7.7
Truyền hình
Diễn xuất
波瑠
- Ngày sinh
- (35 tuổi)
- Nơi sinh
- Adachi, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
Haru is a Japanese actress and model from Adachi, Tokyo. She is known for the film Koizora, Maria-sama ga Miteru, the TV drama Asa ga Kita, and for co-hosting of the TBS talk show A-Studio.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
6.7
Phim điện ảnh
Dấu Ấn Rồng Thiêng: Câu Chuyện Của Bạn
7.7
Phim điện ảnh
恋空
8.5
Truyền hình
Luật Sư Bất Bại
6.6
Phim điện ảnh
コーヒーが冷めないうちに
8.2
Truyền hình
ガリレオ
7.7
Truyền hình
Xin Lỗi Thanh Xuân
5.9
Phim điện ảnh
みなさん、さようなら
7.1
Truyền hình
BORDER
5.9
Phim điện ảnh
グラスホッパー
6.5
Truyền hình
スイッチガール!!
7.3
Phim điện ảnh
潔く柔く
5.2
Phim điện ảnh
アフロ田中
6.7
Truyền hình
東野圭吾ミステリーズ
7.5
Truyền hình
未来への10カウント
4.8
Phim điện ảnh
アゲイン 28年目の甲子園
8.1
Truyền hình
わたしのお嫁くん
5.5
Truyền hình
北方謙三 水滸伝
Danh sách phim đã đóng 83
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 月夜行路 -答えは名作の中に- Truyền hình | Runa Nomiya (10 tập) |
| 2026 | 北方謙三 水滸伝 Truyền hình | Saijinbi (7 tập) |
| 2025 | フェイクマミー Truyền hình | Kaoru Hanamura (10 tập) |
| 2025 | アイシー~瞬間記憶捜査・柊班~ Truyền hình | Hizuki Hiiragi (10 tập) |
| 2024 | 欽ちゃんのスミちゃん~萩本欽一を愛した女性~ Phim điện ảnh | Sumiko (Sumi-chan) |
| 2024 | グレイトギフト Truyền hình | Kurume Homare (10 tập) |
| 2024 | ガラスの城 Phim điện ảnh | Matoba Ikuko |
| 2023 | アナログ Phim điện ảnh | Miharu Miyuki |
| 2023 | Mukai Ơi, Nhìn Em Này - Turn to me Mukai-kun Truyền hình | Sakaido Koki (10 tập) |
| 2023 | わたしのお嫁くん Truyền hình | Honoka Hayami (11 tập) |
| 2022 | 魔法のリノベ Truyền hình | Koume Shingyoji (10 tập) |
| 2022 | 未来への10カウント Truyền hình | Shiori Kirisawa (9 tập) |
| 2022 | 恋に落ちたおひとりさま~スタンダールの恋愛論~ Truyền hình | Satoko Okabe (10 tập) |
| 2022 | 愛しい嘘~優しい闇~ Truyền hình | Mio Imai (8 tập) |
| 2021 | Night Doctor Truyền hình | Mitsuki Asakura(朝倉 美月) (11 tập) |
| 2020 | ホテルローヤル Phim điện ảnh | Masayo Tanaka |
| 2020 | #リモラブ 〜普通の恋は邪道〜 Truyền hình | (10 tập) |
| 2020 | 路(ルウ)~台湾エクスプレス~ Truyền hình | Haruka Tada (3 tập) |
| 2020 | 弥生、三月 君を愛した30年 Phim điện ảnh | Yayoi Yuki |
| 2019 | G線上のあなたと私 Truyền hình | Kogure Yaeko (10 tập) |
| 2019 | 絆のペダル Phim điện ảnh | 椎名優希 |
| 2019 | Dấu Ấn Rồng Thiêng: Câu Chuyện Của Bạn Phim điện ảnh | Flora (voice) |
| 2019 | もみ消して冬 2019夏~夏でも寒くて死にそうです~ Phim điện ảnh | Kitazawa Chiaki |
| 2019 | 未解決の女 警視庁文書捜査官~緋色のシグナル~ Phim điện ảnh | |
| 2018 | オズランド 笑顔の魔法おしえます。 Phim điện ảnh | Kurumi Namihira |
| 2018 | THE突破ファイル Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | コーヒーが冷めないうちに Phim điện ảnh | Fumiko Kiyokawa |
| 2018 | サバイバル・ウェディング Truyền hình | Sayaka Kuroki (10 tập) |
| 2018 | 未解決の女 警視庁文書捜査官 Truyền hình | Tomo Yashiro (15 tập) |
| 2018 | もみ消して冬 ~わが家の問題なかったことに~ Truyền hình | Chiaki Kitazawa (10 tập) |
| 2018 | 娘の結婚 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | BORDER 贖罪 Phim điện ảnh | |
| 2017 | BORDER 衝動~検視官・比嘉ミカ~ Truyền hình | Mika Higa (2 tập) |
| 2017 | あなたのことはそれほど Truyền hình | Mitsu Watanabe (10 tập) |
| 2017 | 北風と太陽の法廷 Phim điện ảnh | Fuka Sakuragawa |
| 2017 | お母さん、娘をやめていいですか? Truyền hình | Mizuki Hayase (8 tập) |
| 2016 | ON 異常犯罪捜査官・藤堂比奈子 Truyền hình | Hinako Todo (9 tập) |
| 2016 | それいけ!アンパンマン おもちゃの星のナンダとルンダ Phim điện ảnh | Runda (voice) |
| 2016 | 世界一難しい恋 Truyền hình | 柴山 美咲 (10 tập) |
| 2015 | 流れ星が消えないうちに Phim điện ảnh | 本山 奈緒子 |
| 2015 | グラスホッパー Phim điện ảnh | Yuriko |
| 2015 | あさが来た Truyền hình | Imai Asa (156 tập) |
| 2015 | アゲイン 28年目の甲子園 Phim điện ảnh | Mie Tozawa |
| 2014 | Xin Lỗi Thanh Xuân Truyền hình | Yuko Hachiya (10 tập) |
| 2014 | がじまる食堂の恋 Phim điện ảnh | Mizuho |
| 2014 | おそろし~三島屋変調百物語 Truyền hình | (5 tập) |
| 2014 | BORDER Truyền hình | Mika Higa (9 tập) |
| 2014 | Thám tử trung học Kindaichi: Bí ẩn vụ giết người ở trường học Phim điện ảnh | Akiko Hama |
| 2013 | こうのとりのゆりかご〜「赤ちゃんポスト」の6年間と救われた92の命の未来〜 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 新大久保物語 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 潔く柔く Phim điện ảnh | Asami Kawaguchi |
| 2013 | ノーコン・キッド 〜ぼくらのゲーム史〜 Truyền hình | Fumi Takano (12 tập) |
| 2013 | 졸음 선생님 Truyền hình | 마사코 (1 tập) |
| 2013 | 100回泣くこと Phim điện ảnh | |
| 2013 | 絶叫学級 Phim điện ảnh | Makoto Hosaka |
| 2013 | 幽かな彼女 Truyền hình | Kasumi Hirota (1 tập) |
| 2013 | みなさん、さようなら Phim điện ảnh | Yuri Matsushima |
| 2013 | 書店員ミチルの 身の上話 Truyền hình | Chiaki Furukawa (10 tập) |
| 2012 | BUNGO ささやかな欲望 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 結婚同窓会 〜SEASIDE LOVE〜 Truyền hình | Renka Natsume (5 tập) |