7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Stanislav Litera
- Ngày sinh
- Mất
- (72 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Stanislav Litera.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Happy End
7.0
Phim điện ảnh
Dívka na koštěti
6.4
Phim điện ảnh
Žert
7.3
Phim điện ảnh
Zaklęte rewiry
5.9
Phim điện ảnh
Zabil jsem Einsteina, pánové...
6.4
Phim điện ảnh
Což takhle dát si špenát
7.3
Truyền hình
30 případů majora Zemana
4.2
Phim điện ảnh
Slečna Golem
5.6
Phim điện ảnh
Fešák Hubert
5.6
Phim điện ảnh
Maratón
6.0
Phim điện ảnh
Ďábelské líbánky
5.2
Phim điện ảnh
Diagnóza smrti
5.8
Phim điện ảnh
Nikdo se nebude smát
4.8
Phim điện ảnh
Kulhavý ďábel
9.0
Truyền hình
Vlak dětství a naděje
5.0
Phim điện ảnh
Spřízněni volbou
3.8
Phim điện ảnh
Pumpaři od Zlaté podkovy
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | Můj přítel d’Artagnan Phim điện ảnh | |
| 1989 | Vlak dětství a naděje Truyền hình | (2 tập) |
| 1986 | Slavné historky zbojnické Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | Fešák Hubert Phim điện ảnh | |
| 1983 | Příhody pana Příhody Phim điện ảnh | |
| 1979 | Diagnóza smrti Phim điện ảnh | příslušník VB |
| 1979 | Pumpaři od Zlaté podkovy Phim điện ảnh | |
| 1978 | Hněv Phim điện ảnh | |
| 1977 | Všichni proti všem Phim điện ảnh | |
| 1977 | Což takhle dát si špenát Phim điện ảnh | muž v přijímací kanceláři |
| 1977 | Dům Na poříčí Phim điện ảnh | |
| 1976 | Plavení hříbat Phim điện ảnh | |
| 1976 | Mys Dobré naděje Phim điện ảnh | |
| 1976 | Zrcadlo pro Kristýnu Phim điện ảnh | |
| 1976 | 30 případů majora Zemana Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Zaklęte rewiry Phim điện ảnh | |
| 1975 | Dvacátý devátý Phim điện ảnh | |
| 1975 | Motiv pro vraždu Phim điện ảnh | (segment "Kapsář") |
| 1975 | Noc oranžových ohňů Phim điện ảnh | |
| 1975 | Poslední ples na rožnovské plovárně Phim điện ảnh | |
| 1974 | Osud jménem Kamila Phim điện ảnh | |
| 1974 | Adam a Otka Phim điện ảnh | |
| 1974 | Družina černého pera Phim điện ảnh | |
| 1974 | Skokan Phim điện ảnh | |
| 1973 | Tajemství zlatého Buddhy Phim điện ảnh | |
| 1973 | Slečna Golem Phim điện ảnh | |
| 1972 | Dívka na koštěti Phim điện ảnh | učitel |
| 1971 | Ženy v ofsajdu Phim điện ảnh | |
| 1970 | Ďábelské líbánky Phim điện ảnh | |
| 1970 | Zabil jsem Einsteina, pánové... Phim điện ảnh | |
| 1969 | Hvězda Phim điện ảnh | |
| 1969 | Le Corps de Diane Phim điện ảnh | Architect |
| 1969 | A quelques jours près... Phim điện ảnh | |
| 1969 | Žert Phim điện ảnh | |
| 1969 | Hrozné děti Phim điện ảnh | |
| 1968 | Maratón Phim điện ảnh | |
| 1968 | Kulhavý ďábel Phim điện ảnh | |
| 1968 | Jak se zbavit Helenky Phim điện ảnh | |
| 1968 | Klapzubova jedenáctka Truyền hình | (3 tập) |
| 1967 | Dům ztracených duší Phim điện ảnh | Kozdera |
| 1967 | Happy End Phim điện ảnh | Uredník |
| 1966 | Dýmky Phim điện ảnh | |
| 1966 | Nikdo se nebude smát Phim điện ảnh | |
| 1964 | Limonádový Joe aneb Koňská opera Phim điện ảnh | |
| 1960 | Lidé jako ty Phim điện ảnh | |
| 1957 | Váhavý střelec Phim điện ảnh | corporal in a garden restaurant |
| 1949 | Revoluční rok 1848 Phim điện ảnh | student v lázních |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1970 | Honba za filmovým námětem Phim điện ảnh | Unit Manager |
| 1969 | Bellevue Phim điện ảnh | Unit Manager |
| 1969 | Ohnice Phim điện ảnh | Unit Production Manager |
| 1968 | Spřízněni volbou Phim điện ảnh | Production Manager |