7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
野間口徹
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Fukuoka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 159 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 野間口徹.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
8.5
Phim điện ảnh
Thanh Âm Trong Mắt Em
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
8.5
Truyền hình
Luật Sư Bất Bại
6.9
Phim điện ảnh
リップヴァンウィンクルの花嫁
6.5
Phim điện ảnh
Poupelle của Thị trấn Ống khói
6.4
Phim điện ảnh
Cánh Cửa Đến Mùa Hè
7.6
Phim điện ảnh
Đêm Nay Dẫu Tình Yêu Này Biến Mất Khỏi Thế Gian
7.4
Phim điện ảnh
それでもボクはやってない
7.5
Truyền hình
Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko
8.3
Truyền hình
ホットスポット
7.3
Phim điện ảnh
坂道のアポロン
7.0
Phim điện ảnh
ソラニン
7.1
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 2
8.9
Truyền hình
孤独のグルメ
6.6
Phim điện ảnh
謝罪の王様
7.1
Phim điện ảnh
Yêu Hay Không Yêu
6.4
Phim điện ảnh
ある用務員
Danh sách phim đã đóng 159
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Blue Lock: Cuộc Chiến Của Những Tiền Đạo Phim điện ảnh | |
| 2026 | ワロタ! Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | ミステリー・アリーナ Phim điện ảnh | Edison |
| 2026 | ボーダレス~広域移動捜査隊~ Truyền hình | Masashi Kunieda (1 tập) |
| 2026 | 月夜行路 -答えは名作の中に- Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | 君が最後に遺した歌 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 北方謙三 水滸伝 Truyền hình | Goyo (7 tập) |
| 2026 | プロフェッショナル 保険調査員・天音蓮 Truyền hình | Sawaki Takao (11 tập) |
| 2025 | 劇場版 緊急取調室 THE FINAL Phim điện ảnh | |
| 2025 | ストロボ・エッジ Truyền hình | (6 tập) |
| 2025 | 死ぬまでバズってろ!! Truyền hình | Hirokazu Sonoda (8 tập) |
| 2025 | Nếu Thế Giới Là Sân Khấu, Vậy Hậu Trường Ở Đâu? Truyền hình | Kosaku Ban (11 tập) |
| 2025 | ベートーヴェン捏造 Phim điện ảnh | Umlauf |
| 2025 | Ai đã thấy con công nhảy múa trong rừng? Truyền hình | Yasunari Hayashikawa (10 tập) |
| 2025 | ホットスポット Truyền hình | Kyosuke Takahashi (1 tập) |
| 2024 | 降り積もれ孤独な死よ Truyền hình | Sōichi Kawai (11 tập) |
| 2024 | あの子の子ども Truyền hình | Kawakami Kei (12 tập) |
| 2024 | VRおじさんの初恋 Truyền hình | (32 tập) |
| 2024 | 万博の太陽 Phim điện ảnh | Jiro Asano |
| 2024 | 僕の愛しい妖怪ガールフレンド Truyền hình | (2 tập) |
| 2024 | マルス-ゼロの革命- Truyền hình | Mori Arata (9 tập) |
| 2023 | アオハライド Truyền hình | Hasebe Toshio (14 tập) |
| 2023 | ケンシロウによろしく Truyền hình | Katakorasu Yoshitomo (6 tập) |
| 2023 | ミステリと言う勿れ Phim điện ảnh | |
| 2023 | 彼女たちの犯罪 Truyền hình | Takeharu Uehara (10 tập) |
| 2023 | 犬神家の一族 Truyền hình | Taisuke Oyama (2 tập) |
| 2023 | 合理的にあり得ない ~探偵・上水流涼子の解明~ Truyền hình | Tamotsu Shiina (3 tập) |
| 2023 | それってパクリじゃないですか? Truyền hình | Takashi Kumai (10 tập) |
| 2023 | 風間公親-教場0- Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 藤子・F・不二雄 SF短編ドラマ Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | エンジェルフライト 国際霊柩送還士 Truyền hình | Koichi Tobe (1 tập) |
| 2023 | ガラパゴス Truyền hình | (2 tập) |
| 2023 | どうする家康 Truyền hình | Udono Nagateru (50 tập) |
| 2022 | インシデンツ Truyền hình | (6 tập) |
| 2022 | 名古屋行き最終列車~樽見鉄道編~ Truyền hình | Kenta Ishikawa (1 tập) |
| 2022 | "Nó" Ở Trong Rừng Phim điện ảnh | |
| 2022 | ももさんと7人のパパゲーノ Phim điện ảnh | Ryopapa |
| 2022 | ハウ Phim điện ảnh | |
| 2022 | Đêm Nay Dẫu Tình Yêu Này Biến Mất Khỏi Thế Gian Phim điện ảnh | Koji Hino |
| 2022 | 魔法のリノベ Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 石子と羽男 ―そんなコトで訴えます?― Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 空白を満たしなさい Truyền hình | Ota Shiro (1 tập) |
| 2022 | 理解される体力 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 元彼の遺言状 Truyền hình | Kei Dojo (11 tập) |
| 2022 | ノンレムの窓 Phim điện ảnh | |
| 2022 | ノンレムの窓 Truyền hình | (3 tập) |
| 2022 | ノンレムの窓 Truyền hình | (3 tập) |
| 2022 | 星新一の不思議な不思議な短編ドラマ Truyền hình | (20 tập) |
| 2022 | 正体 Truyền hình | One (4 tập) |
| 2022 | ゴシップ #彼女が知りたい本当の○○ Truyền hình | Seizi Kabatani (11 tập) |
| 2021 | あなたの番です 劇場版 Phim điện ảnh | Asao Hosokawa |
| 2021 | 漂着者 Truyền hình | (9 tập) |
| 2021 | Cánh Cửa Đến Mùa Hè Phim điện ảnh | Doctor |
| 2021 | 桜の塔 Truyền hình | Yoshio Domon (9 tập) |
| 2021 | バイプレイヤーズ もしも100人の名脇役が映画を作ったら Phim điện ảnh | |
| 2021 | 珈琲いかがでしょう Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | お茶にごす。 Truyền hình | Hiroshi Tatejima (12 tập) |
| 2021 | ある用務員 Phim điện ảnh | Fukami Mitsuo |
| 2021 | 天国と地獄 〜サイコな2人〜 Truyền hình | Kohei Igarashi (10 tập) |
| 2020 | Poupelle của Thị trấn Ống khói Phim điện ảnh | Reta XV (voice) |