6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Anthony Michael Frederick
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Covington, Louisiana, USA
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Anthony is a native New Orleanian with Creole roots and a former high school All Metro two sport athlete in Football at wide receiver and Track & Field holding the school record in Javelin since 1990. After graduating high school he started modeling then turned to acting landing the role of Jack in an Actors Equity production of The Tennessee Williams play The Rose Tattoo in 1995. Anthony also writes and performs Stand Up Comedy earning the title Gulf South's Funniest Comedian in 2010. - IMDb Mini Biography
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
8.7
Truyền hình
Hãy gọi cho Saul
6.3
Phim điện ảnh
Phi Vụ Ngầm
6.8
Phim điện ảnh
Sát Thủ Giả Vờ
6.8
Phim điện ảnh
Chuyến Đi Của Những Cô Gái
6.9
Truyền hình
Tiếng thét
5.9
Phim điện ảnh
Seeking Justice
6.8
Phim điện ảnh
Vũ hội của quỷ
6.8
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Da Màu
5.7
Phim điện ảnh
Fire with Fire
7.6
Truyền hình
FBI: Most Wanted
6.7
Phim điện ảnh
Trận Đấu Đã Đến
7.7
Truyền hình
Thợ Săn Tiền Thưởng Tuổi Học Đường
6.2
Phim điện ảnh
Primary Colors
7.5
Truyền hình
The Winchesters
5.3
Phim điện ảnh
Wrong Side of Town
6.6
Phim điện ảnh
Hurricane Season
5.6
Phim điện ảnh
Knucklehead
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Mã tiêu diệt Phim điện ảnh | Patrick |
| 2025 | Hate Thyself Phim điện ảnh | Prison Guard |
| 2025 | The Family Business: New Orleans Truyền hình | Randy (1 tập) |
| 2024 | Sát Thủ Giả Vờ Phim điện ảnh | Foreman 2 |
| 2023 | The Funeral Band Phim điện ảnh | Boss |
| 2022 | The Winchesters Truyền hình | Roadie (1 tập) |
| 2022 | The Thing About Pam Truyền hình | Firefighter (2 tập) |
| 2021 | One of These Days Phim điện ảnh | Worker 3 |
| 2020 | Thợ Săn Tiền Thưởng Tuổi Học Đường Truyền hình | Coach Esposito (1 tập) |
| 2020 | FBI: Most Wanted Truyền hình | Benny (1 tập) |
| 2019 | Cảnh Sát Da Màu Phim điện ảnh | Officer |
| 2019 | On Becoming a God in Central Florida Truyền hình | Sheriff (1 tập) |
| 2017 | Chuyến Đi Của Những Cô Gái Phim điện ảnh | Security Guard (as Anthony Frederick) |
| 2016 | Plaquemines Phim điện ảnh | Site Manager |
| 2015 | Tiếng thét Truyền hình | GWHS Parent 2 (1 tập) |
| 2015 | Kẻ Hủy Diệt: Thời Đại Genisys Phim điện ảnh | Lead Cop |
| 2015 | Hãy gọi cho Saul Truyền hình | Laborer (1 tập) |
| 2014 | Trận Đấu Đã Đến Phim điện ảnh | Young Assistant Coach |
| 2014 | Star-Crossed Truyền hình | TV Eyewitness (uncredited) (1 tập) |
| 2012 | Fire with Fire Phim điện ảnh | Bar Owner |
| 2012 | Common Law Truyền hình | Det. Freeman (1 tập) |
| 2012 | Phi Vụ Ngầm Phim điện ảnh | CBP Officer |
| 2011 | Hide Phim điện ảnh | Officer 1 |
| 2011 | Seeking Justice Phim điện ảnh | Cop |
| 2011 | The Mortician Phim điện ảnh | SWAT Cop |
| 2010 | Knucklehead Phim điện ảnh | Fireman |
| 2010 | Wrong Side of Town Phim điện ảnh | Detective Hernandez |
| 2010 | Hurricane Season Phim điện ảnh | Maurice |
| 2004 | The Madam's Family: The Truth About the Canal Street Brothel Phim điện ảnh | Agent George Bossier |
| 2001 | Vũ hội của quỷ Phim điện ảnh | Billy |
| 1999 | A Lesson Before Dying Phim điện ảnh | Bricklayer 2 |
| 1998 | Primary Colors Phim điện ảnh | Detective |
| 1995 | Dead Man Walking Phim điện ảnh | Trustee (uncredited) |
| 1995 | Sát Nhân Trong Gương 2 Phim điện ảnh | Naked Man (uncredited) |