7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
青木富夫
- Ngày sinh
- Mất
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Yokohama, Kanagawa Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 130 tác phẩm
Tiểu sử
Tomio Aoki (October 7, 1923 in Yokohama, Japan – January 24, 2004 in Setagaya, Tokyo, Japan) aka Tokkan Kozō was a Japanese film actor.
Aoki became famous as a child actor after debuting at the age of six in silent films directed by Yasujirō Ozu. His leading role in Ozu's 1929 short comedy Tokkan kozo gave Aoki his nickname. I Was Born, But... (1932), Passing Fancy (1933) and An Inn in Tokyo (1935) were three other Ozu films in which Aoki had notable roles. Aoki disappeared from Japanese cinema in 1940, at the age of 16, but returned to film acting in Kon Ichikawa's The Burmese Harp (1956). During the 1960s he appeared in films for directors Seijun Suzuki and Teruo Ishii before retiring again in 1972. He again returned to the screen in 1995 in Makoto Shinozaki's Okaeri, and appeared in Suzuki's Pistol Opera (2001). He continued appearing in films, and in short comedies by Shinozaki until his death in 2004. He shared the Best Actor award at the French Three Continents Festival with two of his co-stars for Shinozaki's Not Forgotten (2000). By the time of his death, at the age of 80, Aoki had performed in over 300 films.
Description above from the Wikipedia article Tomio Aoki, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
大人の見る繪本 生れてはみたけれど
7.4
Phim điện ảnh
一人息子
6.9
Phim điện ảnh
野獣の青春
7.1
Phim điện ảnh
豚と軍艦
7.2
Phim điện ảnh
浮草物語
7.0
Phim điện ảnh
赤い殺意
7.0
Phim điện ảnh
幕末太陽傳
6.3
Phim điện ảnh
淑女は何を忘れたか
6.0
Phim điện ảnh
女番長 野良猫ロック
7.0
Phim điện ảnh
東京の宿
5.8
Phim điện ảnh
突貫小僧
6.2
Phim điện ảnh
13号待避線より その護送車を狙え
6.6
Phim điện ảnh
出来ごころ
7.0
Phim điện ảnh
洲崎パラダイス 赤信号
6.1
Phim điện ảnh
ピストルオペラ
7.0
Phim điện ảnh
君と別れて
7.2
Phim điện ảnh
ある脅迫
Danh sách phim đã đóng 130
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | 犬と歩けば チロリとタムラ Phim điện ảnh | |
| 2003 | 突貫ジジイ 第5話 ある実験 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 刑事まつり Phim điện ảnh | |
| 2001 | ピストルオペラ Phim điện ảnh | |
| 2000 | 忘れられぬ人々 Phim điện ảnh | Ito |
| 1995 | おかえり Phim điện ảnh | Man at Park |
| 1972 | 闇に浮かぶ白い肌 Phim điện ảnh | Street person |
| 1971 | 流血の抗争 Phim điện ảnh | Terasaki |
| 1970 | 女番長 野良猫ロック Phim điện ảnh | |
| 1970 | 日本最大の顔役 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 昇り竜鉄火肌 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 野獣を消せ Phim điện ảnh | |
| 1967 | 終りなき生命を Phim điện ảnh | |
| 1967 | 命しらずのあいつ Phim điện ảnh | |
| 1966 | 新遊侠伝 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 骨まで愛して Phim điện ảnh | |
| 1966 | 二人の世界 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 泣かせるぜ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 悪太郎伝 悪い星の下でも Phim điện ảnh | |
| 1965 | 青春前期 青い果実 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 渡世一代 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 俺たちの血が許さない Phim điện ảnh | Barbershop Owner |
| 1964 | 赤い殺意 Phim điện ảnh | Neighbor |
| 1964 | 潮騒 Phim điện ảnh | Employee |
| 1964 | 花嫁は十五才 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 男の紋章 風雲双つ竜 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 悪太郎 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 俺は地獄の部隊長 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 野獣の青春 Phim điện ảnh | Terumi Matsui |
| 1963 | 現代っ子 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 俺に賭けた奴ら Phim điện ảnh | Hayasaki |
| 1962 | 若くて悪くて凄いこいつら Phim điện ảnh | |
| 1962 | 銃弾の嵐 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 燃える南十字星 Phim điện ảnh | |
| 1962 | ひとり旅 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 太陽のように明るく Phim điện ảnh | |
| 1962 | 雲に向かって起つ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 青年の椅子 Phim điện ảnh | |
| 1962 | キューポラのある街 Phim điện ảnh | Worker A |
| 1962 | 夢がいっぱい暴れん坊 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 黒いダイス Phim điện ảnh | |
| 1962 | 気まぐれ渡世 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 北帰行より 渡り鳥北へ帰る Phim điện ảnh | |
| 1961 | 百万弗を叩き出せ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 峠を渡る若い風 Phim điện ảnh | Sampei |
| 1961 | 助っ人稼業 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 大当り百発百中 Phim điện ảnh | |
| 1961 | でかんしょ風来坊 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 豚と軍艦 Phim điện ảnh | Kyuro |
| 1961 | 少女 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 刑事物語 ジャズは狂っちゃいねえ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 波涛を越える渡り鳥 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 俺の故郷は大西部 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 大草原の渡り鳥 Phim điện ảnh | |
| 1960 | やくざ先生 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 一匹狼 Phim điện ảnh | Miyamoto |
| 1960 | 金語楼の俺は殺し屋だ Phim điện ảnh | |
| 1960 | 喧嘩太郎 Phim điện ảnh | The regular tailor |
| 1960 | 東京の暴れん坊 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 赤い夕陽の渡り鳥 Phim điện ảnh |