7.6
Truyền hình
Diễn xuất
Ryan O'Nan
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Orange County, Kalifornien, USA
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Ryan O'Nan is an actor and writer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Thị Trấn Fargo
6.2
Phim điện ảnh
Eat Pray Love
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
6.3
Phim điện ảnh
Sát Nhân Núi Tuyết
6.6
Phim điện ảnh
Sát Thủ Máu Lạnh
6.3
Phim điện ảnh
Chiến trường đồn cảnh sát
8.0
Truyền hình
Justified
7.3
Truyền hình
Law & Order
5.8
Phim điện ảnh
Kẻ Săn Mồi
4.4
Phim điện ảnh
Ký Ức Thức Tỉnh
7.6
Truyền hình
Bà Hoàng Phương Nam
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
7.2
Truyền hình
Không Thể Nào Quên
7.6
Truyền hình
Tracker
8.2
Truyền hình
Wu-Tang: An American Saga
7.2
Truyền hình
Big Sky
5.1
Phim điện ảnh
Freelancers
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | BANANAHEAD Phim điện ảnh | Alonso |
| 2023 | Lawmen: Bass Reeves Truyền hình | Darrell Dolliver (3 tập) |
| 2022 | KillRoy Was Here Phim điện ảnh | Tom |
| 2021 | Chiến trường đồn cảnh sát Phim điện ảnh | Officer Huber |
| 2020 | Big Sky Truyền hình | Donno (28 tập) |
| 2018 | Belong To Us Phim điện ảnh | Travis |
| 2018 | Alex & the List Phim điện ảnh | Gary |
| 2017 | Fallen Stars Phim điện ảnh | Cooper |
| 2017 | Under the Bed Phim điện ảnh | Brad Volger |
| 2016 | Half the Perfect World Phim điện ảnh | Daniel |
| 2016 | Kẻ Săn Mồi Phim điện ảnh | Chris Hall |
| 2016 | Bà Hoàng Phương Nam Truyền hình | King George (49 tập) |
| 2016 | Woven Phim điện ảnh | Logan Thompson |
| 2016 | Albion: The Enchanted Stallion Phim điện ảnh | Gally |
| 2015 | Anguish Phim điện ảnh | Father Meyers |
| 2015 | Club Life Phim điện ảnh | Sebastian |
| 2015 | Echoes of War Phim điện ảnh | Dillard McCluskey |
| 2015 | Ký Ức Thức Tỉnh Phim điện ảnh | Det. Matthews |
| 2014 | The Red Robin Phim điện ảnh | Tommy Shellner |
| 2014 | Five Thirteen Phim điện ảnh | Charles |
| 2014 | Thị Trấn Fargo Truyền hình | Ricky G (3 tập) |
| 2014 | Chu and Blossom Phim điện ảnh | Butch Blossom |
| 2013 | Crush the Skull 2 Phim điện ảnh | Sheriff |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Eric Trettel (1 tập) |
| 2013 | Sát Nhân Núi Tuyết Phim điện ảnh | Gregg Baker |
| 2012 | Brooklyn Brothers Beat the Best Phim điện ảnh | Alex |
| 2012 | Sát Thủ Máu Lạnh Phim điện ảnh | Terry Franzo |
| 2012 | Freelancers Phim điện ảnh | Lucas |
| 2011 | Watching TV with the Red Chinese Phim điện ảnh | Dexter |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Andre Cooper (1 tập) |
| 2011 | Không Thể Nào Quên Truyền hình | Tom Martin (1 tập) |
| 2011 | Joint Body Phim điện ảnh | Dean Burke |
| 2011 | Skins Truyền hình | Man in Shower (1 tập) |
| 2010 | Eat Pray Love Phim điện ảnh | Play Walk-Out |
| 2010 | The Dry Land Phim điện ảnh | James |
| 2010 | Justified Truyền hình | Jared Hale (1 tập) |
| 2009 | The Unusuals Truyền hình | Frank Lutz (2 tập) |
| 2009 | Kings Truyền hình | Ronnie (1 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Dale Grisco (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Jim Pickett (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Tracker Truyền hình | Writer, Co-Executive Producer (9 tập) |
| 2020 | Big Sky Truyền hình | Writer (5 tập) |
| 2020 | Trại Xác Sống Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2019 | Wu-Tang: An American Saga Truyền hình | Writer (2 tập) |
| 2016 | Albion: The Enchanted Stallion Phim điện ảnh | Writer |
| 2015 | To Whom It May Concern Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2015 | Club Life Phim điện ảnh | Writer, Executive Producer |
| 2014 | Chu and Blossom Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 2012 | Brooklyn Brothers Beat the Best Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2012 | Sweet Sounds of Casio Phim điện ảnh | Director |
| 2012 | Tag Sale Salvation Phim điện ảnh | Director |
| 2011 | Skins Truyền hình | Writer (1 tập) |