7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
雷達
- Ngày sinh
- Mất
- (99 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 114 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 雷達.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Sát Thủ Bá Vương
6.8
Phim điện ảnh
Trở Lại Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng
6.3
Phim điện ảnh
Piedone a Hong Kong
7.1
Phim điện ảnh
Lộc Đỉnh Ký I: Vi Tiểu Bảo
6.8
Phim điện ảnh
残缺
6.3
Phim điện ảnh
Hoàng Phi Hồng Ngoại Truyện:Thần Kê Đấu Ngô Công
7.0
Phim điện ảnh
Thánh Bài 3: Trở Lại Thượng Hải
6.6
Phim điện ảnh
Người trong giang hồ I
6.1
Phim điện ảnh
Nhục Bồ Đoàn 2: Ngọc Nữ Tâm Kinh
5.9
Phim điện ảnh
Tế Công
7.3
Phim điện ảnh
Lan Đầu Hà
7.1
Phim điện ảnh
十八般武藝
6.2
Phim điện ảnh
Tân Anh Hùng Bản Sắc
5.9
Phim điện ảnh
天龍八部
6.8
Phim điện ảnh
Vô Địch Hạnh Vận Tinh
6.9
Phim điện ảnh
Đại Phú Hào
6.5
Phim điện ảnh
Truyền Thuyết Chiến Thần
Danh sách phim đã đóng 114
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 金瓶梅 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 山村老屍 Phim điện ảnh | Li Chiang |
| 1999 | Âm Dương Lộ 5 Phim điện ảnh | Ghost |
| 1998 | Sát Thủ Bá Vương Phim điện ảnh | Uncle Leung |
| 1997 | Song Hổ Phim điện ảnh | |
| 1997 | Âm Dương Lộ Phim điện ảnh | Uncle Ho |
| 1996 | Thần Bài 3: Thiếu Niên Thần Bài Phim điện ảnh | |
| 1996 | Nhục Bồ Đoàn 2: Ngọc Nữ Tâm Kinh Phim điện ảnh | Servant |
| 1996 | Người trong giang hồ I Phim điện ảnh | |
| 1995 | 南洋十大邪術 Phim điện ảnh | Kong's Uncle |
| 1995 | Hắc Hiệp Đại Chiến Thánh Bài 2 Phim điện ảnh | |
| 1995 | Câu Chuyện Phố Chùa Phim điện ảnh | |
| 1995 | Đoạn tình Từ Hy Phim điện ảnh | Eunuch Kwok |
| 1995 | 不一樣的天空 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 人魚傳說 Phim điện ảnh | |
| 1994 | Tân Anh Hùng Bản Sắc Phim điện ảnh | |
| 1994 | Mãn Thanh Cấm Cung Kỳ Án Phim điện ảnh | |
| 1993 | 赤裸狂奔 Phim điện ảnh | Pak |
| 1993 | 霸海紅英 Phim điện ảnh | |
| 1993 | Tế Công Phim điện ảnh | |
| 1993 | Hoàng Phi Hồng Ngoại Truyện:Thần Kê Đấu Ngô Công Phim điện ảnh | Master of Nun Yah Temple |
| 1992 | Truyền Thuyết Chiến Thần Phim điện ảnh | Villager |
| 1992 | 三個夏天 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 女黑俠黃鶯 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Lộc Đỉnh Ký I: Vi Tiểu Bảo Phim điện ảnh | Castrator |
| 1992 | Miêu Thám Song Hành Phim điện ảnh | |
| 1992 | 富貴黃金屋 Phim điện ảnh | Taxi Passenger |
| 1992 | Anh Hùng Thứ Thiệt Phim điện ảnh | Villager |
| 1992 | Bá Chủ Bịp Thành 1 Phim điện ảnh | Mr Alfonso's Servant |
| 1992 | 神算 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 四大探長 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 四大家族之龍虎兄弟 Phim điện ảnh | |
| 1991 | Thánh Bài 3: Trở Lại Thượng Hải Phim điện ảnh | Ding Lik's Servant |
| 1991 | 表姐,妳好嘢!續集 Phim điện ảnh | Godfather |
| 1991 | Đại Phú Hào Phim điện ảnh | |
| 1990 | 古惑大律師 Phim điện ảnh | Uncle Lei |
| 1990 | Nữ Bá Vương 3 Phim điện ảnh | Star Horse Gambler |
| 1990 | Vô Địch Hạnh Vận Tinh Phim điện ảnh | Old Gardener |
| 1990 | Chị Bộ Đội Đại Náo Hồng Kông Phim điện ảnh | Tzu's Ex-KMT Comrade |
| 1990 | 廟街皇后 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Eat a Bowl of Tea Phim điện ảnh | |
| 1988 | 雞同鴨講 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 童黨 Phim điện ảnh | |
| 1987 | Lời Thề Huynh Đệ Phim điện ảnh | |
| 1986 | 俾鬼捉 Phim điện ảnh | Funeral Assistant |
| 1986 | 午夜麗人 Phim điện ảnh | Blackie's Father |
| 1985 | 花街時代 Phim điện ảnh | Monie's Father |
| 1985 | 天使出更 Phim điện ảnh | Deaf Patient |
| 1985 | 花心紅杏 Phim điện ảnh | Party Guest |
| 1985 | 天官賜福 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 錦衣衛 Phim điện ảnh | Court Official |
| 1984 | 淫種 Phim điện ảnh | Mr. Ho |
| 1983 | Thiên Tằm Biến Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1983 | 家在香港 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 人皮燈籠 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1982 | 黃埔灘頭 Phim điện ảnh | Secret Service Officer's Assistant |
| 1982 | 十八般武藝 Phim điện ảnh | Shopkeeper Ordering Wood |
| 1981 | 目無王法 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1981 | 陸小鳳之決戰前後 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Trưởng Bối Phim điện ảnh | Boat Passenger (uncredited) |