8.0
Phim điện ảnh
Đoàn làm phim
Michael Russo
- Ngày sinh
- (73 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 79 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Russo is an American stunt performer and actor known for The Toxic Avenger (1984), Spider-Man (2002) and Independence Day (1996).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
8.1
Phim điện ảnh
Tia Nắng Vĩnh Cửu Của Tâm Hồn Tinh Khiết
8.3
Phim điện ảnh
Sát Thủ Chuyên Nghiệp
8.4
Phim điện ảnh
Chiến Hữu
6.7
Phim điện ảnh
Kho Báu Quốc Gia
7.3
Phim điện ảnh
Đương Đầu Thử Thách 3: Báo Thù
7.4
Phim điện ảnh
Ông Trùm Chiến Tranh
6.1
Phim điện ảnh
Phù Thủy Tập Sự
7.5
Phim điện ảnh
Gia Đình Thiên Tài
6.6
Phim điện ảnh
Biệt Đội Săn Ma 2
7.6
Phim điện ảnh
Những Kẻ Ngủ Mơ
6.8
Phim điện ảnh
Kẻ Tầm Xương
6.8
Phim điện ảnh
Trò Đùa Tình Ái
6.1
Phim điện ảnh
Siêu Trộm Nhà Chọc Trời
6.8
Phim điện ảnh
The Family Man
6.5
Phim điện ảnh
Bố Già Hoàn Lương
6.4
Phim điện ảnh
Điệp Viên Học Việc
7.6
Truyền hình
Elementary
Danh sách phim đã đóng 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Running Wilde Truyền hình | Mike Russo (1 tập) |
| 2004 | Kho Báu Quốc Gia Phim điện ảnh | Popcorn Vendor |
| 2001 | Double Whammy Phim điện ảnh | Desert Storm |
| 1997 | Guarded Secrets Phim điện ảnh | Tony Scarlatti |
| 1996 | Pure Danger Phim điện ảnh | DePalma |
| 1995 | Without Evidence Phim điện ảnh | Konrad Garcia |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Bruno Crespi (1 tập) |
| 1992 | Demonic Toys Phim điện ảnh | Lincoln |
| 1991 | Women & Men 2: In Love There Are No Rules Phim điện ảnh | Boxing Opponent (segment 'Return to Kansas City') |
| 1990 | The Serpent of Death Phim điện ảnh | Nikos |
| 1990 | Street Hunter Phim điện ảnh | |
| 1989 | Booker Truyền hình | Raul Santiago (1 tập) |
| 1988 | Frank Nitti: The Enforcer Phim điện ảnh | Paul Ricca |
| 1987 | Tour of Duty Truyền hình | Lt. Hughes (1 tập) |
| 1987 | Death Wish 4: The Crackdown Phim điện ảnh | Danny Moreno |
| 1987 | The Hanoi Hilton Phim điện ảnh | |
| 1987 | Dead Aim Phim điện ảnh | Alvarez |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Henrico Mores (1 tập) |
| 1986 | Hố Tiền Phim điện ảnh | Mattress Man #2 |
| 1985 | Streetwalkin' Phim điện ảnh | Tim's Double |
| 1984 | The Toxic Avenger Phim điện ảnh | Rico |
| 1982 | St. Elsewhere Truyền hình | Detective Zito (2 tập) |
| 1971 | Columbo Truyền hình | Duke Dimarco (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Lyle, Chú Cá Sấu Biết Hát Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Stunts, Stunt Coordinator (1 tập) |
| 2011 | Siêu Trộm Nhà Chọc Trời Phim điện ảnh | Stunts |
| 2010 | Morning Glory Phim điện ảnh | Stunts |
| 2010 | Phù Thủy Tập Sự Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2007 | The Savages Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2006 | The Notorious Bettie Page Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2005 | Carlito's Way: Rise to Power Phim điện ảnh | Stunts |
| 2005 | Ông Trùm Chiến Tranh Phim điện ảnh | Stunt Driver |
| 2004 | Tia Nắng Vĩnh Cửu Của Tâm Hồn Tinh Khiết Phim điện ảnh | Stunts |
| 2003 | Điệp Viên Học Việc Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2002 | Hãy Bắt Tôi Nếu Có Thể Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | Bố Già Hoàn Lương 2 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | City by the Sea Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | Ngoại Tình Phim điện ảnh | Stunts |
| 2001 | Kate và Leopold Phim điện ảnh | Stunts |
| 2001 | Dead Dog Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2001 | Double Whammy Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2001 | Gia Đình Thiên Tài Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2001 | 15 Minutes Phim điện ảnh | Stunts |
| 2000 | The Family Man Phim điện ảnh | Stunt Driver |
| 2000 | Lost Souls Phim điện ảnh | Stunts |
| 2000 | It Had to Be You Phim điện ảnh | Stunts |
| 2000 | Gun Shy Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1999 | Kẻ Tầm Xương Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1999 | Thanh Tra Gadget Phim điện ảnh | Stunts |
| 1999 | Trò Đùa Tình Ái Phim điện ảnh | Stunts |
| 1999 | Bố Già Hoàn Lương Phim điện ảnh | Stunts |
| 1999 | Gloria Phim điện ảnh | Stunts |
| 1999 | In Dreams Phim điện ảnh | Stunts |
| 1997 | Cop Land Phim điện ảnh | Stunts |
| 1996 | Những Kẻ Ngủ Mơ Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 1995 | Đương Đầu Thử Thách 3: Báo Thù Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | Kiss of Death Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1994 | The Scout Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1994 | Sát Thủ Chuyên Nghiệp Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | Xổ số tình yêu Phim điện ảnh | Stunts |
| 1992 | Juice Phim điện ảnh | Stunts |
| 1991 | Billy Bathgate Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1991 | Mortal Thoughts Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 1990 | Night of the Living Dead Phim điện ảnh | Stunts |
| 1990 | Chiến Hữu Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1990 | Maniac Cop 2 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1990 | The Ambulance Phim điện ảnh | Stunts |
| 1990 | Due occhi diabolici Phim điện ảnh | Stunts |
| 1989 | Biệt Đội Săn Ma 2 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1989 | See No Evil, Hear No Evil Phim điện ảnh | Stunts |
| 1989 | True Blood Phim điện ảnh | Stunts |
| 1988 | Working Girl Phim điện ảnh | Stunts |
| 1988 | Last Rites Phim điện ảnh | Stunts |
| 1988 | Homeboy Phim điện ảnh | Stunts |
| 1988 | Married to the Mob Phim điện ảnh | Stunts |
| 1988 | Call Me Phim điện ảnh | Stunts |
| 1987 | 3 Men and a Baby Phim điện ảnh | Stunts |
| 1987 | Made in U.S.A. Phim điện ảnh | Stunts |
| 1987 | The Secret of My Success Phim điện ảnh | Stunts |
| 1985 | Death Wish 3 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1985 | Streetwalkin' Phim điện ảnh | Stunt Double |