7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David C. Jones
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David C. Jones.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.8
Truyền hình
Firefly Lane
7.3
Truyền hình
So Help Me Todd
6.1
Phim điện ảnh
Love in Paradise
5.5
Phim điện ảnh
John Apple Jack
3.9
Phim điện ảnh
Idle Thoughts
7.4
Phim điện ảnh
Dark Water
1.0
Phim điện ảnh
Acting in the Closet
1.0
Phim điện ảnh
Coffee Club
10.0
Phim điện ảnh
The Twisted Slipper
Phim điện ảnh
The Star of Therapy
Phim điện ảnh
Teen Angst
Phim điện ảnh
À Vancouver
Phim điện ảnh
Thalassophilia
Phim điện ảnh
The Bonus
Phim điện ảnh
Same Boat
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Thalassophilia Phim điện ảnh | Baron Buckmaster Bucholtz |
| 2025 | Chọn Chồng Nơi Chín Suối Phim điện ảnh | Nudist Man |
| 2022 | So Help Me Todd Truyền hình | Dr. Jelen (2 tập) |
| 2021 | Acting in the Closet Phim điện ảnh | |
| 2021 | Firefly Lane Truyền hình | Joe (1 tập) |
| 2019 | The Star of Therapy Phim điện ảnh | Joseph |
| 2018 | Idle Thoughts Phim điện ảnh | The Great Ramon |
| 2017 | Soggy Flakes Phim điện ảnh | Captain Kale |
| 2016 | À Vancouver Phim điện ảnh | X |
| 2016 | Love in Paradise Phim điện ảnh | Doorman Fred |
| 2015 | Teen Angst Phim điện ảnh | |
| 2015 | The Twisted Slipper Phim điện ảnh | Destiny |
| 2013 | John Apple Jack Phim điện ảnh | Chef Michel |
| 2001 | Dark Water Phim điện ảnh | Troupe Member #3 |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | The Outer Circle: Melbourne's Forgotten Railway Phim điện ảnh | Editor |
| 2014 | Same Boat Phim điện ảnh | Director |
| 2012 | The Bonus Phim điện ảnh | Director |
| 2011 | Coffee Club Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | Labels Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | Laugh At Me Phim điện ảnh | Director |