7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lư Hùng
- Ngày sinh
- Mất
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony
- Danh sách thực hiện
- 67 tác phẩm
Tiểu sử
Paul Lo (February 3, 1947 - January 27, 2022) is a late Hong Kong male voice actor. He joined commercial radio in 1975 and later served as a freelance dubbing actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Thử Đảm Uy Long
6.9
Phim điện ảnh
Chuyên Gia Bắt Ma
5.7
Phim điện ảnh
滿清十大酷刑
6.6
Phim điện ảnh
Kim Ngọc Mãn Đường
5.9
Phim điện ảnh
Chinese Box
5.7
Phim điện ảnh
Kim Kê 3
6.5
Phim điện ảnh
Truyền Thuyết Chiến Thần
5.9
Phim điện ảnh
Thần Bài 3: Thiếu Niên Thần Bài
5.9
Phim điện ảnh
Đoạn tình Từ Hy
5.5
Phim điện ảnh
Diệt Môn Thảm Án 1
5.8
Phim điện ảnh
Người trong giang hồ: Thiếu niên Hạo Nam
5.5
Phim điện ảnh
Diệt môn thảm án 2 : Mượn giống
5.4
Phim điện ảnh
Hồng Trường Phi Long
7.5
Phim điện ảnh
Tình Yêu Và Cuộc Đời
7.4
Phim điện ảnh
Giang Hồ Máu Lệ
6.0
Phim điện ảnh
Nữ Cờ Bạc Bịp
7.3
Phim điện ảnh
Cuồng nhiệt
Danh sách phim đã đóng 65
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Kim Kê 3 Phim điện ảnh | |
| 2006 | Vua Lừa Bịp Phim điện ảnh | Mr. Chu |
| 2000 | 借黑錢 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 刀手 Phim điện ảnh | Wong Sir |
| 2000 | Hình Cảnh Bạo Lực Phim điện ảnh | |
| 2000 | 辣椒教室 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 陰魂不散 Phim điện ảnh | Police Captain |
| 1998 | Người trong giang hồ: Thiếu niên Hạo Nam Phim điện ảnh | Hung |
| 1997 | Chinese Box Phim điện ảnh | Businessman #3 |
| 1997 | 誤人子弟 Phim điện ảnh | Principal |
| 1997 | Kẻ săn người điên loạn Phim điện ảnh | Ko Sir |
| 1997 | 基佬40 Phim điện ảnh | Lit's Second Brother |
| 1996 | Thần Bài 3: Thiếu Niên Thần Bài Phim điện ảnh | |
| 1996 | 藝壇照妖鏡之96應召名冊 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 玻璃鎗的愛 Phim điện ảnh | Doctor |
| 1995 | 叛逆情緣 Phim điện ảnh | |
| 1995 | Chuyên Gia Bắt Ma Phim điện ảnh | Captain Lu |
| 1995 | Thử Đảm Uy Long Phim điện ảnh | Producer in Dubbing Room |
| 1995 | 夜半1點鐘 Phim điện ảnh | Fortune Teller |
| 1995 | Đoạn tình Từ Hy Phim điện ảnh | General Tun Hua |
| 1995 | Kim Ngọc Mãn Đường Phim điện ảnh | Uncle Nam |
| 1994 | 都市情緣 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 滿清十大酷刑 Phim điện ảnh | Lau Shek-Tung |
| 1994 | Quan Xẩm Lốc Cốc Phim điện ảnh | Judiciary Secretary Fa |
| 1994 | 神龙赌圣之旗开得胜 Phim điện ảnh | Nightclub patron |
| 1994 | 無盡的慾 Phim điện ảnh | |
| 1994 | Võ Trạng Nguyên Phim điện ảnh | |
| 1994 | Diệt môn thảm án 2 : Mượn giống Phim điện ảnh | |
| 1993 | Diệt Môn Thảm Án 1 Phim điện ảnh | Ping |
| 1993 | Thủ Đoạn Cua Trai Phim điện ảnh | MC at Triad Games |
| 1993 | 賊頭賊腦賊世界 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 玫瑰玫瑰我愛你 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Thánh Hiệp Phim điện ảnh | |
| 1992 | 噴火女郎 Phim điện ảnh | Master Ampit at talk show |
| 1992 | Tân Long Tranh Hổ Đấu Phim điện ảnh | |
| 1991 | Nữ Hoàng Thế Giới Ngầm Phim điện ảnh | |
| 1991 | 衝擊天子門生 Phim điện ảnh | Inspector Leung's Superior |
| 1991 | 着牛仔褲的鍾馗 Phim điện ảnh | Doctor Wang |
| 1991 | Cương Thi Ma Vương Báo Thù Phim điện ảnh | Master Liu |
| 1991 | Nữ Cờ Bạc Bịp Phim điện ảnh | Tairo Susuki |
| 1990 | 爛賭財神 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 笑星撞地球 Phim điện ảnh | |
| 1990 | Hồng Trường Phi Long Phim điện ảnh | |
| 1990 | Long Hổ Đặc Cảnh Phim điện ảnh | Wedding Guest (uncredited) |
| 1990 | Giang Hồ Máu Lệ Phim điện ảnh | Doctor |
| 1990 | Huyết Tẩy Hoa Hồng Đình Phim điện ảnh | Pui |
| 1990 | Tình Yêu Và Cuộc Đời Phim điện ảnh | Mr. Lu |
| 1989 | Lưu Manh Sái Bà Phim điện ảnh | Policeman |
| 1989 | 沖天小子 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 打工狂想曲 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 相見好 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 猛鬼大廈 Phim điện ảnh | Jealous policeman's boss |
| 1989 | Điệp Huyết Song Hùng Phim điện ảnh | Review Board Officer (uncredited) |
| 1988 | 霸王女福星 Phim điện ảnh | Hung |
| 1988 | Long Gia Tộc Phim điện ảnh | Gangster |
| 1988 | 殺之戀 Phim điện ảnh | |
| 1988 | Đồn Cảnh Sát Ma Ám 2 Phim điện ảnh | Representative of tax dept |
| 1987 | 通天大盜 Phim điện ảnh | Owner of Briefcase in Lounge |
| 1986 | Huynh Đệ Phim điện ảnh | Police Chief |
| 1986 | Cuồng nhiệt Phim điện ảnh | Doctor examining Tsuen |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | 霸海紅英 Phim điện ảnh | Dialogue |
| 1992 | Truyền Thuyết Chiến Thần Phim điện ảnh | Dialogue Editor |