6.6
Phim điện ảnh
Âm thanh
Jeff Kushner
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jeff Kushner.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Ngoại Tình
6.5
Phim điện ảnh
Phía Sau Chiến Tuyến
5.6
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Cody Banks
5.5
Phim điện ảnh
Drowning Mona
6.0
Phim điện ảnh
Tromeo & Juliet
5.0
Phim điện ảnh
Strangeland
6.8
Phim điện ảnh
The Unbelievable Truth
4.7
Phim điện ảnh
I Hope They Serve Beer in Hell
3.4
Phim điện ảnh
Shatter Dead
3.4
Phim điện ảnh
Frogs for Snakes
5.3
Phim điện ảnh
The Last Home Run
Danh sách phim đã đóng 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | My School: The Permanent Detention Phim điện ảnh | Kevin Markson |
| TBA | My School II: The Horror Continues Phim điện ảnh | Kevin Markson |
| 2013 | Misfire: The Rise and Fall of the Shooting Gallery Phim điện ảnh | Self |
| 1994 | Shatter Dead Phim điện ảnh | Patrolman |
Danh sách đoàn làm phim 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | I Hope They Serve Beer in Hell Phim điện ảnh | Editor |
| 2004 | Harold & Kumar: Đến Lâu Đài Trắng Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2003 | Đặc Vụ Cody Banks Phim điện ảnh | Sound Editor |
| 2002 | Ngoại Tình Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 2001 | Phía Sau Chiến Tuyến Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 2000 | Drowning Mona Phim điện ảnh | Associate Editor, Supervising Sound Editor, Sound Designer |
| 1998 | Strangeland Phim điện ảnh | Editor |
| 1998 | Frogs for Snakes Phim điện ảnh | Editor |
| 1996 | Tromeo & Juliet Phim điện ảnh | Sound Effects Editor |
| 1996 | The Last Home Run Phim điện ảnh | Sound Designer |
| 1990 | The Unbelievable Truth Phim điện ảnh | Boom Operator |