6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Alexia Rasmussen
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, United States
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
Alexia Rasmussen was born on July 10, 1985 in Los Angeles, California, USA. trained at the Experimental Theater Wing, the Classical Studio and the International Theater Wing in Amsterdam, all part of her time at New York University's Tisch School of the Arts.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
7.4
Truyền hình
Master of None
5.6
Phim điện ảnh
Tanner Hall
5.5
Phim điện ảnh
Proxy
7.1
Phim điện ảnh
Listen to Your Heart
5.4
Phim điện ảnh
Little Accidents
5.2
Phim điện ảnh
Creative Control
5.8
Phim điện ảnh
The Comedy
5.7
Phim điện ảnh
I Blame Society
6.8
Phim điện ảnh
Gabriel
5.7
Phim điện ảnh
California Solo
5.7
Phim điện ảnh
Mary Last Seen
5.6
Phim điện ảnh
Tilt
4.3
Phim điện ảnh
Last Weekend
4.3
Phim điện ảnh
The Ghost Who Walks
5.5
Phim điện ảnh
Hijo de monarcas
4.8
Phim điện ảnh
Kilimanjaro
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | They Want Me Gone Phim điện ảnh | Monica |
| 2021 | Hijo de monarcas Phim điện ảnh | Sarah |
| 2020 | I Blame Society Phim điện ảnh | Stalin |
| 2019 | The Ghost Who Walks Phim điện ảnh | Lena |
| 2017 | Tilt Phim điện ảnh | Joanne Burns |
| 2016 | Valeria Phim điện ảnh | Eva |
| 2016 | Creative Control Phim điện ảnh | Sophie |
| 2015 | Master of None Truyền hình | Alex (1 tập) |
| 2015 | The Missing Girl Phim điện ảnh | Ellen Peter |
| 2015 | Gabriel Phim điện ảnh | Kelly |
| 2015 | Bloomin Mud Shuffle Phim điện ảnh | Monica |
| 2014 | Last Weekend Phim điện ảnh | Vanessa Sanford |
| 2014 | Proxy Phim điện ảnh | Esther Woodhouse |
| 2014 | Little Accidents Phim điện ảnh | Nellie |
| 2013 | Kilimanjaro Phim điện ảnh | Clare |
| 2012 | California Solo Phim điện ảnh | Beau |
| 2012 | The Comedy Phim điện ảnh | Young Woman |
| 2012 | Coney Phim điện ảnh | Alice |
| 2011 | Losers Take All Phim điện ảnh | Vicky |
| 2011 | Tanner Hall Phim điện ảnh | Gretchen |
| 2011 | Our Idiot Brother Phim điện ảnh | Chloe |
| 2011 | Pandemic 41.410806, -75.654259 Phim điện ảnh | Bree |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Sophia Babikov (1 tập) |
| 2010 | Listen to Your Heart Phim điện ảnh | Ariana |
| 2010 | Mary Last Seen Phim điện ảnh | Mary |