7.7
Truyền hình
Diễn xuất
차인표
- Ngày sinh
- (59 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
Cha In-pyo (차인표) is a South Korean actor. He was born on October 14, 1967.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
7.5
Phim điện ảnh
Đại Dịch Cúm
7.0
Phim điện ảnh
Tháp Lửa
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
7.0
Phim điện ảnh
Seoul Searching
5.2
Phim điện ảnh
Heavenquest: A Pilgrim's Progress
6.8
Phim điện ảnh
Diễn Viên Cha Sao vậy?
7.1
Phim điện ảnh
크로싱
6.4
Phim điện ảnh
한반도
5.7
Truyền hình
Ngày Thảm Họa – Ranh Giới Mong Manh - D-Day
5.9
Phim điện ảnh
Nhân Duyên Tiền Đình
7.3
Truyền hình
Tình Thân Gia Đình – Family the unbreakable Bond
6.0
Truyền hình
계백
4.6
Truyền hình
불꽃
6.8
Truyền hình
월계수 양복점 신사들
5.5
Phim điện ảnh
목포는 항구다
7.2
Phim điện ảnh
아이언 팜
6.4
Phim điện ảnh
닥터 K
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 크로스 2 Phim điện ảnh | President |
| TBA | 청와대 사람들 Truyền hình | Go Han-pyo (1 tập) |
| 2024 | 사나운 바람 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 옆집 남편들 - 녹색 아버지회 Truyền hình | (6 tập) |
| 2023 | Nhân Duyên Tiền Đình Phim điện ảnh | Cha Seok-ho |
| 2023 | Tình Thân Gia Đình – Family the unbreakable Bond Truyền hình | Lee Jeong-mok (12 tập) |
| 2022 | 추석 특집 종로 사진관 Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | 시고르 경양식 Truyền hình | (12 tập) |
| 2021 | SNL 코리아 리부트 Truyền hình | Self - Host (1 tập) |
| 2021 | 불꽃미남 Truyền hình | (8 tập) |
| 2021 | Diễn Viên Cha Sao vậy? Phim điện ảnh | Cha In-pyo |
| 2020 | 킹스맨 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Heavenquest: A Pilgrim's Progress Phim điện ảnh | Elder |
| 2019 | 옹알스 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 궁민남편 Truyền hình | (30 tập) |
| 2018 | 빅픽처패밀리 Truyền hình | (8 tập) |
| 2018 | 유 퀴즈 온 더 블럭 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | 집사부일체 Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2016 | 월계수 양복점 신사들 Truyền hình | Bae Sam-Do (54 tập) |
| 2016 | 미운 우리 새끼 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Ngày Thảm Họa – Ranh Giới Mong Manh - D-Day Truyền hình | Goo Ja Hyuk (20 tập) |
| 2015 | Siêu giác quan Truyền hình | Sun's Attorney (2 tập) |
| 2015 | Seoul Searching Phim điện ảnh | Mr. Kim |
| 2014 | 끝없는 사랑 Truyền hình | Cheon Tae-woong (37 tập) |
| 2014 | 마이보이 Phim điện ảnh | Potter |
| 2013 | Đại Dịch Cúm Phim điện ảnh | South Korean President |
| 2013 | 땡큐 Truyền hình | (22 tập) |
| 2012 | Tháp Lửa Phim điện ảnh | President Jo |
| 2012 | Tiên Nữ Giáng Trần Truyền hình | Cha Se-Joo (100 tập) |
| 2011 | 계백 Truyền hình | Moo-jin (36 tập) |
| 2010 | 대물 Truyền hình | (24 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | 명가 Truyền hình | Choi Kuk-Seon (16 tập) |
| 2009 | 돌멩이의 꿈 Phim điện ảnh | Im Sang-hyeon |
| 2008 | 크로싱 Phim điện ảnh | Kim Yong-soo |
| 2007 | 하얀거탑 Truyền hình | No Min-guk (20 tập) |
| 2006 | 한반도 Phim điện ảnh | Lee Sang-hyun |
| 2006 | 爱在离别时 Truyền hình | (22 tập) |
| 2005 | 天若有情 Truyền hình | (35 tập) |
| 2005 | Hong Kong Express Truyền hình | (16 tập) |
| 2004 | 영웅시대 Truyền hình | Chun Tae-San (70 tập) |
| 2004 | Age of Heroes Truyền hình | (63 tập) |
| 2004 | 목포는 항구다 Phim điện ảnh | Baek Seong-gi |
| 2004 | 四大名捕会京师 Truyền hình | 铁手 (30 tập) |
| 2003 | 완전한 사랑 Truyền hình | (24 tập) |
| 2003 | 보리울의 여름 Phim điện ảnh | Father Shin |
| 2002 | 아이언 팜 Phim điện ảnh | Iron Palm |
| 2001 | 그 여자네 집 Truyền hình | Tae-joo (50 tập) |
| 2000 | 황금시대 Truyền hình | 박광철 (20 tập) |
| 2000 | 불꽃 Truyền hình | Choi Jong-Hyuk (32 tập) |
| 1999 | Ông Trùm Truyền hình | Kim Chun-sam (28 tập) |
| 1999 | 닥터 K Phim điện ảnh | Kang Ji-min |
| 1998 | 짱 Phim điện ảnh | Hwang Gi-pung |
| 1997 | 그대 그리고 나 Truyền hình | (58 tập) |
| 1997 | Ước Mơ Vươn Tới Một Ngôi Sao Truyền hình | Lee Joon-hee (16 tập) |
| 1997 | 별은 내가슴에 Truyền hình | Jun-hee (1 tập) |
| 1996 | 알바트로스 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 신고합니다 Truyền hình | (18 tập) |
| 1994 | 사랑을 그대 품안에 Truyền hình | (16 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Heavenquest: A Pilgrim's Progress Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2019 | 옹알스 Phim điện ảnh | Director |