7.3
Truyền hình
Diễn xuất
차민지
- Ngày sinh
- (36 tuổi)
- Nơi sinh
- South Korea
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 차민지.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Truyền hình
7.3
Truyền hình
Tham Vọng Hôn Nhân - Remarriage & Desires
7.6
Truyền hình
Cặp Đôi Vượt Thời Gian
6.9
Truyền hình
Tái Sinh
6.6
Phim điện ảnh
우리 생애 최고의 순간
6.7
Truyền hình
공주의 남자
5.0
Truyền hình
아직 낫서른
6.8
Truyền hình
공감세포
7.2
Truyền hình
으라차차 내 인생
6.8
Phim điện ảnh
좀비스쿨
6.0
Truyền hình
나쁜 사랑
5.0
Phim điện ảnh
그녀들의 사정
5.0
Phim điện ảnh
왓니껴
3.0
Phim điện ảnh
파이터 최강순
5.0
Truyền hình
Tiên Nữ Giáng Trần
Phim điện ảnh
이제 난 용감해질거야
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 공감세포 Truyền hình | Cha Song-hwan (8 tập) |
| 2022 | Tham Vọng Hôn Nhân - Remarriage & Desires Truyền hình | Kim Ji-Sun (8 tập) |
| 2022 | 으라차차 내 인생 Truyền hình | Baek Seung-joo (120 tập) |
| 2021 | 아직 낫서른 Truyền hình | Hong Ah Young (15 tập) |
| 2020 | Tái Sinh Truyền hình | Jay (32 tập) |
| 2019 | 나쁜 사랑 Truyền hình | Choi Eun-hye (129 tập) |
| 2019 | 그녀들의 사정 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 파이터 최강순 Phim điện ảnh | Nurse Kwon Ji-young |
| 2017 | Cặp Đôi Vượt Thời Gian Truyền hình | Ma Eun-Ji (12 tập) |
| 2017 | Truy Tìm Kẻ Sát Nhân Truyền hình | Ko Ye-ji (1 tập) |
| 2014 | 좀비스쿨 Phim điện ảnh | Jung Ja |
| 2014 | 왓니껴 Phim điện ảnh | Yeon-ju |
| 2012 | Tiên Nữ Giáng Trần Truyền hình | Lee Ha-Ni (100 tập) |
| 2011 | 공주의 남자 Truyền hình | Yeo-ri (24 tập) |
| 2010 | 이제 난 용감해질거야 Phim điện ảnh | self (seg.2) |
| 2008 | 우리 생애 최고의 순간 Phim điện ảnh | Jang Bo-ram |