8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Dan Warry-Smith
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- Canada
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Dan Warry-Smith was born in 1982 in Canada. He is an actor, known for The Long Kiss Goodnight (1996), P2 (2007) and Harold & Kumar Go to White Castle (2004).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.7
Truyền hình
Anne Tóc Đỏ
6.6
Phim điện ảnh
Harold & Kumar: Đến Lâu Đài Trắng
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
6.6
Phim điện ảnh
Nụ Hôn Dài Từ Biệt
7.4
Truyền hình
12 Con Khỉ
6.6
Phim điện ảnh
It's a Boy Girl Thing
6.2
Phim điện ảnh
P2
8.0
Truyền hình
Goosebumps
8.3
Truyền hình
The West Wing
6.7
Truyền hình
Heroes Reborn
6.9
Truyền hình
Killjoys
5.9
Phim điện ảnh
Antiviral
5.4
Phim điện ảnh
Bless the Child
8.2
Truyền hình
Mayday
7.7
Truyền hình
Rookie Blue
7.3
Truyền hình
Private Eyes
6.9
Truyền hình
The Listener
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Anne Tóc Đỏ Truyền hình | Stablemaster (2 tập) |
| 2016 | Private Eyes Truyền hình | Larry Fleishman (1 tập) |
| 2015 | Heroes Reborn Truyền hình | Young Casper Abraham (1 tập) |
| 2015 | Killjoys Truyền hình | Beefy Son (1 tập) |
| 2015 | 12 Con Khỉ Truyền hình | Tech (1 tập) |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Dylan (1 tập) |
| 2012 | Antiviral Phim điện ảnh | Butcher |
| 2011 | Against the Wall Truyền hình | Joe Penn (1 tập) |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Vince Landis (2 tập) |
| 2010 | Rookie Blue Truyền hình | Chuckie (1 tập) |
| 2009 | The Listener Truyền hình | Scotty Knox (1 tập) |
| 2008 | A Raisin in the Sun Phim điện ảnh | Grocery Clerk |
| 2006 | It's a Boy Girl Thing Phim điện ảnh | Team Guy #1 |
| 2004 | Kevin Hill Truyền hình | Hoss (1 tập) |
| 2004 | Harold & Kumar: Đến Lâu Đài Trắng Phim điện ảnh | White Castle Teenager |
| 2003 | Mayday Truyền hình | Investigator Murphy (1 tập) |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Petey Dillinger (1 tập) |
| 2002 | Tagged: The Jonathan Wamback Story Phim điện ảnh | Jeff |
| 2001 | The Guardian Truyền hình | Phil (1 tập) |
| 2000 | Bless the Child Phim điện ảnh | New Dawn Kid |
| 2000 | Cheaters Phim điện ảnh | Paul Kurgan |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Volunteer (1 tập) |
| 1998 | Earthquake in New York Phim điện ảnh | Packer |
| 1997 | Goosebumps: Click Phim điện ảnh | Seth Gold |
| 1997 | In His Father's Shoes Phim điện ảnh | Telegram |
| 1997 | Shadow Zone: My Teacher Ate My Homework Phim điện ảnh | Joey |
| 1996 | Nụ Hôn Dài Từ Biệt Phim điện ảnh | Raymond |
| 1996 | Goosebumps: Attack of the Mutant Phim điện ảnh | Skipper Mathews |
| 1996 | The Legend of Gator Face Phim điện ảnh | Phil |
| 1996 | Salt Water Moose Phim điện ảnh | Slug |
| 1995 | Fools Die Fast Phim điện ảnh | |
| 1995 | Goosebumps Truyền hình | Skipper Mathews, Seth Gold (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | P2 Phim điện ảnh | Production Assistant |