8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Andreas Muñoz
- Ngày sinh
- (36 tuổi)
- Nơi sinh
- Madrid, Spain
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Andreas Muñoz.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Gambit Hậu
6.1
Phim điện ảnh
Jay Kelly
7.5
Truyền hình
Thiên Tài
7.1
Truyền hình
Cuéntame cómo pasó
5.2
Phim điện ảnh
Demonios tus ojos
7.5
Truyền hình
Los Protegidos
5.8
Phim điện ảnh
Ignatius of Loyola
5.3
Truyền hình
Mar de plástico
6.0
Phim điện ảnh
Vida y color
5.8
Phim điện ảnh
Volando voy
5.2
Truyền hình
Hospital Valle Norte
4.7
Phim điện ảnh
Arena en los bolsillos
4.3
Truyền hình
Rescatando a Sara
4.5
Phim điện ảnh
Onán
5.0
Truyền hình
Código fuego
5.5
Truyền hình
Dos de mayo, la libertad de una nación
9.0
Phim điện ảnh
¡Hasta aquí hemos llegado!
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Los Salvajes Bravos Phim điện ảnh | |
| 2025 | Jay Kelly Phim điện ảnh | Chef Mario |
| 2023 | Copia Original Phim điện ảnh | Luis |
| 2020 | Gambit Hậu Truyền hình | Manager (1 tập) |
| 2019 | Hospital Valle Norte Truyền hình | Rodrigo Narváez (10 tập) |
| 2017 | Thiên Tài Truyền hình | Utrillo (1 tập) |
| 2017 | Demonios tus ojos Phim điện ảnh | Martin |
| 2016 | Ignatius of Loyola Phim điện ảnh | Iñigo de Loyola |
| 2015 | Mar de plástico Truyền hình | (3 tập) |
| 2014 | Rescatando a Sara Truyền hình | Carlos (2 tập) |
| 2013 | Bóng Ma Anh Quốc Truyền hình | Antonio (1 tập) |
| 2010 | Los Protegidos Truyền hình | Mateo López (2 tập) |
| 2008 | Dos de mayo, la libertad de una nación Truyền hình | Toñín (22 tập) |
| 2008 | Cosas de la Vida Truyền hình | Teo (10 tập) |
| 2006 | Arena en los bolsillos Phim điện ảnh | |
| 2006 | Volando voy Phim điện ảnh | El Gavioto |
| 2005 | Vida y color Phim điện ảnh | Benito |
| 2003 | Código fuego Truyền hình | Chipi (8 tập) |
| 2002 | ¡Hasta aquí hemos llegado! Phim điện ảnh | Abel |
| 2002 | Onán Phim điện ảnh | Israel |
| 2001 | Cuéntame cómo pasó Truyền hình | Borja (1 tập) |