6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
신찬일
- Nơi sinh
- South Korea
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 신찬일.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
칠수와 만수
5.1
Phim điện ảnh
จระเข้
6.5
Phim điện ảnh
개그맨
4.6
Phim điện ảnh
홍도경
6.0
Phim điện ảnh
괴시
5.7
Phim điện ảnh
사대소림사
4.0
Phim điện ảnh
악어의 공포
5.8
Phim điện ảnh
상록수
6.2
Phim điện ảnh
미친 사랑의 노래
4.0
Phim điện ảnh
박철수의 헬로 임꺽정
5.5
Phim điện ảnh
마적
10.0
Phim điện ảnh
황야의 독수리
10.0
Phim điện ảnh
명동 잔혹사
7.0
Phim điện ảnh
울지 않으리
6.0
Phim điện ảnh
민며느리
9.0
Phim điện ảnh
사랑과 죽음의 메아리
10.0
Phim điện ảnh
세조대왕
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | 사랑과 죽음의 메아리 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 미친 사랑의 노래 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 수탉 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 개그맨 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 칠수와 만수 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 우리는 지금 제네바로 간다 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 근신 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 변강쇠 (속) Phim điện ảnh | |
| 1987 | 박철수의 헬로 임꺽정 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 영웅 돌아오다 Phim điện ảnh | Police 1 |
| 1986 | 무진 흐린뒤 안개 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 고래사냥 2 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 홍도경 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 훔친 사과가 맛이 있다 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 사대소림사 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 이혼법정 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 괴시 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 오사까의 외로운 별 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 신궁 Phim điện ảnh | |
| 1979 | จระเข้ Phim điện ảnh | |
| 1979 | 전우가 남긴 한마디 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 악어의 공포 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 상록수 Phim điện ảnh | |
| 1976 | Thiếu Lâm Môn Phim điện ảnh | One of Shih's 8 Bodyguards |
| 1975 | 玫瑰戀 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 울지 않으리 Phim điện ảnh | Platoon Leader |
| 1972 | 명동 잔혹사 Phim điện ảnh | Henchman 1 (ep. 2) |
| 1971 | 원한의 거리에 눈이 나린다 Phim điện ảnh | Dae-gyu's Henchman 4 |
| 1970 | 세조대왕 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 황야의 독수리 Phim điện ảnh | Independence Army Soldier 3 |
| 1967 | 마적 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 민며느리 Phim điện ảnh | [Farmer] |