7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
黒田大輔
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Chiba, Japan
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 黒田大輔.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
Quái Vật
6.9
Phim điện ảnh
Ô Nhục
7.2
Phim điện ảnh
Sau Cơn Bão
6.8
Phim điện ảnh
Chuyến tàu viên đạn kinh hoàng
7.3
Phim điện ảnh
地獄でなぜ悪い
7.1
Phim điện ảnh
横道世之介
8.1
Truyền hình
仮面ライダーBLACK SUN
7.0
Phim điện ảnh
天然コケッコー
7.1
Phim điện ảnh
南極料理人
6.7
Truyền hình
Truyện Dân Gian
8.0
Truyền hình
カルテット
6.6
Phim điện ảnh
WE ARE LITTLE ZOMBIES
7.6
Phim điện ảnh
そうして私たちはプールに金魚を、
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
6.1
Phim điện ảnh
キツツキと雨
7.0
Phim điện ảnh
響 -HIBIKI-
7.1
Phim điện ảnh
護られなかった者たちへ
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | さとこはいつも Phim điện ảnh | Nakai Keigo |
| 2026 | 5秒で完全犯罪を生成する方法 Phim điện ảnh | |
| 2025 | にこたま Truyền hình | Asao Hiroshi (8 tập) |
| 2025 | 平場の月 Phim điện ảnh | |
| 2025 | シバのおきて~われら犬バカ編集部~ Truyền hình | (9 tập) |
| 2025 | ラストシーン Phim điện ảnh | |
| 2025 | Chuyến tàu viên đạn kinh hoàng Phim điện ảnh | Kodai Hayashi |
| 2025 | アンジーのBARで逢いましょう Phim điện ảnh | |
| 2024 | Nữ vương phản diện Truyền hình | Kunimatsu Matsunaga (5 tập) |
| 2024 | RoOT / ルート Truyền hình | Ibusuki (10 tập) |
| 2023 | メロスの誕生 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Quái Vật Phim điện ảnh | Shinagawa |
| 2023 | 零落 Phim điện ảnh | |
| 2023 | しょうもない僕らの恋愛論 Truyền hình | Uzaki (10 tập) |
| 2022 | 仮面ライダーBLACK SUN Truyền hình | Flea Kaijin (10 tập) |
| 2022 | DORONJO/ドロンジョ Truyền hình | (2 tập) |
| 2022 | おーい!どんちゃん Phim điện ảnh | |
| 2022 | 宮松と山下 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 拾われた男 Truyền hình | Takemura (3 tập) |
| 2022 | 生きててよかった Phim điện ảnh | |
| 2022 | 鉄オタ道子、2万キロ Truyền hình | Tsurumine Jinta [Inn Owner] (1 tập) |
| 2022 | シルマシ Phim điện ảnh | |
| 2021 | 川っぺりムコリッタ Phim điện ảnh | |
| 2021 | 護られなかった者たちへ Phim điện ảnh | |
| 2020 | 竹内涼真の撮休 Truyền hình | Hatakeyama (8 tập) |
| 2020 | おらおらでひとりいぐも Phim điện ảnh | Policeman |
| 2020 | ジオラマボーイ・パノラマガール Phim điện ảnh | Teacher Yamakata |
| 2020 | Tokyo Miracle City: Gourmet Capital - Keeping Alive the Spirit of Tsukiji Phim điện ảnh | Himself |
| 2020 | 有村架純の撮休 Truyền hình | Hatakeyama (8 tập) |
| 2020 | AI崩壊 Phim điện ảnh | Minato Ichinose |
| 2019 | 喜劇 愛妻物語 Phim điện ảnh | |
| 2019 | ブルーアワーにぶっ飛ばす Phim điện ảnh | Sunada's Brother |
| 2019 | WE ARE LITTLE ZOMBIES Phim điện ảnh | |
| 2019 | 虫籠の錠前 Truyền hình | Sanzo (8 tập) |
| 2018 | Truyện Dân Gian Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 響 -HIBIKI- Phim điện ảnh | Masato Otsubo |
| 2018 | 馬の骨 Phim điện ảnh | Ogino |
| 2018 | 弟の夫 Truyền hình | Tax Counselor (3 tập) |
| 2017 | 月と雷 Phim điện ảnh | Taro Yamashin |
| 2017 | PARKS パークス Phim điện ảnh | |
| 2017 | そうして私たちはプールに金魚を、 Phim điện ảnh | Father |
| 2017 | カルテット Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 息ぎれの恋人たち (Ikigire no Koibito-Tachi) Phim điện ảnh | |
| 2016 | バースデーカード Phim điện ảnh | Yoshie's Former High School Classmate |
| 2016 | Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh Phim điện ảnh | Tatsuya Negisi : Nuclear Regulatory Agency / Monitoring information Division Director |
| 2016 | 森山中教習所 Phim điện ảnh | |
| 2016 | Sau Cơn Bão Phim điện ảnh | Ando |
| 2016 | 闇金ドッグス2 Phim điện ảnh | Okabayashi |
| 2016 | この街の命に Phim điện ảnh | |
| 2015 | コウノドリ Truyền hình | Tsuneo Sasaki (1 tập) |
| 2015 | 恋人たち Phim điện ảnh | Daisuke Kuroda |
| 2015 | 磁石男2015 Phim điện ảnh | |
| 2015 | ワカコ酒 Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | ドライブイン蒲生 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 滝を見にいく Phim điện ảnh | Suga |
| 2014 | セーラーゾンビ Truyền hình | Go Kameoka (12 tập) |
| 2013 | 豆大福ものがたり Phim điện ảnh | |
| 2013 | 地獄でなぜ悪い Phim điện ảnh | Kinoshita' Crew |
| 2013 | 横道世之介 Phim điện ảnh | Kiyoshi Kawakami |
| 2012 | キツツキと雨 Phim điện ảnh | Shibata |