6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Μάκης Ρευματάς
- Ngày sinh
- Mất
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Athens, Greece
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Μάκης Ρευματάς.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Η Δασκάλα με τα Ξανθά Μαλλιά
5.0
Phim điện ảnh
Κατάσκοπος Νέλλη
4.9
Phim điện ảnh
Αμφιβολίες
5.7
Phim điện ảnh
Ένας Τρελλός Γλεντζές
6.8
Phim điện ảnh
Serenity
7.0
Phim điện ảnh
Οι Αριθμημένοι
6.9
Phim điện ảnh
Η Δίκη των Δικαστών
4.2
Phim điện ảnh
Maria - Nur die Nacht war Zeuge
7.2
Phim điện ảnh
Ο Μπλοφατζής
5.0
Phim điện ảnh
Ο Πόνος του Μπεκρή
7.2
Truyền hình
Θέατρο της Δευτέρας
6.0
Phim điện ảnh
Διωγμός
5.3
Phim điện ảnh
Κομάντος και μανούλια
4.7
Phim điện ảnh
Ο αδέξιος εραστής
7.0
Truyền hình
Οι δρόμοι της πόλης
7.7
Truyền hình
Καραμπόλα
6.7
Truyền hình
Πρόκληση
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Μοιραία σχέση Phim điện ảnh | Skarlatos |
| 2005 | Μείνε Δίπλα Μου Truyền hình | Λορέντζος (17 tập) |
| 2002 | Ζευγάρια Truyền hình | Μίλτος Ιακωβίδης (30 tập) |
| 2001 | Πρόκληση Truyền hình | Σάββας Χατζηβασιλείου (20 tập) |
| 2000 | Μαύρος Ωκεανός Truyền hình | Θωμάς Λάμψας (20 tập) |
| 1998 | Οι Αριθμημένοι Phim điện ảnh | Bank Manager |
| 1997 | Καραμπόλα Truyền hình | Δημήτρης (37 tập) |
| 1996 | Ο Πρίγκιπας Truyền hình | Διοικήτης Ζαφειρόπουλος (26 tập) |
| 1995 | Οι δρόμοι της πόλης Truyền hình | (28 tập) |
| 1992 | Επικίνδυνες σχέσεις Truyền hình | Άγης (27 tập) |
| 1990 | Η Αλτάνα της Πάργας Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | Βία & γοητεία Phim điện ảnh | |
| 1988 | Χρόνια πολλά γλυκιά μου Truyền hình | (8 tập) |
| 1987 | Καταδικασμένη Σε Θάνατο Phim điện ảnh | ταγματάρχης Μπραγκάτο |
| 1987 | Η Γυναίκα Της Πρώτης Σελίδας Phim điện ảnh | Major Uwe Ackermann |
| 1985 | Τα πρόσωπα του Θεού Phim điện ảnh | |
| 1984 | Ο αδέξιος εραστής Phim điện ảnh | Private Detective |
| 1982 | Κομάντος και μανούλια Phim điện ảnh | |
| 1981 | Κατάσκοπος Νέλλη Phim điện ảnh | |
| 1980 | Maria - Nur die Nacht war Zeuge Phim điện ảnh | |
| 1979 | Προσκλητήριο στη μάνα Phim điện ảnh | |
| 1978 | Αγώνας χωρίς τέλος Phim điện ảnh | |
| 1977 | Η θεατρίνα Truyền hình | αστυνόμος (33 tập) |
| 1976 | Ο γλάρος Phim điện ảnh | |
| 1974 | Η Δίκη των Δικαστών Phim điện ảnh | Panagiotis Valsamakis |
| 1973 | Παύλος Μελάς Phim điện ảnh | |
| 1972 | Θέατρο της Δευτέρας Truyền hình | Αγκάτσι, Φιλιππάκης (1 tập) |
| 1971 | Παπαφλέσσας Phim điện ảnh | Alexandros Ypsilantis |
| 1971 | Μια γυναίκα, μια αγάπη, μια ζωή! Phim điện ảnh | Nikos |
| 1970 | Αγάπη Για Πάντα Phim điện ảnh | |
| 1970 | Ένας Τρελλός Γλεντζές Phim điện ảnh | Makis |
| 1970 | Η σκλάβα Phim điện ảnh | |
| 1969 | Η Δασκάλα με τα Ξανθά Μαλλιά Phim điện ảnh | Γιατρός νοσοκομείου Πάτρας |
| 1969 | Ο Μπλοφατζής Phim điện ảnh | |
| 1969 | Η ώρα της αλήθειας Phim điện ảnh | |
| 1968 | Η ώρα της οργής Phim điện ảnh | Forester |
| 1967 | Αυτή η γη είναι δική μας Phim điện ảnh | Police commander |
| 1966 | Χαμένη Ευτυχία Phim điện ảnh | |
| 1966 | Ο Πόνος του Μπεκρή Phim điện ảnh | Manolis |
| 1965 | Η Στοργή Phim điện ảnh | Dr. Pavlidis |
| 1964 | Αμφιβολίες Phim điện ảnh | Detective |
| 1964 | Διωγμός Phim điện ảnh | Kotridis |
| 1961 | Serenity Phim điện ảnh | Greek Narrator |