7.2
Truyền hình
Diễn xuất
能條愛未
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 能條愛未.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Truyền hình
5.6
Truyền hình
私が獣になった夜
7.4
Truyền hình
初森ベマーズ
6.3
Phim điện ảnh
劇場版 BAD BOYS J -最後に守るもの-
9.3
Truyền hình
乃木坂って、どこ?
8.0
Truyền hình
NOGIBINGO!
10.0
Phim điện ảnh
ミュージカル「少女革命ウテナ~白き薔薇のつぼみ~」
10.0
Phim điện ảnh
ミュージカル「少女革命ウテナ〜深く迷ぶ黒薔薇の〜」
6.0
Phim điện ảnh
死の実況中継
4.0
Phim điện ảnh
風都探偵 The STAGE
5.0
Truyền hình
片恋グルメ日記
Phim điện ảnh
乃木坂46版 ミュージカル「美少女戦士セーラームーン」
Phim điện ảnh
ミュージカル・ゴシック『ポーの一族』
Phim điện ảnh
舞台「ヴァニタスの手記」
Phim điện ảnh
マーダーミステリーシアター『殺意の代償』
Phim điện ảnh
ミュージカル『憂国のモリアーティ』 大英帝国の醜聞 Reprise
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | ミュージカル『憂国のモリアーティ』 大英帝国の醜聞 Reprise Phim điện ảnh | Miss Hudson |
| 2025 | マーダーミステリーシアター『殺意の代償』 Phim điện ảnh | Mari Kubota |
| 2022 | 風都探偵 The STAGE Phim điện ảnh | ときめ |
| 2022 | 舞台「ヴァニタスの手記」 Phim điện ảnh | Jeanne |
| 2021 | 私が獣になった夜 Truyền hình | Shiori Kawakami (1 tập) |
| 2021 | ミュージカル・ゴシック『ポーの一族』 Phim điện ảnh | Jane |
| 2020 | 片恋グルメ日記 Truyền hình | (10 tập) |
| 2019 | ミュージカル「少女革命ウテナ〜深く迷ぶ黒薔薇の〜」 Phim điện ảnh | Tenjo Utena |
| 2018 | 乃木坂46版 ミュージカル「美少女戦士セーラームーン」 Phim điện ảnh | Makoto Kino / Sailor Jupiter (Team Moon) |
| 2018 | ミュージカル「少女革命ウテナ~白き薔薇のつぼみ~」 Phim điện ảnh | Tenjo Utena |
| 2015 | 初森ベマーズ Truyền hình | メバチ (3 tập) |
| 2015 | 乃木坂工事中 Truyền hình | (188 tập) |
| 2014 | 死の実況中継 Phim điện ảnh | 中塚歩 |
| 2013 | 劇場版 BAD BOYS J -最後に守るもの- Phim điện ảnh | Rina Karatsu |
| 2013 | NOGIBINGO! Truyền hình | (82 tập) |
| 2011 | 乃木坂って、どこ? Truyền hình | (180 tập) |