6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
愛華みれ
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Former Top Star of the Flower Troupe between 1998-2001.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
5.0
Phim điện ảnh
ミケランジェロ―神になろうとした男―
4.0
Phim điện ảnh
源氏物語 あさきゆめみし ~Live in a Dream~
5.0
Phim điện ảnh
'89TMP音楽祭 「ザッツ・ムービー!II」
5.0
Phim điện ảnh
'91TMP音楽祭「エスノ・ポップス」
Phim điện ảnh
ザ・ビューティーズ!
Phim điện ảnh
VIVA!
Phim điện ảnh
スパルタカス
Phim điện ảnh
哀しみのコルドバ
Phim điện ảnh
ザ・レビュー '99
Phim điện ảnh
ルートヴィヒII世 - 夢と孤独の果てに
Phim điện ảnh
ASIAN SUNRISE
Phim điện ảnh
それいけ!アンパンマン くろゆき姫とモテモテばいきんまん
Phim điện ảnh
劇場版 神戸在住
Phim điện ảnh
きばいやんせ!私
Phim điện ảnh
ワン・タッチ・オブ・ヴィーナス
Phim điện ảnh
Last Dance
Phim điện ảnh
ハウ・トゥー・サクシード
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | 宝塚歌劇 花組・月組 100th anniversary 「Greatest Moment」 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 71st Special Show 『IV voice-テトラ ヴォイス-』 Phim điện ảnh | |
| 2019 | きばいやんせ!私 Phim điện ảnh | Yuri |
| 2017 | 紅い襷 富岡製糸場物語 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 劇場版 神戸在住 Phim điện ảnh | Sanae Tatsuki |
| 2005 | それいけ!アンパンマン くろゆき姫とモテモテばいきんまん Phim điện ảnh | Kuroyuki-hime |
| 2005 | フライ,ダディ,フライ Phim điện ảnh | Suzuki Yuko |
| 2003 | 女神の恋 Truyền hình | (20 tập) |
| 2001 | VIVA! Phim điện ảnh | |
| 2001 | 愛華みれ ディナーショー 「Felicita Arcobaleno」 Phim điện ảnh | |
| 2001 | ミケランジェロ―神になろうとした男― Phim điện ảnh | Michelangelo Buonarroti |
| 2001 | ルートヴィヒII世 - 夢と孤独の果てに Phim điện ảnh | Ludwig II |
| 2001 | ASIAN SUNRISE Phim điện ảnh | |
| 2000 | ザ・ビューティーズ! Phim điện ảnh | |
| 2000 | 源氏物語 あさきゆめみし ~Live in a Dream~ Phim điện ảnh | |
| 1999 | ザ・レビュー '99 Phim điện ảnh | |
| 1999 | タンゴ・アルゼンチーノ Phim điện ảnh | Julio Desnoielle |
| 1999 | 愛華みれディナーショー -LA GARE- Phim điện ảnh | |
| 1997 | 失われた楽園 ~ ハリウッド・バビロン ~ Phim điện ảnh | Eliott Walker |
| 1996 | ハウ・トゥー・サクシード Phim điện ảnh | Bud Frump |
| 1996 | ハイペリオン Phim điện ảnh | |
| 1996 | 花は花なり Phim điện ảnh | |
| 1995 | Last Dance Phim điện ảnh | Niki Cadalora |
| 1995 | 哀しみのコルドバ Phim điện ảnh | Vicente Lopez |
| 1993 | ワン・タッチ・オブ・ヴィーナス Phim điện ảnh | Whitelaw Savory |
| 1993 | ベイ・シティ・ブルース / イッツ・ア・ラブ・ストーリー Phim điện ảnh | Holden |
| 1993 | メランコリック・ジゴロ / ラ・ノーバ! Phim điện ảnh | Matthew |
| 1992 | 92TMP音楽祭「SONGS IN YOUR HEART」 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 白扇花集 Phim điện ảnh | |
| 1992 | スパルタカス Phim điện ảnh | Julius Caesar |
| 1991 | ベルサイユのばら ~フェルぜン編~ Phim điện ảnh | Andre |
| 1991 | '91TMP音楽祭「エスノ・ポップス」 Phim điện ảnh | |
| 1989 | '89TMP音楽祭 「ザッツ・ムービー!II」 Phim điện ảnh | |
| 1987 | あの日薔薇一輪 Phim điện ảnh | Jimmy |