7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Non
- Ngày sinh
- (33 tuổi)
- Nơi sinh
- Kamikawa, Hyogo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Rena Nounen is a Japanese actress and fashion model from Kamikawa, Hyogo Prefecture. She is best known for her lead roles on the NHK drama series Amachan (2013).
She debuted as a fashion model in 2006 and was selected as the eleventh image character for Calpis in 2012. In 2012 she was chosen in an audition of 1953 women to play the heroine in the 2013 NHK Asadora Amachan, in which she plays a high school girl who decides to become an ama, or female shell diver, as well as an idol. Amachan was a rating success, earning an average 20.6% rating over the span of the series, second amongst Asadora only to Umechan Sensei (at 20.7%) in the last decade. Nounen served as the "PR Ambassador" for the 2013 Kohaku Uta Gassen and was a featured performer on the show, singing and leading the band.
In July 2016, it was announced that she changed her stage name to "Non". In August 2017, she started up the music label “KAIWA(RE)CORD” and will begin producing full-fledged music.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
Góc Khuất Của Thế Giới
6.8
Phim điện ảnh
Chuyến tàu viên đạn kinh hoàng
7.5
Truyền hình
Pokémon Concierge
6.4
Phim điện ảnh
私をくいとめて
8.0
Truyền hình
Cuộc Sống Sát Thủ Của Kanako Hạnh Phúc
5.4
Phim điện ảnh
アバター
7.6
Phim điện ảnh
さかなのこ
7.2
Phim điện ảnh
海月姫
7.2
Truyền hình
鍵のかかった部屋
8.3
Truyền hình
Nữ Thợ Lặn
8.0
Truyền hình
MISS KING / ミス・キング
6.8
Phim điện ảnh
ホットロード
6.3
Phim điện ảnh
カラスの親指
7.6
Truyền hình
Người Dẫn Tin
8.0
Phim điện ảnh
アフター・ザ・クエイク
7.2
Phim điện ảnh
天間荘の三姉妹
5.6
Phim điện ảnh
8日で死んだ怪獣の12日の物語 -劇場版-
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 愛が世界を救います Phim điện ảnh | |
| TBA | 私の恋人 Phim điện ảnh | |
| 2026 | おいしいのつくりかた Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | 平行と垂直 Phim điện ảnh | Nozomi |
| 2026 | Tokyo middle 30 Truyền hình | Yamaji Haruka (10 tập) |
| 2026 | こちら予備自衛英雄補?! Truyền hình | Hio Sae (10 tập) |
| 2025 | てっぺんの向こうにあなたがいる Phim điện ảnh | Young Junko Tabe |
| 2025 | アフター・ザ・クエイク Phim điện ảnh | Frog (voice) |
| 2025 | MISS KING / ミス・キング Truyền hình | Asuka Kunimi (8 tập) |
| 2025 | Chuyến tàu viên đạn kinh hoàng Phim điện ảnh | Chika Matsumoto |
| 2025 | Người Dẫn Tin Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | 地震のあとで Truyền hình | Voice (1 tập) |
| 2025 | 早乙女カナコの場合は Phim điện ảnh | Juri Arimori |
| 2025 | Cuộc Sống Sát Thủ Của Kanako Hạnh Phúc Truyền hình | Kanako Nishino (11 tập) |
| 2024 | Khách Sạn Trong Mơ Của Tôi Phim điện ảnh | Aida Taiju |
| 2023 | Pokémon Concierge Truyền hình | Haru (voice) (8 tập) |
| 2022 | PRIDE×ORDER-警視庁公安部 presents 狙われる日本の技術- Truyền hình | (3 tập) |
| 2022 | 天間荘の三姉妹 Phim điện ảnh | Ogawa Tamae |
| 2022 | さかなのこ Phim điện ảnh | Meebo |
| 2022 | 私の恋人 Beyond Phim điện ảnh | |
| 2022 | Ribbon Phim điện ảnh | Itsuka |
| 2021 | 陶王子 2万年の旅 Truyền hình | vocal (2 tập) |
| 2020 | 私をくいとめて Phim điện ảnh | Mitsuko Kuroda |
| 2020 | 怖い絵本 Truyền hình | (3 tập) |
| 2020 | カラフル Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 8日で死んだ怪獣の12日の物語 -劇場版- Phim điện ảnh | |
| 2020 | 星屑の町 Phim điện ảnh | Ai Kumabe |
| 2019 | おちをつけなんせ Phim điện ảnh | Rumi Hayachine |
| 2019 | のんたれ Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2018 | ミライさん Truyền hình | Konno Mirai (5 tập) |
| 2016 | Góc Khuất Của Thế Giới Phim điện ảnh | Suzu Hojo (voice) |
| 2014 | 海月姫 Phim điện ảnh | Tsukimi Kurashita |
| 2014 | ホットロード Phim điện ảnh | Kazuki Miyaichi |
| 2014 | 世にも奇妙な物語 '14春の特別編 Phim điện ảnh | Kaoru Asahina |
| 2013 | Nữ Thợ Lặn Truyền hình | Aki Amano (157 tập) |
| 2013 | ひまわり ~沖縄は忘れない、あの日の空を~ Phim điện ảnh | Kana Shiroma |
| 2013 | プレミアMelodiX! Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | グッモーエビアン! Phim điện ảnh | Tomo |
| 2012 | カラスの親指 Phim điện ảnh | Mahiro |
| 2012 | サマーレスキュー〜天空の診療所〜 Truyền hình | (10 tập) |
| 2012 | 鍵のかかった部屋 Truyền hình | Mizuki Rina (12 tập) |
| 2011 | アバター Phim điện ảnh | Rin Okubo |
| 2010 | Lời Thú Tội Phim điện ảnh | Shuka Kiritani |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Ribbon Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2019 | おちをつけなんせ Phim điện ảnh | Editor, Director, Writer |
| 2019 | のんたれ Truyền hình | Creator |