5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sayed Abdel Karim
- Ngày sinh
- Mất
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Sayed Abdel Karim.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Người di cư
7.8
Phim điện ảnh
أيام السادات
8.2
Truyền hình
ليالي الحلمية
7.2
Phim điện ảnh
ليه يا بنفسج
9.5
Truyền hình
الشهد والدموع
7.5
Truyền hình
الضوء الشارد
7.0
Phim điện ảnh
الجبلاوي
10.0
Phim điện ảnh
الدخان
8.0
Truyền hình
شارع المواردي
6.0
Truyền hình
زيزينيا
9.0
Truyền hình
محمد رسول الله
8.0
Truyền hình
السيرة العاشورية: الحرافيش
8.0
Truyền hình
أهالينا
1.0
Truyền hình
وقال البحر
6.0
Truyền hình
ألف ليلة وليلة: عروس البحور
10.0
Truyền hình
رأس القط
10.0
Truyền hình
El Sebensa
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | المصراوية Truyền hình | عبدالرحمن السخاوي (68 tập) |
| 2003 | حرامية في تايلاند Phim điện ảnh | |
| 2002 | نور القمر Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | أيام السادات Phim điện ảnh | Nabawi Ismail |
| 1998 | الضوء الشارد Truyền hình | (30 tập) |
| 1998 | السيرة العاشورية: الحرافيش Truyền hình | (18 tập) |
| 1998 | جواز على ورق سوليفان Phim điện ảnh | |
| 1997 | زيزينيا Truyền hình | عزوز أبو شامة (77 tập) |
| 1997 | أهالينا Truyền hình | أنس المختار صالح (18 tập) |
| 1996 | ألف ليلة وليلة: فضل الله ووردانه Truyền hình | السلطان (30 tập) |
| 1995 | ساكن قصادي Truyền hình | (31 tập) |
| 1995 | اثنين .. اثنين Truyền hình | (15 tập) |
| 1994 | Người di cư Phim điện ảnh | |
| 1993 | ليه يا بنفسج Phim điện ảnh | Masoad |
| 1993 | أهل الطريق Truyền hình | جاد الله (30 tập) |
| 1991 | الجبلاوي Phim điện ảnh | Hassan |
| 1991 | اشتباه Phim điện ảnh | |
| 1990 | El Sebensa Truyền hình | Abu Ismail (14 tập) |
| 1990 | شارع المواردي Truyền hình | الجندي (17 tập) |
| 1987 | ليالي الحلمية Truyền hình | Zenhom El-Samahy (155 tập) |
| 1985 | لا إله إلا الله Truyền hình | (30 tập) |
| 1985 | ألف ليلة وليلة: عروس البحور Truyền hình | مسرور (30 tập) |
| 1985 | وأدرك شهريار الصباح Truyền hình | الخال إلهامي (14 tập) |
| 1984 | أجمل الزهور Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | الدخان Phim điện ảnh | |
| 1983 | الشهد والدموع Truyền hình | عبودة (36 tập) |
| 1982 | وقال البحر Truyền hình | رسلان (25 tập) |
| 1981 | أبواب المدينة Truyền hình | الورداني عزيز الورداني (22 tập) |
| 1981 | الرجل الذي فقد ذاكرته مرتين Truyền hình | زينهم (7 tập) |
| 1980 | محمد رسول الله Truyền hình | (30 tập) |
| 1980 | رأس القط Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | الحصار Truyền hình | (15 tập) |
| 1972 | حكاية بنت اسمها مرمر Phim điện ảnh | Maaty |
| 1971 | الظريف والشهم والطماع Phim điện ảnh | |
| 1970 | أشجان Truyền hình | (7 tập) |