7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Văn Khiết Vân
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Văn Khiết Vân.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Lộc Đỉnh Ký
7.4
Phim điện ảnh
夜驚魂
7.0
Phim điện ảnh
Gián Điệp Dạ Lý Hương
8.1
Truyền hình
Hồ Sơ Trinh Sát
8.2
Truyền hình
Tiếu Ngạo Giang Hồ
7.5
Phim điện ảnh
追女仔
5.3
Truyền hình
千王之王
8.0
Truyền hình
Hồ Sơ Công Lý
7.5
Phim điện ảnh
彩雲曲
10.0
Truyền hình
卡拉屋企
7.0
Truyền hình
情濃大地
10.0
Truyền hình
Dị Giới Hung Tình
9.0
Truyền hình
Nhân Viên Điều Tra
1.0
Truyền hình
楊門女將
7.0
Truyền hình
Người Hùng Đảo Bình Châu
Phim điện ảnh
The Pray
Truyền hình
花艇小英雄
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | The Pray Phim điện ảnh | |
| 1998 | Người Hùng Đảo Bình Châu Truyền hình | (20 tập) |
| 1998 | Lộc Đỉnh Ký Truyền hình | 莊三少奶 (45 tập) |
| 1996 | Tiếu Ngạo Giang Hồ Truyền hình | 桑三娘(日月神教十长老之一) (3 tập) |
| 1996 | 廉政行動組 Truyền hình | (20 tập) |
| 1995 | 忘情闊少爺 Truyền hình | (20 tập) |
| 1995 | 總有出頭天 Truyền hình | (20 tập) |
| 1995 | Nhân Viên Điều Tra Truyền hình | (22 tập) |
| 1995 | 情濃大地 Truyền hình | (20 tập) |
| 1995 | Hồ Sơ Trinh Sát Truyền hình | 曹兆贞 Cho Siu Ching, 汪淑慧 Wong Suk Wai (2 tập) |
| 1994 | Dị Giới Hung Tình Truyền hình | (20 tập) |
| 1993 | 居者冇其屋 Truyền hình | (20 tập) |
| 1993 | Ma Đao Hiệp Tình Truyền hình | (18 tập) |
| 1992 | Hồ Sơ Công Lý Truyền hình | 丁柔表嫂, 方伟豪母 (1 tập) |
| 1991 | 卡拉屋企 Truyền hình | 美君 (视障人士) (1 tập) |
| 1983 | Kế Hoạch A Phim điện ảnh | Policeman's Girlfriend |
| 1983 | Gián Điệp Dạ Lý Hương Phim điện ảnh | Yoyo's former girlfriend |
| 1982 | 花艇小英雄 Truyền hình | (20 tập) |
| 1982 | 夜驚魂 Phim điện ảnh | Eddie's Wife |
| 1982 | 彩雲曲 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 追女仔 Phim điện ảnh | Beautiful Girl in Cafe |
| 1981 | 楊門女將 Truyền hình | (30 tập) |
| 1981 | 火鳳凰 Truyền hình | 叶秋萍 (20 tập) |
| 1981 | 過客 Truyền hình | (25 tập) |
| 1980 | 千王之王 Truyền hình | (20 tập) |
| 1980 | 輪流傳 Truyền hình | (28 tập) |