh | Jiang Wen Qiang |
| 1968 | 色不迷人人自迷 Phim điện ảnh | Hsiao Pai |
| 1968 | 追魂鏢 Phim điện ảnh | Light Footed Hero |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1977 | 藝壇照妖鏡 Phim điện ảnh | Writer, Director |