6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sinkó László
- Ngày sinh
- Mất
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Budapest
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Sinkó László.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Macskafogó
6.6
Phim điện ảnh
Rasputin
6.1
Phim điện ảnh
Macskafogó 2. - A sátán macskája
5.3
Phim điện ảnh
Csak szex és más semmi
4.4
Phim điện ảnh
Honfoglalás
4.9
Phim điện ảnh
Férfiakt
4.8
Phim điện ảnh
A hídember
4.6
Phim điện ảnh
Szezon
8.2
Phim điện ảnh
Gyertek el a névnapomra
7.5
Phim điện ảnh
Fügefalevél
10.0
Phim điện ảnh
Hamvadó cigarettavég
7.0
Phim điện ảnh
Zuhanás közben
10.0
Phim điện ảnh
Boldog születésnapot
6.0
Phim điện ảnh
A pályaudvar lovagja
10.0
Phim điện ảnh
A hecc
7.0
Phim điện ảnh
Isten veletek, barátaim!
8.0
Phim điện ảnh
Tűzgömbök
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Az új földesúr Phim điện ảnh | |
| 2009 | 1 Phim điện ảnh | Swan Tamel |
| 2007 | Macskafogó 2. - A sátán macskája Phim điện ảnh | Nick Grabowsky (voice) |
| 2007 | Csendkút Phim điện ảnh | Poet |
| 2006 | Férfiakt Phim điện ảnh | Bánáti |
| 2005 | Csak szex és más semmi Phim điện ảnh | Tivadar |
| 2005 | Darazsak, ludak, körtefa Phim điện ảnh | |
| 2004 | Szezon Phim điện ảnh | Feri bá |
| 2003 | Boldog születésnapot Phim điện ảnh | Dr. Oltványi (voice) |
| 2002 | A hídember Phim điện ảnh | Count Zichy |
| 2001 | Hamvadó cigarettavég Phim điện ảnh | The general editor |
| 1996 | Honfoglalás Phim điện ảnh | Metód |
| 1996 | Rasputin Phim điện ảnh | Gen. Russky |
| 1995 | A Valencia rejtély Phim điện ảnh | Cholnoky Sándor (idős) |
| 1994 | Így írtok ti Phim điện ảnh | |
| 1994 | Szent Gellért legendája Phim điện ảnh | Gellért |
| 1993 | Kerekek és lépések Truyền hình | Narrátor - Himself (26 tập) |
| 1993 | A pályaudvar lovagja Phim điện ảnh | Lapos úr |
| 1990 | Kronosz bukása Phim điện ảnh | Kronosz |
| 1989 | Übü király Phim điện ảnh | Übü papa |
| 1989 | A hecc Phim điện ảnh | |
| 1989 | és még egymillió lépés Truyền hình | Narrátor (18 tập) |
| 1988 | Fabulák Truyền hình | Narrátor (13 tập) |
| 1988 | Boszorkánypalánta Phim điện ảnh | Papa |
| 1987 | A kaméliás hölgy Phim điện ảnh | Jean Duval |
| 1987 | Csodakarikás Phim điện ảnh | Király |
| 1987 | Zuhanás közben Phim điện ảnh | |
| 1987 | Isten veletek, barátaim! Phim điện ảnh | |
| 1986 | Macskafogó Phim điện ảnh | Nick Grabowsky (voice) |
| 1985 | Hajnali háztetők Phim điện ảnh | |
| 1985 | Valaki figyel Phim điện ảnh | |
| 1983 | Gyertek el a névnapomra Phim điện ảnh | Külkeres |
| 1982 | Liszt Ferenc Truyền hình | Liszt Ádám (16 tập) |
| 1981 | Másfélmillió lépés Magyarországon Truyền hình | Narrátor (14 tập) |
| 1977 | Császárlátogatás Phim điện ảnh | French Civil Intendant |
| 1977 | Űrtörténetek Truyền hình | Kapitány (Halandzsa) (1 tập) |
| 1976 | A 78-as autóbusz útvonala - Kis kitérővel Phim điện ảnh | |
| 1975 | Tűzgömbök Phim điện ảnh | |
| 1974 | Televíziós Mesék Felnőtteknek Truyền hình | Gulliver (1 tập) |
| 1972 | A fekete város Phim điện ảnh | |
| 1972 | Az elszabadult idő Phim điện ảnh | Martinaud |
| 1972 | Férfiak mesélik Phim điện ảnh | |
| 1969 | Mi újság Pesten? Phim điện ảnh | Vántóczki József |
| 1968 | A kormányzó Phim điện ảnh | |
| 1968 | A ravaszdi leányzó és az IBUSZ vendégek Phim điện ảnh | Róbert, a másik francia |
| 1966 | Fügefalevél Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1981 | Másfélmillió lépés Magyarországon Truyền hình | Presenter (14 tập) |