7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mukri
- Ngày sinh
- Mất
- (78 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 100 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Mukri.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
अमर अकबर एन्थोनी
6.6
Phim điện ảnh
कूली
6.5
Phim điện ảnh
Ram Lakhan
6.4
Phim điện ảnh
शराबी
6.6
Phim điện ảnh
दी बर्निंग ट्रेन
6.3
Phim điện ảnh
Laawaris
7.4
Phim điện ảnh
नसीब
5.5
Phim điện ảnh
बॉम्बे टू गोआ
3.4
Phim điện ảnh
जादूगर
6.1
Phim điện ảnh
अनुराधा
7.6
Phim điện ảnh
Mera Saaya
4.9
Phim điện ảnh
Kala Pani
6.1
Phim điện ảnh
आन
5.2
Phim điện ảnh
खून और पानी
7.5
Phim điện ảnh
अनाड़ी
7.0
Phim điện ảnh
مرزا غالب
7.0
Phim điện ảnh
विश्वनाथ
Danh sách phim đã đóng 100
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | Betaaj Badshah Phim điện ảnh | College Principal |
| 1991 | Trinetra Phim điện ảnh | Organizer Show Fight Wrestler in Water |
| 1989 | जादूगर Phim điện ảnh | |
| 1989 | गैर कानूनी Phim điện ảnh | Chinnappa Malappa Shetty |
| 1989 | Ram Lakhan Phim điện ảnh | Dhondu Nai |
| 1987 | Kaash Phim điện ảnh | Fisherman of the dogs |
| 1987 | Parivaar Phim điện ảnh | Banwari |
| 1984 | Meraa Dost Meraa Dushman Phim điện ảnh | Harkishen |
| 1984 | शराबी Phim điện ảnh | Nathulal |
| 1984 | Rakta Bandhan Phim điện ảnh | Dharamdas |
| 1983 | कूली Phim điện ảnh | Mr. Iyengar |
| 1983 | Faraib Phim điện ảnh | College Principal |
| 1983 | Mahaan Phim điện ảnh | Guru's foster father |
| 1982 | Anokha Bandhan Phim điện ảnh | Kalumali |
| 1982 | Vidhaata Phim điện ảnh | Dance Organiser |
| 1981 | Laawaris Phim điện ảnh | Gaffoor Bhai |
| 1981 | नसीब Phim điện ảnh | Mehboob Bhai |
| 1981 | खून और पानी Phim điện ảnh | Saramji Rustomji Bochwala - Man with newspaper |
| 1980 | दी बर्निंग ट्रेन Phim điện ảnh | Kanhaiya |
| 1979 | Aatish Phim điện ảnh | Diwan Chotelal |
| 1979 | Sunayana Phim điện ảnh | Circus owner |
| 1978 | विश्वनाथ Phim điện ảnh | Sweets Shop Owner |
| 1977 | अमर अकबर एन्थोनी Phim điện ảnh | Taiyyab Ali |
| 1977 | Chandi Sona Phim điện ảnh | George |
| 1977 | Tyaag Phim điện ảnh | |
| 1977 | अमानत Phim điện ảnh | Mr. Lobo |
| 1977 | Saheb Bahadur Phim điện ảnh | Waiter |
| 1976 | फकीरा Phim điện ảnh | Chimanlal's Private Secretary |
| 1976 | Arjun Pandit Phim điện ảnh | |
| 1976 | बैराग Phim điện ảnh | Vimla Father |
| 1976 | Bajrangbali Phim điện ảnh | Shakun's assistant |
| 1975 | Zorro Phim điện ảnh | Maniram |
| 1974 | Kunwara Baap Phim điện ảnh | |
| 1974 | Naya Din Nai Raat Phim điện ảnh | |
| 1973 | Man Jeete Jag Jeet Phim điện ảnh | Qawal |
| 1973 | Loafer Phim điện ảnh | Bus Boy |
| 1973 | हीरा Phim điện ảnh | Manglu |
| 1972 | बॉम्बे टू गोआ Phim điện ảnh | South Indian |
| 1972 | पिया का घर Phim điện ảnh | Kanhaiya |
| 1972 | Rivaaj Phim điện ảnh | Ramu |
| 1972 | Zindagi Zindagi Phim điện ảnh | |
| 1971 | Ek Nari Ek Brahmachari Phim điện ảnh | Thakur Chandan Singh |
| 1971 | Paras Phim điện ảnh | |
| 1970 | मस्ताना Phim điện ảnh | Dhanraj's Chauffeur |
| 1970 | समाज को बदल डालो Phim điện ảnh | Balchand |
| 1970 | गोपी Phim điện ảnh | Ramlal |
| 1970 | Devi Phim điện ảnh | |
| 1970 | सौ साल बीत गए Phim điện ảnh | |
| 1969 | य़कीन Phim điện ảnh | Father of the guy who found body at the beach |
| 1969 | दो रास्ते Phim điện ảnh | Special Guest |
| 1969 | चिराग Phim điện ảnh | Tingu |
| 1969 | Meri Bhabhi Phim điện ảnh | |
| 1969 | Nannha Farishta Phim điện ảnh | Harcharan Chaubey |
| 1969 | Bhai Bahen Phim điện ảnh | Mangu |
| 1969 | Darpan Phim điện ảnh | |
| 1968 | Padosan Phim điện ảnh | Banarasi (uncredited) |
| 1968 | Aabroo Phim điện ảnh | Munim Barilal Khatamal |
| 1968 | Aaja Sanam Phim điện ảnh | Chandu |
| 1968 | Shrimanji Phim điện ảnh | |
| 1967 | Noorjehan Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1973 | हीरा Phim điện ảnh | Playback Singer |