7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
伊藤万理華
- Ngày sinh
- (30 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
Former member of Japanese idol group Nogizaka46.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
サマーフィルムにのって
7.2
Phim điện ảnh
あさひなぐ
6.7
Phim điện ảnh
Học Viện Đỏ Đen: Cò Quay Nga Không Lối Thoát
7.3
Phim điện ảnh
そばかす
6.5
Phim điện ảnh
アイズ
8.1
Phim điện ảnh
悪い夏
6.3
Phim điện ảnh
傷だらけの悪魔
6.0
Truyền hình
夢中さ、きみに。
7.2
Truyền hình
乃木坂工事中
6.6
Phim điện ảnh
もっと超越した所へ。
8.2
Phim điện ảnh
悲しみの忘れ方 Documentary of 乃木坂46
7.0
Truyền hình
時をかけるな、恋人たち
6.8
Truyền hình
ワンナイト・モーニング
7.4
Truyền hình
初森ベマーズ
6.3
Phim điện ảnh
劇場版 BAD BOYS J -最後に守るもの-
4.3
Phim điện ảnh
チャチャ
7.0
Phim điện ảnh
君は映画
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | cocoon – Một mùa hè tuổi thiếu nữ Phim điện ảnh | San (voice) |
| 2026 | リーガルビート –逆転の法廷– Truyền hình | 三戸晴生 (11 tập) |
| 2026 | 君は映画 Phim điện ảnh | |
| 2026 | エミリとマリア Truyền hình | Sakura (4 tập) |
| 2026 | ミッドナイトタクシー Truyền hình | Suzuki Reika (32 tập) |
| 2026 | 架空の犬と嘘をつく猫 Phim điện ảnh | |
| 2025 | いつか、無重力の宙で Truyền hình | Haruko Kiuchi (32 tập) |
| 2025 | 欲望(蜘蛛の糸のように) Phim điện ảnh | |
| 2025 | 悪い夏 Phim điện ảnh | Yuko Miyata |
| 2025 | 港に灯がともる Phim điện ảnh | |
| 2024 | オアシス Phim điện ảnh | Kureha |
| 2024 | チャチャ Phim điện ảnh | Chacha |
| 2024 | パーセント Truyền hình | Miku Yoshizawa (4 tập) |
| 2024 | 燕は戻ってこない Truyền hình | (10 tập) |
| 2024 | PORTAL-X ~ドアの向こうの観察記録~ Truyền hình | Runa (8 tập) |
| 2023 | 女優は泣かない Phim điện ảnh | Saki Seno |
| 2023 | ミワさんなりすます Truyền hình | Igarashi Rin (32 tập) |
| 2023 | 時をかけるな、恋人たち Truyền hình | Amano Rion (11 tập) |
| 2023 | 日常の絶景 Truyền hình | (3 tập) |
| 2023 | 宝飾時計 Phim điện ảnh | |
| 2022 | そばかす Phim điện ảnh | Mutsumi Shinohara |
| 2022 | まなみ100% Phim điện ảnh | Seo |
| 2022 | もっと超越した所へ。 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 旅するサンドイッチ Phim điện ảnh | Enomoto Kurumi |
| 2022 | ワンナイト・モーニング Truyền hình | Lily (8 tập) |
| 2022 | 乃木坂46「10th YEAR BIRTHDAY LIVE」 Phim điện ảnh | |
| 2022 | ショート・プログラム Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 湯あがりスケッチ Truyền hình | Saeki Tomoka (8 tập) |
| 2021 | バンクオーバー!~史上最弱の強盗~ Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | 息をするように Phim điện ảnh | Aki |
| 2021 | サマーフィルムにのって Phim điện ảnh | Barefoot |
| 2021 | お耳に合いましたら。 Truyền hình | Takamura Misono (12 tập) |
| 2021 | WOW!いきなり本読み! #2 岩井秀人×伊藤万理華×秋山菜津子×高橋克実 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 私たちも伊藤万理華ですが。 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 舞台 「DOORS」 Phim điện ảnh | |
| 2021 | DOORS Phim điện ảnh | |
| 2021 | Học Viện Đỏ Đen: Cò Quay Nga Không Lối Thoát Phim điện ảnh | Tomu Inuhachi |
| 2021 | エージェントファミリー~我が家の特殊任務~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 夢中さ、きみに。 Truyền hình | Atsuko (5 tập) |
| 2019 | 潤一 Truyền hình | Mika (1 tập) |
| 2019 | Học Viện Đỏ Đen: Bản Điện Ảnh Phim điện ảnh | Tomu Inuhachi |
| 2017 | あさひなぐ Phim điện ảnh | Nogami Eri |
| 2017 | 乃木坂46「5th YEAR BIRTHDAY LIVE」 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 傷だらけの悪魔 Phim điện ảnh | Mariko |
| 2016 | アニバーサリー Phim điện ảnh | |
| 2015 | 悲しみの忘れ方 Documentary of 乃木坂46 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 初森ベマーズ Truyền hình | テヅカ (1 tập) |
| 2015 | アイズ Phim điện ảnh | Yukari Yamamoto |
| 2015 | 乃木坂工事中 Truyền hình | (137 tập) |
| 2013 | 劇場版 BAD BOYS J -最後に守るもの- Phim điện ảnh | Miyu Mikami |
| 2013 | NOGIBINGO! Truyền hình | (111 tập) |
| 2012 | 乃木坂って、ここ! Truyền hình | (38 tập) |
| 2011 | 乃木坂って、どこ? Truyền hình | (180 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | cocoon – Một mùa hè tuổi thiếu nữ Phim điện ảnh | Theme Song Performance |