7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
باسم سمرة
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Dakahlia, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 91 tác phẩm
Tiểu sử
Egyptian Actor, has started his Acting career in 1990 with late director Mr. Youssef Chahine. After that, he starred in the feature film, Al Madina, where he depicted an unforgettable character.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
عمارة يعقوبيان
7.2
Phim điện ảnh
الجزيرة
7.4
Phim điện ảnh
إبراهيم الأبيض
6.8
Phim điện ảnh
ولاد رزق ٢: عودة أسود الأرض
6.9
Phim điện ảnh
الشبح
5.5
Phim điện ảnh
تيتة رهيبة
5.8
Phim điện ảnh
هروب إضطراري
6.6
Phim điện ảnh
١٨ يوم
7.5
Phim điện ảnh
سيكو سيكو
6.1
Phim điện ảnh
برشامة
5.6
Phim điện ảnh
عمهم
6.1
Phim điện ảnh
الفرح
5.1
Phim điện ảnh
حلاوة روح
6.8
Phim điện ảnh
بيبو وبشير
3.6
Phim điện ảnh
عنتر ابن ابن ابن ابن شداد
4.6
Phim điện ảnh
الوعد
6.8
Phim điện ảnh
جنينة الأسماك
Danh sách phim đã đóng 91
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | عمهم ٢ - طّلعة جامدة Phim điện ảnh | |
| TBA | احلام سلطان المنسي Phim điện ảnh | |
| TBA | حتة أنتيكة Phim điện ảnh | |
| TBA | بنات فاتن Phim điện ảnh | |
| TBA | شمس الزناتي: أيام الشقاوة Phim điện ảnh | |
| TBA | هيروشيما Phim điện ảnh | |
| TBA | زمالك بولاق Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | شيش دو Phim điện ảnh | كابتن عادل |
| 2026 | الجواهرجي Phim điện ảnh | غازي الشيال |
| 2026 | الكراش Phim điện ảnh | |
| 2026 | برشامة Phim điện ảnh | العمدة عبد الرحيم بعيلة |
| 2026 | عين سحرية Truyền hình | زكي غانم (15 tập) |
| 2025 | طلقني Phim điện ảnh | |
| 2025 | ريستارت Phim điện ảnh | |
| 2025 | سيكو سيكو Phim điện ảnh | Wael El-Kurdi |
| 2025 | الدشاش Phim điện ảnh | فهد |
| 2024 | اللعب مع العيال Phim điện ảnh | Abu Maghzoum / Amr |
| 2024 | العتاولة Truyền hình | عيسى الوزان (30 tập) |
| 2024 | رامز جاب من الآخر Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | وقت إضافي Phim điện ảnh | |
| 2024 | الملكة Phim điện ảnh | |
| 2023 | سفاح الجيزة Truyền hình | Hazem (8 tập) |
| 2023 | البعبع Phim điện ảnh | شكري درغام |
| 2023 | بطن الحوت Truyền hình | (15 tập) |
| 2023 | بابا المجال Truyền hình | (30 tập) |
| 2022 | اشباح اوروبا Phim điện ảnh | هارون |
| 2022 | لعبة شيطان Phim điện ảnh | |
| 2022 | منعطف خطر Truyền hình | (15 tập) |
| 2022 | عمهم Phim điện ảnh | ملك الليل |
| 2022 | منورة باهلها Truyền hình | (10 tập) |
| 2021 | النهاردة يوم جميل Phim điện ảnh | |
| 2021 | هنيدي شو Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | بنت السلطان Truyền hình | (30 tập) |
| 2021 | أبلة فاهيتا: دراما كوين Truyền hình | Ameen (6 tập) |
| 2020 | الحارث Phim điện ảnh | |
| 2020 | قوت القلوب Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | صندوق الدنيا Phim điện ảnh | |
| 2020 | دماغ شيطان Phim điện ảnh | |
| 2019 | ولاد رزق ٢: عودة أسود الأرض Phim điện ảnh | Abbas Al-Jin |
| 2017 | هروب إضطراري Phim điện ảnh | جمال محمد مرسي - القاتل |
| 2017 | عنتر ابن ابن ابن ابن شداد Phim điện ảnh | سعيد اﻷحمر |
| 2016 | الماء والخضرة والوجه الحسن Phim điện ảnh | Refaat |
| 2016 | الكيف Truyền hình | (30 tập) |
| 2015 | مولد وصاحبه غايب Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | بين السرايات Truyền hình | (30 tập) |
| 2015 | الدنيا مقلوبة Phim điện ảnh | |
| 2015 | جمهورية إمبابة Phim điện ảnh | |
| 2014 | وش سجون Phim điện ảnh | Gaber |
| 2014 | المواطن برص Phim điện ảnh | الضابط |
| 2014 | صديق العمر Truyền hình | عبدالحكيم عامر (1 tập) |
| 2014 | حلاوة روح Phim điện ảnh | Arafa |
| 2013 | ذات (بنت اسمها ذات) Truyền hình | عبد المجيد حسنين عبدالدايم (31 tập) |
| 2013 | Asia Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | الإخوة الأعداء Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | بعد الموقعة Phim điện ảnh | Mahmoud |
| 2012 | تيتة رهيبة Phim điện ảnh | |
| 2011 | ١٨ يوم Phim điện ảnh | |
| 2011 | شارع الهرم Phim điện ảnh | |
| 2011 | بيبو وبشير Phim điện ảnh | Shafik |
| 2011 | الريان Truyền hình | (30 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | الماء والخضرة والوجه الحسن Phim điện ảnh | Idea |
| 1995 | صبيان و بنات Phim điện ảnh | Assistant Director |