7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
趣里
- Ngày sinh
- (36 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Shuri is a Japanese actress. She is the daughter of actor Mizutani Yutaka and actress/singer Ito Ran. Trained in classical ballet and aspired to be a ballerina, she had to give up her dream because of injuries. It was after her dancing career was prematurely over that she started to seriously consider acting. She admitted that even though she had been interested in acting when she's young, she was originally reluctant to pursue it as a career for fear of living under the shadow of her parents. She made her debut during college and ended up dropping out to focus on acting.
Shuri won the 42nd Japan Academy Award for Newcomer of the Year, for her role in "Love At Least". She is represented by Top Coat
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Bóng Lửa
6.6
Phim điện ảnh
Ánh Trăng Phiêu Dạt
6.6
Phim điện ảnh
Hành Trình Bí Ẩn
7.5
Phim điện ảnh
空白
7.5
Truyền hình
石子と羽男 ―そんなコトで訴えます?―
5.9
Phim điện ảnh
彼女の人生は間違いじゃない
7.7
Phim điện ảnh
さよならぼくたちのようちえん
7.6
Truyền hình
ブラックペアン
6.5
Phim điện ảnh
生きてるだけで、愛。
7.3
Truyền hình
リバース
6.7
Truyền hình
時効警察
8.0
Phim điện ảnh
零落
7.5
Truyền hình
私の家政夫ナギサさん
4.5
Phim điện ảnh
過激派オペラ
7.2
Truyền hình
DCU
7.3
Truyền hình
イノセンス 冤罪弁護士
6.6
Phim điện ảnh
もっと超越した所へ。
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 踊る大捜査線 N.E.W. メトロポリスを駆け抜けろ! Phim điện ảnh | Hibari Shibata |
| 2026 | 大空港~GATE24~ Truyền hình | Machi Mori (10 tập) |
| 2026 | 世にも奇妙な物語 '26夏の特別編 Phim điện ảnh | |
| 2026 | Piccola felicità 〜小さな幸せ〜 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 教場 Requiem Phim điện ảnh | |
| 2024 | モンスター Truyền hình | Kannami Ryoko (11 tập) |
| 2023 | Bóng Lửa Phim điện ảnh | |
| 2023 | 東京貧困女子。-貧困なんて他人事だと思ってた- Truyền hình | Kariya Mako (6 tập) |
| 2023 | 愛にイナズマ Phim điện ảnh | |
| 2023 | ブギウギ Truyền hình | Suzuko Hanada (127 tập) |
| 2023 | 零落 Phim điện ảnh | Chifuyu |
| 2022 | もっと超越した所へ。 Phim điện ảnh | |
| 2022 | サワコ ~それは、果てなき復讐 Truyền hình | Sawako Fukai (10 tập) |
| 2022 | 石子と羽男 ―そんなコトで訴えます?― Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 京都人の密かな愉しみBlue修業中 門出の桜 Phim điện ảnh | |
| 2022 | Ánh Trăng Phiêu Dạt Phim điện ảnh | Kanako Anzai |
| 2022 | Hành Trình Bí Ẩn Phim điện ảnh | Misaki |
| 2022 | DCU Truyền hình | Ruri Kanda (9 tập) |
| 2021 | 空白 Phim điện ảnh | Wakana Imai |
| 2021 | 初情事まであと1時間 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 京都人の密かな愉しみ Blue修業中 燃える秋 Phim điện ảnh | |
| 2021 | レッドアイズ 監視捜査班 Truyền hình | 長筱文香 (10 tập) |
| 2020 | 私の家政夫ナギサさん Truyền hình | Yui Fukuda (9 tập) |
| 2020 | 不協和音 炎の刑事 VS 氷の検事 Phim điện ảnh | Mio Utsunomiya |
| 2019 | 風博士 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | イノセンス 冤罪弁護士 Truyền hình | Honoka Kinosaki (10 tập) |
| 2018 | 生きてるだけで、愛。 Phim điện ảnh | Yasuko |
| 2018 | ブラックペアン Truyền hình | Mari Nekota (20 tập) |
| 2018 | 京都人の密かな愉しみ Blue 修業中 祝う春 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 勝手にふるえてろ Phim điện ảnh | Blonde-Hair Clerk |
| 2017 | 京都人の密かな愉しみ ブルー修業中 送る夏 Phim điện ảnh | |
| 2017 | デッドストック ~未知への挑戦~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 彼女の人生は間違いじゃない Phim điện ảnh | |
| 2017 | リバース Truyền hình | Murai Kaori (10 tập) |
| 2016 | 秋の理由 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 吉祥寺だけが住みたい街ですか? Truyền hình | Takako Imamura (1 tập) |
| 2016 | 過激派オペラ Phim điện ảnh | Yurie Natsumura |
| 2016 | わたしのウチには、なんにもない。 Truyền hình | (6 tập) |
| 2015 | 東京の日 Phim điện ảnh | Akari |
| 2015 | 37.5℃の涙 Truyền hình | Machii Risa (10 tập) |
| 2015 | 京都人の密かな愉しみ Truyền hình | 上町葉菜 (1 tập) |
| 2014 | おとぎ話みたい Phim điện ảnh | Takasaki Shiho |
| 2014 | 水の声を聞く Phim điện ảnh | Mina |
| 2014 | 恋につきもの Phim điện ảnh | |
| 2013 | ただいま、ジャクリーン Phim điện ảnh | |
| 2013 | ばななとグローブとジンベエザメ Phim điện ảnh | Satsuki domoto |
| 2012 | 東京無印女子物語 Phim điện ảnh | Kaori Odate |
| 2012 | シグナル 月曜日のルカ Phim điện ảnh | Anna |
| 2011 | さよならぼくたちのようちえん Phim điện ảnh | Fumina Hatada |
| 2006 | 時効警察 Truyền hình | Kaho Murase (1 tập) |