5.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
小田かおる
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Yamanashi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 小田かおる.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.3
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
美少女プロレス 失神10秒前
5.9
Phim điện ảnh
OL百合族 19歳
5.7
Phim điện ảnh
美姉妹・剥ぐ
5.4
Phim điện ảnh
チャイナスキャンダル 艶舞
5.6
Phim điện ảnh
セーラー服 百合族2
4.3
Phim điện ảnh
姉日記
7.2
Phim điện ảnh
宇能鴻一郎の 伊豆の踊り子
2.0
Phim điện ảnh
小田かおる 貴婦人O嬢の悦楽
8.0
Phim điện ảnh
夢千代日記
7.5
Phim điện ảnh
スキャンティドール 脱ぎたての香り
10.0
Phim điện ảnh
蘭の肉体
9.0
Phim điện ảnh
初夜の海
10.0
Phim điện ảnh
ハワイアン・ドリーム
Phim điện ảnh
小田かおる 潜入体験レポート 新宿歌舞伎町
Phim điện ảnh
小田かおる 潜入体験レポート 渋谷道玄坂 ラブホテル24時
Phim điện ảnh
東京來的小寡婦
Phim điện ảnh
小田かおる潜入体験レポート 大阪篇 アベノ・十三・桜ノ宮
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | 喪服白書 線香の香りは淑女の匂い Phim điện ảnh | |
| 1995 | 小田かおる 貴婦人O嬢の悦楽 Phim điện ảnh | Manako Hachisu / Mimiko Hachisu |
| 1987 | ハワイアン・ドリーム Phim điện ảnh | Newlywed Wife |
| 1987 | 別府温泉の湯けむりに女の死体を見た! Phim điện ảnh | Reiko (Noriko's cooking school companion) |
| 1985 | 夢千代日記 Phim điện ảnh | Angel |
| 1985 | 美姉妹・剥ぐ Phim điện ảnh | Noriko Kurokawa |
| 1984 | 初夜の海 Phim điện ảnh | Akiko Nawa |
| 1984 | 蘭の肉体 Phim điện ảnh | Aki Sakata |
| 1984 | 小田かおる 潜入体験レポート 渋谷道玄坂 ラブホテル24時 Phim điện ảnh | |
| 1984 | OL百合族 19歳 Phim điện ảnh | Naomi Koda |
| 1984 | 姉日記 Phim điện ảnh | Mutsuki Miyasaka |
| 1984 | 宇能鴻一郎の 伊豆の踊り子 Phim điện ảnh | Misako |
| 1984 | 小田かおる 潜入体験レポート 新宿歌舞伎町 Phim điện ảnh | |
| 1984 | スキャンティドール 脱ぎたての香り Phim điện ảnh | Aya Yajima |
| 1984 | 美少女プロレス 失神10秒前 Phim điện ảnh | Shinobu Yokoyama |
| 1984 | 東京來的小寡婦 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 小田かおる潜入体験レポート 大阪篇 アベノ・十三・桜ノ宮 Phim điện ảnh | |
| 1983 | チャイナスキャンダル 艶舞 Phim điện ảnh | Chie Yamazaki(山崎チエ) |
| 1983 | セーラー服 百合族2 Phim điện ảnh | Naomi Koda |
| 1983 | セーラー服 百合族 Phim điện ảnh | Naomi |