6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
木本武宏
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Daitō, Osaka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 木本武宏.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.9
Truyền hình
99.9 -刑事専門弁護士-
7.2
Phim điện ảnh
空飛ぶタイヤ
7.4
Truyền hình
トークサバイバー!
7.8
Truyền hình
ヒガンバナ~警視庁捜査七課~
6.2
Phim điện ảnh
蟹工船
7.5
Truyền hình
侠飯~おとこめし~
8.0
Phim điện ảnh
なぜ少女は記憶を失わなければならなかったのか?~心の科学者・成海朔の挑戦~
8.0
Phim điện ảnh
表と裏
8.0
Phim điện ảnh
表と裏 第3章
8.0
Phim điện ảnh
表と裏 第2章
8.0
Phim điện ảnh
表と裏 第5章
7.0
Phim điện ảnh
表と裏 最終章
8.0
Phim điện ảnh
表と裏 第4章
7.0
Phim điện ảnh
罵倒村
8.0
Truyền hình
探偵・由利麟太郎
Phim điện ảnh
花実のない森
Phim điện ảnh
欲望の街 No.6 男姐の仁義
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 罵倒村 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 欲望の街 No.6 男姐の仁義 Phim điện ảnh | |
| 2022 | トークサバイバー! Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Trên Bầu Trời Phim điện ảnh | (voice) |
| 2020 | オレの寿司物語 Truyền hình | 加藤賢太 (1 tập) |
| 2020 | 探偵・由利麟太郎 Truyền hình | Yamagishi Kupei [Publishing house editor] (5 tập) |
| 2018 | 空飛ぶタイヤ Phim điện ảnh | Yoshihiro Shimamoto |
| 2017 | 花実のない森 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 侠飯~おとこめし~ Truyền hình | Toriyama (10 tập) |
| 2016 | 99.9 -刑事専門弁護士- Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 表と裏 最終章 Phim điện ảnh | |
| 2016 | ヒガンバナ~警視庁捜査七課~ Truyền hình | Goro Kuroda (10 tập) |
| 2015 | 表と裏 第5章 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 表と裏 第4章 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 表と裏 第3章 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 表と裏 第2章 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 明日もきっと、おいしいご飯〜銀のスプーン〜 Truyền hình | Kazuhiko Motegi (45 tập) |
| 2015 | 表と裏 Phim điện ảnh | Ando |
| 2014 | なぜ少女は記憶を失わなければならなかったのか?~心の科学者・成海朔の挑戦~ Phim điện ảnh | Konno Minoru |
| 2009 | 蟹工船 Phim điện ảnh | Yagi |
| 2002 | 大改造!!劇的ビフォーアフター Truyền hình | (1 tập) |