6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Robert Blythe
- Mất
- Nơi sinh
- Port Talbot, Glamorgan, Wales, UK
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Blythe (1947-2018) was a Welsh actor and voice over artist. He was brought up in Tan-y-groes St in Port Talbot. He was perhaps best known the role of aging agoraphobic thief 'Fagin' in the Welsh situation comedy High Hopes which ran for six series from 2002 to 2008.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.4
Truyền hình
Vera
6.2
Phim điện ảnh
An Ordinary Man
6.3
Phim điện ảnh
The Theory of Flight
7.2
Truyền hình
Waking the Dead
7.1
Truyền hình
Heartbeat
6.8
Truyền hình
Dempsey and Makepeace
7.2
Truyền hình
Minder
5.6
Phim điện ảnh
Whoops Apocalypse
4.8
Phim điện ảnh
Darklands
5.9
Phim điện ảnh
Lie Still
7.8
Truyền hình
The Royal
5.9
Phim điện ảnh
Love Is Thicker Than Water
5.1
Phim điện ảnh
A Poet in New York
6.6
Truyền hình
Devices and Desires
6.0
Phim điện ảnh
Belly
7.2
Phim điện ảnh
Experience Preferred... But Not Essential
5.6
Phim điện ảnh
Giro City
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | An Ordinary Man Phim điện ảnh | Grocer |
| 2017 | Love Is Thicker Than Water Phim điện ảnh | George |
| 2014 | Leviathan Ages Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2014 | A Poet in New York Phim điện ảnh | Dylan's Dad |
| 2012 | Belly Phim điện ảnh | Whale |
| 2011 | Vera Truyền hình | Bob Tate (1 tập) |
| 2005 | Lie Still Phim điện ảnh | Martin Stone |
| 2003 | The Royal Truyền hình | Eric Darnby (1 tập) |
| 2001 | Waking the Dead Truyền hình | John Fontain (2 tập) |
| 1999 | The Theory of Flight Phim điện ảnh | Farmer |
| 1996 | Darklands Phim điện ảnh | McCullen |
| 1995 | Oliver's Travels Truyền hình | Sgt Willis (1 tập) |
| 1995 | The Englishman Who Went Up a Hill But Came Down a Mountain Phim điện ảnh | Ivor |
| 1994 | The Lifeboat Truyền hình | George Bibby (7 tập) |
| 1994 | (All Quiet on the) Preston Front Truyền hình | Deke (1 tập) |
| 1992 | Civvies Truyền hình | DCI Jenkins (1 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Godfrey (1 tập) |
| 1992 | The Old Devils Phim điện ảnh | Bearded Thug |
| 1992 | Rebecca's Daughters Phim điện ảnh | Sergeant Bridges |
| 1991 | The Chestnut Soldier Phim điện ảnh | Ivor Griffiths |
| 1991 | Devices and Desires Truyền hình | Bill Harding (1 tập) |
| 1990 | Emlyn's Moon Phim điện ảnh | Ivor Griffiths |
| 1989 | Nineteen96 Phim điện ảnh | Chief Insp. Price |
| 1988 | The Snow Spider Phim điện ảnh | Ivor Griffiths |
| 1988 | The Snow Spider Truyền hình | Ivor Griffiths (4 tập) |
| 1988 | The Love Child Phim điện ảnh | Elvis |
| 1988 | Crossfire Phim điện ảnh | Asst. Chief Con. Gilbert |
| 1986 | Whoops Apocalypse Phim điện ảnh | Guard with Egg in Mouth |
| 1985 | Mr. and Mrs. Edgehill Phim điện ảnh | Charlie Howell |
| 1985 | Dempsey and Makepeace Truyền hình | Frank (1 tập) |
| 1984 | Missing from Home Truyền hình | Inspector Riskin (3 tập) |
| 1983 | Owain Glyndŵr - Tywysog Cymru Phim điện ảnh | Nicholas |
| 1982 | Experience Preferred... But Not Essential Phim điện ảnh | Ivan |
| 1982 | Giro City Phim điện ảnh | Welsh Policeman |
| 1981 | Taff Acre Truyền hình | Danny Evans (26 tập) |
| 1981 | The Life and Times of David Lloyd George Phim điện ảnh | Bryn Roberts |
| 1979 | Minder Truyền hình | Coliver, Cllr. Griffiths (1 tập) |
| 1979 | The Shining Pyramid Phim điện ảnh | Van Driver |
| 1978 | Accident Truyền hình | Prison Officer Burton (3 tập) |
| 1978 | Wilde Alliance Truyền hình | Telephone Engineer (1 tập) |
| 1976 | Only Looking Phim điện ảnh | Joe |
| 1975 | How Green Was My Valley Truyền hình | Glyn (1 tập) |
| 1973 | Centre Play Truyền hình | Joe (1 tập) |