6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
梁心
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 梁心.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Kỳ Tích
6.7
Phim điện ảnh
Xẩm Xử Quan
6.3
Phim điện ảnh
Đệ Tử Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng
7.1
Phim điện ảnh
十八般武藝
6.4
Phim điện ảnh
Tân Tinh Võ Môn 1
6.3
Phim điện ảnh
Nữ Quỷ Trả Thù
5.6
Phim điện ảnh
Tân Tinh Võ Môn 2
6.3
Phim điện ảnh
Thiên Thần Hủy Diệt 2
6.0
Phim điện ảnh
Đồn Cảnh Sát Ma Ám
6.4
Phim điện ảnh
神勇雙響炮
7.2
Phim điện ảnh
鐵旗門
6.7
Phim điện ảnh
大殺四方
6.6
Phim điện ảnh
Chị Bộ Đội Đại Náo Hồng Kông
6.4
Phim điện ảnh
唐人街功夫小子
6.3
Phim điện ảnh
沖霄樓
6.7
Phim điện ảnh
Huyết Phù Dung
6.3
Phim điện ảnh
絕代雙驕
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | 珠光寶氣 Phim điện ảnh | Minibus Passenger |
| 1993 | 觸目驚心 Phim điện ảnh | Temple Sticks Reader |
| 1992 | Thiên Thần Hủy Diệt 2 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Xẩm Xử Quan Phim điện ảnh | Cheung Biu |
| 1992 | Anh Hùng Thứ Thiệt Phim điện ảnh | Villager |
| 1992 | Tân Tinh Võ Môn 2 Phim điện ảnh | |
| 1991 | Tân Tinh Võ Môn 1 Phim điện ảnh | One of the 4th Brother |
| 1991 | 我老婆唔係人 Phim điện ảnh | Wedding Guest |
| 1991 | Ma Bài Phim điện ảnh | Exhibition guest |
| 1990 | 笑星撞地球 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 義膽雄心 Phim điện ảnh | |
| 1990 | Chị Bộ Đội Đại Náo Hồng Kông Phim điện ảnh | Bus Passenger |
| 1990 | Trà Lầu Long Phụng Phim điện ảnh | Triad Elder |
| 1990 | 再戰江湖 Phim điện ảnh | Uncle Bill |
| 1989 | Trung Nghĩa Quần Anh Phim điện ảnh | Villager |
| 1989 | Kỳ Tích Phim điện ảnh | Welcoming Party on Pier |
| 1989 | Tỷ Muội Thần Dũng Phim điện ảnh | Beggar |
| 1987 | Điệp Vụ Săn Người Phim điện ảnh | |
| 1987 | Đồn Cảnh Sát Ma Ám Phim điện ảnh | Ghost Waiter |
| 1985 | 何必有我? Phim điện ảnh | |
| 1985 | Đệ Tử Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh | Servant |
| 1985 | 水兒武士 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 神勇雙響炮 Phim điện ảnh | |
| 1983 | Nữ Quỷ Trả Thù Phim điện ảnh | |
| 1983 | 日劫 Phim điện ảnh | Villager |
| 1983 | 六指琴魔 Phim điện ảnh | Onlooker at Market (uncredited) |
| 1983 | 掌門人 Phim điện ảnh | Night Club Patron (uncredited) |
| 1982 | 邪咒 Phim điện ảnh | Doctor |
| 1982 | 如來神掌 Phim điện ảnh | Clan Leader (uncredited) |
| 1982 | 黃埔灘頭 Phim điện ảnh | 4th Uncle's Drinking Friend |
| 1982 | 卒仔抽車 Phim điện ảnh | Security Guard |
| 1982 | 十八般武藝 Phim điện ảnh | Inn Waiter |
| 1982 | 沖霄樓 Phim điện ảnh | Prince's Birthday Guest |
| 1981 | 見錢眼開 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 大殺四方 Phim điện ảnh | Bunmaker |
| 1980 | Trở Lại Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh | |
| 1980 | 背叛師門 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 碟仙 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 鐵旗門 Phim điện ảnh | Brothel Patron |
| 1979 | 廣東十虎與後五虎 Phim điện ảnh | Tung San's Servant (uncredited) |
| 1979 | 絕代雙驕 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 教頭 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1979 | 梁天來 Phim điện ảnh | Court Official |
| 1979 | 茅山殭屍拳 Phim điện ảnh | Innkeeper (uncredited) |
| 1979 | 圓月彎刀 Phim điện ảnh | Duel Observer |
| 1978 | 乾隆下揚州 Phim điện ảnh | |
| 1978 | Huyết Phù Dung Phim điện ảnh | Old Wang |
| 1978 | 陆小凤传奇之绣花大盗 Phim điện ảnh | Serpent's Man |
| 1977 | 唐人街功夫小子 Phim điện ảnh | Fruit Vendor |