6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
양훈
- Ngày sinh
- Mất
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Kaesŏng, North Korea
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 양훈.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
성춘향
6.3
Phim điện ảnh
초우
8.6
Phim điện ảnh
연산군 (장한사모편)
6.0
Phim điện ảnh
또순이(부제:행복의 탄생)
6.2
Phim điện ảnh
카인의 후예
6.8
Phim điện ảnh
화랑도
6.0
Phim điện ảnh
폭군연산 (복수·쾌거편)
5.7
Phim điện ảnh
孟進士宅慶事
7.0
Phim điện ảnh
청춘쌍곡선
5.5
Phim điện ảnh
노다지
6.5
Phim điện ảnh
구봉서의 벼락부자
7.0
Phim điện ảnh
현해탄은 알고 있다
7.5
Phim điện ảnh
골목안 風景
7.5
Phim điện ảnh
말띠신부
7.2
Phim điện ảnh
꿈
5.5
Phim điện ảnh
홀쭉이 뚱뚱이 논산 훈련소에 가다
8.0
Phim điện ảnh
대원군
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 509 Tank Forces Phim điện ảnh | 양 중사 |
| 1984 | 새댁 나팔을 불기 시작했다 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 여대생 또순이 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 당나귀 무법자 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 의적 홍길동 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 수학여행 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 내것이 더 좋아 Phim điện ảnh | Chinese restaurant owner |
| 1969 | 남자와 기생 Phim điện ảnh | Kim Pung-san |
| 1968 | 감자 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 몽땅 드릴까요 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 카인의 후예 Phim điện ảnh | Yoon Ki-poong |
| 1968 | 남자식모 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 대원군 Phim điện ảnh | |
| 1968 | Han 2 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 엘리지의 여왕 Phim điện ảnh | Record manager |
| 1967 | 치맛바람 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 꿈 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 공처가 삼대 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 산호의 문 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 소금장수 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 초우 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 살사리 몰랐지 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 말띠신부 Phim điện ảnh | [Gynaecologist] |
| 1965 | 배비장 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 여자가 더 좋아 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 노을진 들녘 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 활빈당 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 잃어버린 태양 Phim điện ảnh | |
| 1964 | Mokdandeunggi Phim điện ảnh | |
| 1963 | 또순이(부제:행복의 탄생) Phim điện ảnh | Medicine store clerk |
| 1962 | 화랑도 Phim điện ảnh | King Uija (The 31st King of Baekje) |
| 1962 | 火燄山 Phim điện ảnh | Pigsy |
| 1962 | 골목안 風景 Phim điện ảnh | Manager Park |
| 1962 | 孟進士宅慶事 Phim điện ảnh | Maengjinsa's relative |
| 1962 | 원효대사 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 폭군연산 (복수·쾌거편) Phim điện ảnh | Lee Pan-soo |
| 1962 | 이차돈 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 연산군 (장한사모편) Phim điện ảnh | Lee Pan-soo |
| 1961 | 원술랑 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 현해탄은 알고 있다 Phim điện ảnh | Obayashi |
| 1961 | 언니는 말괄량이 Phim điện ảnh | Suitor |
| 1961 | 사랑방 손님과 어머니 Phim điện ảnh | Dong-jang |
| 1961 | 구봉서의 벼락부자 Phim điện ảnh | Chief |
| 1961 | 노다지 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 의적 일지매 Phim điện ảnh | Choi Gyeong-rae |
| 1961 | 성춘향 Phim điện ảnh | Heo Bong-sa |
| 1959 | 흥부와 놀부 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 홀쭉이 뚱뚱이 논산 훈련소에 가다 Phim điện ảnh | Fatty |
| 1958 | 오부자 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 청춘쌍곡선 Phim điện ảnh | Lee Bu-nam |