5.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
علي المفيدي
- Ngày sinh
- Mất
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Kuwait
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Ali Al-Mofidi was a renowned Kuwaiti actor and director who began his career in radio before transitioning to acting. He made significant contributions to theater, cinema, and television throughout his career.
In theater, Al-Mofidi took part in numerous plays since the mid-1960s, including notable productions such as The Vampire and Hello Dolly. However, it was television that truly defined his career, where he not only acted but also ventured into voice acting by dubbing animated series. Some of his most prominent TV roles include the series To My Father and My Mother with Greetings and Aunt Qamsha. In the world of dubbing, he lent his voice to iconic animated series like The Adventures of Adnan and The Iron Man.
Ali Al-Mofidi passed away in 2008 after struggling with various health issues toward the end of his life.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.2
Phim điện ảnh
8.7
Truyền hình
خالتي قماشة
7.0
Phim điện ảnh
بس يا بحر
9.0
Truyền hình
درب الزلق
8.0
Phim điện ảnh
حامي الديار
5.5
Phim điện ảnh
وأيضا هالو دوللي
10.0
Truyền hình
رقية وسبيكة
6.5
Truyền hình
قاصد خير
9.5
Truyền hình
الشريب بزة
6.0
Phim điện ảnh
سنطرون بنطرون
5.0
Phim điện ảnh
1 2 3 4 بم
10.0
Phim điện ảnh
الأميرة والنهر
7.0
Truyền hình
سوق المقاصيص
Phim điện ảnh
القرقور
Phim điện ảnh
بالمشمش
Phim điện ảnh
مسرحية حب في الفلوجة
Phim điện ảnh
مسرحية ينانوة الفريج
Phim điện ảnh
بخور ام جاسم
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | عتيج الصوف Truyền hình | (30 tập) |
| 2005 | فريج صويلح Truyền hình | (30 tập) |
| 2005 | مسرحية ينانوة الفريج Phim điện ảnh | إبليس |
| 2004 | مسرحية حب في الفلوجة Phim điện ảnh | |
| 2002 | الشريب بزة Truyền hình | (20 tập) |
| 2000 | سوق المقاصيص Truyền hình | أبو خليل (30 tập) |
| 1999 | عندما تشتعل الثلوج Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | الموذي Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | سنطرون بنطرون Phim điện ảnh | |
| 1998 | زمن دراكولا Phim điện ảnh | دراكولا الكبير |
| 1997 | جنون البشر Phim điện ảnh | |
| 1996 | دلق سهيل Truyền hình | (34 tập) |
| 1995 | مسرحية مصاص الدماء Phim điện ảnh | |
| 1993 | قاصد خير Truyền hình | أبو سلمان (14 tập) |
| 1993 | طش ورش Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | للحياة بقية Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | على الدنيا السلام Truyền hình | يعقوب (16 tập) |
| 1986 | حامي الديار Phim điện ảnh | |
| 1986 | رقية وسبيكة Truyền hình | جميل جمال (7 tập) |
| 1985 | زوجة بالكمبيوتر Truyền hình | صالح مبرمج الكمبيوتر (7 tập) |
| 1985 | بوصالح يريد حلا Truyền hình | أبو مجبل (1 tập) |
| 1984 | القرقور Phim điện ảnh | |
| 1984 | سندريلا Phim điện ảnh | |
| 1983 | خالتي قماشة Truyền hình | حنضل (18 tập) |
| 1983 | بالمشمش Phim điện ảnh | |
| 1983 | الأسوار Truyền hình | راشد (13 tập) |
| 1982 | الأميرة والنهر Phim điện ảnh | |
| 1982 | يسوونها الكبار Phim điện ảnh | |
| 1980 | العتاوية Truyền hình | أحمد يكيكي (15 tập) |
| 1980 | سلامتك Truyền hình | (71 tập) |
| 1977 | درب الزلق Truyền hình | قحطة (13 tập) |
| 1974 | ياغافلين Phim điện ảnh | |
| 1974 | فوضى Phim điện ảnh | |
| 1974 | يا غافلين Phim điện ảnh | |
| 1974 | وأيضا هالو دوللي Phim điện ảnh | فخري زين الشباب |
| 1973 | ذئاب لا تاكل اللحم Phim điện ảnh | |
| 1973 | 1 2 3 4 بم Phim điện ảnh | |
| 1973 | الصوت المجهول Phim điện ảnh | |
| 1972 | شرباكة Truyền hình | جوجان (13 tập) |
| 1971 | بس يا بحر Phim điện ảnh | |
| 1971 | مسرحية الدرجة الرابعة Phim điện ảnh | |
| 1970 | أجلح وأملح Truyền hình | الحلاق (13 tập) |
| 1969 | بخور ام جاسم Phim điện ảnh |