5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Anders Eriksson
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Trollhättan, Älvsborgs län, Sweden [now Västra Götalands län, Sweden]
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Anders Eriksson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Macken
6.1
Phim điện ảnh
Leif
6.1
Phim điện ảnh
Hajen som visste för mycket
6.1
Phim điện ảnh
Macken - Roy's & Roger's Bilservice
6.5
Phim điện ảnh
Stinsen brinner... filmen alltså
5.7
Phim điện ảnh
Monopol
6.7
Truyền hình
På spåret
6.8
Phim điện ảnh
Åke från Åstol
5.3
Phim điện ảnh
Den enskilde medborgaren
7.4
Phim điện ảnh
Grisen i säcken
6.5
Phim điện ảnh
The Castle Tour
7.1
Truyền hình
En himla många program
7.2
Phim điện ảnh
Alla ska bada
6.7
Truyền hình
Tornado - en tittarstorm
5.7
Phim điện ảnh
Jul Jul Jul
6.2
Phim điện ảnh
Kasinofeber
6.6
Phim điện ảnh
Cyklar
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Stall-Erik och Snapphanarna Phim điện ảnh | |
| TBA | Macken - TV-serien på scen Phim điện ảnh | Roy |
| 2025 | En dag på Bilverkstaden Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | 40 ljus i tårtan Phim điện ảnh | |
| 2022 | Det ska va gôtt å leva - en film om Galenskaparna After Shave Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Macken – TV-serien på scen Phim điện ảnh | Roy |
| 2016 | Spargrisarna kan rädda världen Phim điện ảnh | |
| 2015 | 30-årsfesten - Scenversionen Phim điện ảnh | |
| 2015 | Svenska tv-historier Truyền hình | Anders Eriksson (1 tập) |
| 2014 | Stjärnor hos Babben Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2013 | Svensk humor Truyền hình | Tor Svantesson (10 tập) |
| 2013 | Hagmans konditori Phim điện ảnh | Knut Agnred / Rizzo |
| 2012 | 30-årsfesten - Originalklippen Phim điện ảnh | Various |
| 2011 | After Shave Galenskaparna: Gobitar Phim điện ảnh | |
| 2009 | Söndagsparty med Filip & Fredrik Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | Greatest hits on Youtube Phim điện ảnh | |
| 2006 | Den enskilde medborgaren Phim điện ảnh | Morgan Bergström |
| 2005 | Doobidoo Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2005 | Kasinofeber Phim điện ảnh | Benny Krantz |
| 2002 | Jul Jul Jul Phim điện ảnh | |
| 2001 | Allt möjligt Phim điện ảnh | |
| 2000 | GladPack Truyền hình | Various Roles (6 tập) |
| 1999 | Alla ska bada Phim điện ảnh | 40-årige Bryssel |
| 1999 | Vuxna människor Phim điện ảnh | Younger client |
| 1998 | Åke från Åstol Phim điện ảnh | The teacher |
| 1997 | Så ska det låta Truyền hình | Self (3 tập) |
| 1996 | Monopol Phim điện ảnh | Glenn Sievertsson |
| 1995 | Lyckad nedfrysning av Herr Moro Phim điện ảnh | Professor Ludvig Stillo / Jimmy Moro |
| 1995 | Sven Uslings Trio Phim điện ảnh | Holger Usling |
| 1994 | Resan som blev av Phim điện ảnh | |
| 1993 | Tornado - en tittarstorm Truyền hình | (10 tập) |
| 1993 | Skruven är lös Phim điện ảnh | |
| 1992 | Grisen i säcken Phim điện ảnh | |
| 1991 | Stinsen brinner... filmen alltså Phim điện ảnh | Axel Hansson |
| 1990 | Macken - Roy's & Roger's Bilservice Phim điện ảnh | Roy |
| 1989 | En himla många program Truyền hình | Farbror Frej / Various (9 tập) |
| 1989 | Hajen som visste för mycket Phim điện ảnh | Joakim Plottner |
| 1987 | Cyklar Phim điện ảnh | |
| 1987 | Stinsen Brinner Phim điện ảnh | |
| 1987 | På spåret Truyền hình | Self - Gästartist (1 tập) |
| 1987 | Leif Phim điện ảnh | Gunnar Volt |
| 1986 | Macken Truyền hình | Roy (6 tập) |
| 1986 | The Castle Tour Phim điện ảnh | The Hiker |
| 1985 | Träsmak Phim điện ảnh | |
| 1983 | Jonssons onsdag Truyền hình | Various (5 tập) |
| 1982 | Gäster med gester Truyền hình | Self, contestant (1 tập) |
| 1981 | Guldbaggegalan Truyền hình | Self - Host (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | GladPack Truyền hình | Story (6 tập) |
| 1998 | Åke från Åstol Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1991 | Stinsen brinner... filmen alltså Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1987 | Cyklar Phim điện ảnh | Editor |
| 1987 | Stinsen Brinner Phim điện ảnh | Director, Writer |