7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jiří Schmitzer
- Ngày sinh
- (77 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 115 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jiří Schmitzer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
„Marečku, podejte mi pero!“
6.2
Phim điện ảnh
Zítra vstanu a opařím se čajem
7.1
Phim điện ảnh
Postřižiny
6.7
Phim điện ảnh
Kuky se vrací
6.0
Phim điện ảnh
The Trial
6.5
Phim điện ảnh
Kytice
6.7
Phim điện ảnh
Slavnosti sněženek
7.2
Phim điện ảnh
Černí baroni
6.3
Phim điện ảnh
Kráska v nesnázích
6.1
Phim điện ảnh
Báječná léta pod psa
8.2
Truyền hình
MOST!
5.9
Phim điện ảnh
U mě dobrý
5.3
Phim điện ảnh
Staříci
5.9
Phim điện ảnh
Padesátka
8.0
Truyền hình
Chalupáři
4.8
Phim điện ảnh
Stín kapradiny
6.2
Phim điện ảnh
Cesta do lesa
Danh sách phim đã đóng 115
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Na tělo Truyền hình | Pavel Soužina (1 tập) |
| 2023 | Citlivý člověk Phim điện ảnh | |
| 2023 | Ďáblovo rogalo Truyền hình | Antonín Valoušek (2 tập) |
| 2022 | Dům na samotě Phim điện ảnh | Prokop Soukup |
| 2020 | Daria Phim điện ảnh | Professor |
| 2019 | Staříci Phim điện ảnh | Vlastimil Reiner |
| 2019 | MOST! Truyền hình | Juliš (8 tập) |
| 2017 | Kvarteto Phim điện ảnh | Šaman |
| 2015 | Padesátka Phim điện ảnh | myslivec Kuna |
| 2013 | Jako nikdy Phim điện ảnh | Vladimír |
| 2012 | 7 dní hříchů Phim điện ảnh | |
| 2012 | Cesta do lesa Phim điện ảnh | revírník Josef Cvrk |
| 2010 | Kuky se vrací Phim điện ảnh | Plazivec (voice) |
| 2010 | Princezna Ano Phim điện ảnh | |
| 2008 | U mě dobrý Phim điện ảnh | Tonda |
| 2008 | Vlna Truyền hình | Robert (3 tập) |
| 2007 | Boží pole s.r.o. Truyền hình | Jarda Kašák (2 tập) |
| 2006 | Kráska v nesnázích Phim điện ảnh | Richard Hrstka |
| 2006 | Náves Truyền hình | Pech (10 tập) |
| 2005 | Eden Truyền hình | (6 tập) |
| 2005 | Dobrá čtvrť Truyền hình | Pavel Kotlář (1 tập) |
| 2005 | Das Geheimnis des roten Hauses Phim điện ảnh | Diener Fritz |
| 2005 | Durch Liebe erlöst - Das Geheimnis des roten Hauses Truyền hình | Diener Fritz (2 tập) |
| 2005 | Všichni musí zemřít Phim điện ảnh | Slávek Hrabák |
| 2004 | Ebeni v zahradě Phim điện ảnh | |
| 2004 | Místo nahoře Truyền hình | František Janouch (1 tập) |
| 2003 | Případ pro zvláštní skupinu Truyền hình | Kotek (6 tập) |
| 2003 | Lesní chodci Phim điện ảnh | |
| 2002 | Nevěsta s velkýma nohama Phim điện ảnh | 1. rytíř |
| 2002 | Vůně vanilky Phim điện ảnh | |
| 2002 | Perníková věž Phim điện ảnh | Invalida |
| 2001 | Černí andělé Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | Ani svatí, ani andělé Phim điện ảnh | |
| 2001 | Den dobrých skutku Phim điện ảnh | Bolek |
| 2000 | Kytice Phim điện ảnh | Umrlec |
| 2000 | Krajinka Phim điện ảnh | |
| 2000 | Přízraky mezi námi Truyền hình | (7 tập) |
| 2000 | Sjezd abiturientů Phim điện ảnh | |
| 1999 | Nevěsta pro Paddyho Phim điện ảnh | |
| 1999 | Kanárek Phim điện ảnh | Jiří |
| 1998 | Hejkalka Phim điện ảnh | |
| 1997 | Zdivočelá země Phim điện ảnh | Kanda |
| 1997 | Báječná léta pod psa Phim điện ảnh | Dr. Liehr |
| 1997 | Akáty bílé Phim điện ảnh | |
| 1997 | Bumerang Phim điện ảnh | Jaroslav Svoboda |
| 1997 | Zdivočelá země Truyền hình | (45 tập) |
| 1997 | Arrowsmith Truyền hình | (3 tập) |
| 1994 | Amerika Phim điện ảnh | Topič |
| 1994 | Ruská ruleta Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | Narcisový dům Phim điện ảnh | |
| 1994 | Pohádka o splněných přáních Phim điện ảnh | |
| 1994 | O Nesytovi Phim điện ảnh | král |
| 1994 | Noční stráž Phim điện ảnh | |
| 1994 | Laskavý divák promine Truyền hình | Sladkovský (3 tập) |
| 1993 | Pozvání na večeři Phim điện ảnh | |
| 1993 | The Trial Phim điện ảnh | Thin Defendant |
| 1993 | Zámek v Čechách Phim điện ảnh | |
| 1993 | Kačenka a zase ta strašidla Phim điện ảnh | Dad |
| 1993 | Kačenka a strašidla Phim điện ảnh | Dad |
| 1993 | Die dumme Augustine Phim điện ảnh | Tamer |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | Akáty bílé Phim điện ảnh | Producer |