5.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
최삼
- Ngày sinh
- (110 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 60 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 최삼.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.7
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
고려장
7.7
Phim điện ảnh
성춘향
6.2
Phim điện ảnh
삼등과장
7.4
Phim điện ảnh
상록수
8.6
Phim điện ảnh
연산군 (장한사모편)
5.2
Phim điện ảnh
나는 왕이다
5.8
Phim điện ảnh
로맨스 빠빠
6.8
Phim điện ảnh
화랑도
7.9
Phim điện ảnh
백사부인
6.0
Phim điện ảnh
폭군연산 (복수·쾌거편)
5.7
Phim điện ảnh
孟進士宅慶事
7.3
Phim điện ảnh
아카시아 꽃잎필때
8.0
Phim điện ảnh
도시로 간 처녀
6.3
Phim điện ảnh
파계
4.7
Phim điện ảnh
여사장
7.5
Phim điện ảnh
鐵頭皇帝
6.5
Phim điện ảnh
구봉서의 벼락부자
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1982 | 산딸기 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 속 영자의 전성시대 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 도시로 간 처녀 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 달려라 만석아 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 극락조 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 토지 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 파계 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 갈매기의 꿈 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 배따라기 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 서산대사 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 무녀도 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 춘향전 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 세조대왕 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 신세 좀 지자구요 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 재생 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 내것이 더 좋아 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 망향천리 Phim điện ảnh | Seong-ok |
| 1967 | 엘리지의 여왕 Phim điện ảnh | Manager |
| 1967 | 鐵頭皇帝 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 하얀 까마귀 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 觀世音 Phim điện ảnh | Consort Prince |
| 1966 | 산유화 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 나는 왕이다 Phim điện ảnh | Pyeong-muk |
| 1964 | 국경 아닌 국경선 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 영화마마 Phim điện ảnh | Jeon-ui |
| 1964 | 십년세도 Phim điện ảnh | Hong In-han |
| 1964 | 검은 머리 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 대륙의 밀사 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 이쁜이 Phim điện ảnh | Mr. Nam |
| 1964 | 십자매 선생 Phim điện ảnh | |
| 1964 | Mokdandeunggi Phim điện ảnh | |
| 1963 | 신문고 Phim điện ảnh | Monk Gwangbeob |
| 1963 | 망부석 Phim điện ảnh | Royal Majordomo |
| 1963 | 고려장 Phim điện ảnh | Chil Bong |
| 1963 | 단종애사 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 사랑의 동명왕 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 화랑도 Phim điện ảnh | Kim Yu-shin (Han Bul-son, General) |
| 1962 | 아카시아 꽃잎필때 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 孟進士宅慶事 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 원효대사 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 폭군연산 (복수·쾌거편) Phim điện ảnh | |
| 1962 | 육체는 슬프다 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 연산군 (장한사모편) Phim điện ảnh | |
| 1961 | 원술랑 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 현해탄은 알고 있다 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 상록수 Phim điện ảnh | Ki-chun |
| 1961 | 구두닦이 Phim điện ảnh | Sergeant |
| 1961 | 구봉서의 벼락부자 Phim điện ảnh | Wang Deok-jung |
| 1961 | 삼등과장 Phim điện ảnh | Sales manager |
| 1961 | 별 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 성춘향 Phim điện ảnh | Park Dae-bok |
| 1960 | 백사부인 Phim điện ảnh | Daeyoon Wang |
| 1960 | 로맨스 빠빠 Phim điện ảnh | CEO |
| 1959 | 여사장 Phim điện ảnh | Owner's uncle |
| 1959 | 유관순 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 촌색씨 Phim điện ảnh | Mr. Oh |
| 1958 | 유혹의 강 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 초설 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 순애보 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 황혼열차 Phim điện ảnh |