6.7
Phim điện ảnh
Âm thanh
Ron Alexander
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ron Alexander.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Buster Keaton Rides Again
6.0
Phim điện ảnh
Lonely Boy
7.0
Phim điện ảnh
Paddle to the Sea
7.5
Phim điện ảnh
Pour la suite du monde
5.7
Phim điện ảnh
Les raquetteurs
6.4
Phim điện ảnh
La vie heureuse de Léopold Z
6.2
Phim điện ảnh
Nobody Waved Goodbye
5.5
Phim điện ảnh
Mosaic
6.7
Phim điện ảnh
My Financial Career
7.1
Phim điện ảnh
Ballet Adagio
6.4
Phim điện ảnh
Le temps perdu
6.1
Phim điện ảnh
YUL 871
6.2
Phim điện ảnh
A Trip Down Memory Lane
4.8
Phim điện ảnh
Laundromat
6.5
Phim điện ảnh
Le règne du jour
5.1
Phim điện ảnh
Ashes of Doom
6.2
Phim điện ảnh
Cityscape: Impressions of a City
Danh sách phim đã đóng 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Laundromat Phim điện ảnh | Stan |
Danh sách đoàn làm phim 82
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1986 | Lesbians Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1976 | Seconds to Play Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1972 | Ballet Adagio Phim điện ảnh | Sound |
| 1972 | When I Go - That's It! Phim điện ảnh | Director |
| 1970 | Act of the Heart Phim điện ảnh | Sound Engineer |
| 1970 | Ashes of Doom Phim điện ảnh | Sound Mixer |
| 1969 | Tout le temps, tout le temps, tout le temps...? Phim điện ảnh | Sound Mixer |
| 1969 | The Hoarder Phim điện ảnh | Recording Supervision |
| 1968 | Pas de Deux Phim điện ảnh | Sound |
| 1968 | Fluxes Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1967 | Blades and Brass Phim điện ảnh | Sound |
| 1967 | Le règne du jour Phim điện ảnh | Sound Mixer |
| 1967 | Sabre and Foil Phim điện ảnh | Sound |
| 1967 | Waiting for Caroline Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1967 | A Child in His Country Phim điện ảnh | Sound |
| 1967 | A Search for Learning Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1967 | Kurelek Phim điện ảnh | Recording Supervision |
| 1967 | Do Not Fold, Staple, Spindle, or Mutilate Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1966 | A Trip Down Memory Lane Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1966 | YUL 871 Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1966 | Paddle to the Sea Phim điện ảnh | Sound Recordist |
| 1966 | Le campeur décampe Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1966 | Stravinsky Phim điện ảnh | Sound Recordist |
| 1966 | Cityscape: Impressions of a City Phim điện ảnh | Sound Recordist |
| 1966 | Angel Phim điện ảnh | Sound Editor |
| 1966 | Notes for a Film About Donna & Gail Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1966 | Never a Backward Step Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1966 | Comment Savoir Phim điện ảnh | Recording Supervision |
| 1966 | Bird of Passage Phim điện ảnh | Recording Supervision |
| 1966 | Helicopter Canada Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1966 | Canadians Can Dance! Phim điện ảnh | Other |
| 1965 | 60 Cycles Phim điện ảnh | Recording Supervision |
| 1965 | La vie heureuse de Léopold Z Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1965 | Buster Keaton Rides Again Phim điện ảnh | Recording Supervision |
| 1965 | Mosaic Phim điện ảnh | Sound |
| 1965 | Astataïon ou Le festin des morts Phim điện ảnh | Recording Supervision |
| 1965 | Judoka Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1965 | You're No Good Phim điện ảnh | Sound |
| 1965 | High Steel Phim điện ảnh | Sound, Sound Re-Recording Mixer |
| 1964 | Nobody Waved Goodbye Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1964 | Phoebe Phim điện ảnh | Sound |
| 1964 | Le temps perdu Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1964 | Country Auction Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1964 | Eskimo Artist: Kenojuak Phim điện ảnh | Sound |
| 1964 | Patte mouillée Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1964 | Percé on the Rocks Phim điện ảnh | Recording Supervision |
| 1964 | Haida Carver Phim điện ảnh | Recording Supervision |
| 1964 | Huit témoins Phim điện ảnh | Sound Mixer |
| 1963 | Fields of Sacrifice Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1963 | Pour la suite du monde Phim điện ảnh | Sound, Sound Mixer |
| 1963 | Kindergarten Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Assistant |
| 1963 | Patinoire Phim điện ảnh | Sound Recordist |
| 1963 | Toronto Jazz Phim điện ảnh | Sound |
| 1963 | Trans-Canada Journey Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1963 | Cornet at Night Phim điện ảnh | Sound |
| 1963 | Anniversary Phim điện ảnh | Sound |
| 1962 | My Financial Career Phim điện ảnh | Sound |
| 1962 | À Saint-Henri le cinq septembre Phim điện ảnh | Sound Re-Recording Mixer |
| 1962 | Lonely Boy Phim điện ảnh | Sound Recordist |
| 1962 | Drylanders Phim điện ảnh | Sound |