7.1
Phim điện ảnh
Âm thanh
Leif Westerlund
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Leif Westerlund.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
Brandbilen som försvann
5.8
Phim điện ảnh
Polis polis potatismos
5.0
Phim điện ảnh
Stockholm Marathon
6.1
Phim điện ảnh
Roseanna
5.9
Phim điện ảnh
Polismördaren
7.0
Phim điện ảnh
Ingenjör Andrées luftfärd
5.7
Phim điện ảnh
Mördaren ljuger inte ensam
3.5
Phim điện ảnh
Järngänget
4.3
Phim điện ảnh
Rallybrudar
4.2
Phim điện ảnh
Ciao Bella
6.4
Phim điện ảnh
Kalle Stropp och Grodan Boll på svindlande äventyr
5.3
Phim điện ảnh
Firmafesten
6.3
Phim điện ảnh
IRL
4.2
Phim điện ảnh
Den allvarsamma leken
7.3
Phim điện ảnh
Örjan – Den höjdrädde örnen
8.0
Phim điện ảnh
Hem ljuva hem
7.0
Phim điện ảnh
Brusten himmel
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | En midsommarnattsmardröm Phim điện ảnh | |
| 2004 | Bästa knattefilmerna 4 Phim điện ảnh | |
| 1986 | Råttis Phim điện ảnh | Råttis |
Danh sách đoàn làm phim 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | En midsommarnattsmardröm Phim điện ảnh | Foley Artist |
| 2014 | Prick och Fläck på fläcken Phim điện ảnh | Sound |
| 2013 | IRL Phim điện ảnh | Sound Designer |
| 2013 | Mördaren ljuger inte ensam Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 2011 | Prick och Fläck på Pricken Phim điện ảnh | Sound Mixer |
| 2010 | Den ryska dörren Phim điện ảnh | Sound Designer |
| 2010 | TV-feber Phim điện ảnh | Foley Artist |
| 2010 | En busslast kärlek Phim điện ảnh | Sound |
| 2009 | När jag blir stor Phim điện ảnh | Sound |
| 2008 | Rallybrudar Phim điện ảnh | Sound |
| 2007 | Ciao Bella Phim điện ảnh | Sound |
| 2007 | Astons Stenar Phim điện ảnh | Sound Designer, Sound Mixer |
| 2006 | Ville och Vilda Kanin ... mer vild än tam Phim điện ảnh | Sound |
| 2000 | Järngänget Phim điện ảnh | Sound Designer |
| 1999 | Örjan – Den höjdrädde örnen Phim điện ảnh | Sound |
| 1997 | Hem ljuva hem Phim điện ảnh | Editor, Sound |
| 1994 | Stockholm Marathon Phim điện ảnh | Sound |
| 1994 | Musikbussen Phim điện ảnh | Sound Recordist, Mixing Engineer |
| 1994 | Hur gick det sen? Phim điện ảnh | Sound Director |
| 1994 | Polismördaren Phim điện ảnh | Sound |
| 1993 | Polis polis potatismos Phim điện ảnh | Sound |
| 1993 | Roseanna Phim điện ảnh | Sound |
| 1993 | Brandbilen som försvann Phim điện ảnh | Sound |
| 1992 | Sagan om pannkakan Phim điện ảnh | Sound Mixer |
| 1991 | Kalle Stropp och Grodan Boll på svindlande äventyr Phim điện ảnh | Sound Designer |
| 1990 | I skog och mark Phim điện ảnh | Sound |
| 1986 | Råttis Phim điện ảnh | Editor, Sound, Sound Mixer |
| 1982 | Brusten himmel Phim điện ảnh | Sound |
| 1982 | Ingenjör Andrées luftfärd Phim điện ảnh | Sound |
| 1981 | Det stora barnkalaset Phim điện ảnh | Editor, Sound |
| 1977 | Den allvarsamma leken Phim điện ảnh | Sound Assistant |
| 1976 | Mannen på taket Phim điện ảnh | Sound |
| 1972 | Firmafesten Phim điện ảnh | Sound |
| 1967 | Tofflan Phim điện ảnh | Sound |