5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
蘭茜
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Lan Sai attended kindergarten, primary and secondary school at the Sacred Heart Canossian College. She graduated from Department of English, City University of Hong Kong in 1994 with bachelor's degree. In 2008, she obtained a master's degree in anthropology from the Chinese University of Hong Kong.
She joined Commercial Radio Hong Kong in the mid-1990's and co-hosted a show in Ultimate 903. In the late '90s, she switched to Metro Radio and continued to participate in radio shows at Metro 997.
Lan Sai in recent years has retired from entertainment, transferring to work in public relations.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
買兇拍人
6.5
Phim điện ảnh
Trạng Sư Xảo Quyệt
6.7
Phim điện ảnh
初纏戀後的2人世界
7.0
Phim điện ảnh
山水有相逢
6.6
Phim điện ảnh
超級無敵追女仔
8.0
Phim điện ảnh
4面夏娃
7.8
Phim điện ảnh
誤人子弟
5.4
Phim điện ảnh
百分百啱Feel
5.4
Phim điện ảnh
G4特工
7.4
Phim điện ảnh
百分百感覺
8.3
Phim điện ảnh
完全結婚手冊
8.5
Phim điện ảnh
廢話小說
5.0
Phim điện ảnh
戇星先生
10.0
Truyền hình
驚天動地獎門人
10.0
Truyền hình
超級無敵獎門人 終極篇
Phim điện ảnh
天空小說
Phim điện ảnh
生命只剩1小时
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 游戏天王 Truyền hình | (32 tập) |
| 2013 | 超級無敵獎門人 終極篇 Truyền hình | (31 tập) |
| 2001 | 買兇拍人 Phim điện ảnh | Mrs. Nina Nan |
| 2000 | 手機凶靈 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 生命只剩1小时 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 驚天動地獎門人 Truyền hình | (26 tập) |
| 1999 | Bịp Vương Thượng Hải Phim điện ảnh | |
| 1997 | 初纏戀後的2人世界 Phim điện ảnh | |
| 1997 | G4特工 Phim điện ảnh | Amy |
| 1997 | 誤人子弟 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 戇星先生 Phim điện ảnh | |
| 1997 | Trạng Sư Xảo Quyệt Phim điện ảnh | Man's Friend |
| 1997 | 超級無敵追女仔 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 完全結婚手冊 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 百分百啱Feel Phim điện ảnh | Yen's Buddy |
| 1996 | 4面夏娃 Phim điện ảnh | Miranda/Michelle Lin |
| 1996 | 廢話小說 Phim điện ảnh | Gaam Fei Lui Haai |
| 1996 | 百分百感覺 Phim điện ảnh | Jerry's Friend |
| 1995 | 獎門人系列 Truyền hình | (57 tập) |
| 1995 | 山水有相逢 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1995 | 天空小說 Phim điện ảnh |