5.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ardon Bess
- Nơi sinh
- Kingstown, Saint Vincent and the Grenadines
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Ardon Bess is a Canadian actor best known for appearing in a Heritage Moment television commercial about the 1958 Springhill mining disaster portraying survivor Maurice Ruddick. He has also appeared in other films and television roles including Trailer Park Boys, How She Move, Take the Lead, The Ladies Man, Kung Fu: The Legend Continues, Prom Night, King of Kensington, and Jewel. He earned a Gemini Award nomination for Best Performance by an Actor in a Featured Supporting Role in a Dramatic Program or Mini-Series for his role in One Heart Broken Into Song.
Description above from the Wikipedia article Ardon Bess, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.7
Phim điện ảnh
7.8
Truyền hình
Bộ Ba Trộm Cắp
7.7
Truyền hình
Cửa Hàng Tiện Lợi Nhà Kim
5.3
Phim điện ảnh
The Ladies Man
5.7
Phim điện ảnh
The 4th Floor
4.6
Phim điện ảnh
Tổ Chức Đầu Lâu 2
7.6
Truyền hình
Due South
6.4
Phim điện ảnh
Double Wedding
4.8
Phim điện ảnh
How She Move
4.1
Phim điện ảnh
The Shape of Things to Come
7.2
Truyền hình
Sue Thomas: F.B.Eye
6.5
Truyền hình
FX: The Series
5.8
Phim điện ảnh
A Sunday Kind of Love
5.6
Phim điện ảnh
After Alice
5.3
Phim điện ảnh
Saving God
5.8
Phim điện ảnh
High-Ballin'
4.7
Phim điện ảnh
Moving Target
5.6
Phim điện ảnh
Ordinary Magic
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | A New Diva's Christmas Carol Phim điện ảnh | Old Michael |
| 2016 | Cửa Hàng Tiện Lợi Nhà Kim Truyền hình | Arthur (1 tập) |
| 2016 | Jean of the Joneses Phim điện ảnh | Gray |
| 2016 | A Sunday Kind of Love Phim điện ảnh | Server |
| 2014 | Remedy Truyền hình | Henry Kozlow (1 tập) |
| 2010 | Double Wedding Phim điện ảnh | |
| 2008 | Saving God Phim điện ảnh | Officer Earle |
| 2008 | How She Move Phim điện ảnh | Uncle Cecil |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Oscar (1 tập) |
| 2002 | Jack & Ella Phim điện ảnh | Darrell |
| 2002 | Tổ Chức Đầu Lâu 2 Phim điện ảnh | Mr. Beckford |
| 2002 | 10,000 Black Men Named George Phim điện ảnh | Daddy Moore |
| 2002 | Matthew Blackheart: Monster Smasher Phim điện ảnh | Blind Sid |
| 2002 | Sins of the Father Phim điện ảnh | Minister at Church |
| 2001 | MythQuest Truyền hình | Baba (1 tập) |
| 2001 | Laughter on the 23rd Floor Phim điện ảnh | Cecil |
| 2001 | Bộ Ba Trộm Cắp Truyền hình | Levi (6 tập) |
| 2001 | Jewel Phim điện ảnh | Nelson |
| 2000 | Songs In Ordinary Time Phim điện ảnh | Earlie's Grandfather |
| 2000 | The Ladies Man Phim điện ảnh | Stage Manager |
| 2000 | After Alice Phim điện ảnh | Lenny |
| 1999 | Twice in a Lifetime Truyền hình | Dr. Harold Roth (1 tập) |
| 1999 | The 4th Floor Phim điện ảnh | Hardware Owner |
| 1999 | Free of Eden Phim điện ảnh | Businessman |
| 1996 | Moving Target Phim điện ảnh | Jake |
| 1996 | FX: The Series Truyền hình | Security Guard Tony (1 tập) |
| 1995 | Prince for a Day Phim điện ảnh | Nix |
| 1994 | Due South Truyền hình | Rudy Porter (1 tập) |
| 1993 | Ordinary Magic Phim điện ảnh | Barbershop #2 |
| 1993 | Heritage Minutes: Maurice Ruddick Phim điện ảnh | Maurice Ruddick |
| 1991 | Heritage Minutes Truyền hình | Maurice Ruddick (1 tập) |
| 1990 | Shining Time Station: 'Tis a Gift Phim điện ảnh | Tucker Cooper |
| 1990 | On Thin Ice: The Tai Babilonia Story Phim điện ảnh | |
| 1988 | Hot Paint Phim điện ảnh | |
| 1988 | Hostage Phim điện ảnh | Garage Attendant |
| 1987 | The Day They Came to Arrest the Book Phim điện ảnh | Mr. McLean |
| 1985 | The Execution of Raymond Graham Phim điện ảnh | |
| 1983 | Philip Marlowe, Private Eye Truyền hình | Jed Mason (1 tập) |
| 1980 | Kẻ Săn Đêm Phim điện ảnh | Teacher |
| 1979 | The Shape of Things to Come Phim điện ảnh | Merrick |
| 1978 | High-Ballin' Phim điện ảnh | Policeman |
| 1978 | Fields of Endless Day Phim điện ảnh | |
| 1976 | Teleplay Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | King of Kensington Truyền hình | Nestor Best (65 tập) |