7.5
Phim điện ảnh
Quay phim
David Norris
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Puerto Rico
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Norris.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
Kỳ Phùng Địch Thủ
6.5
Phim điện ảnh
Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 2
7.7
Phim điện ảnh
Cá Lớn
7.5
Phim điện ảnh
Bí Ẩn Mặt Trăng
6.2
Phim điện ảnh
Trai Đẹp Lên Sàn
6.8
Phim điện ảnh
Trò Đùa Tình Ái
5.9
Phim điện ảnh
The Bounty Hunter
5.9
Phim điện ảnh
Tan Vỡ
6.5
Phim điện ảnh
Đũa Mốc Chòi Mâm Son
6.1
Phim điện ảnh
Ngày Lụi Tàn
7.3
Phim điện ảnh
Tần Số
6.9
Phim điện ảnh
Thị Trấn Cold Mountain
6.1
Phim điện ảnh
Cận Kề Cái Chết
6.9
Phim điện ảnh
Maverick
6.1
Phim điện ảnh
Daylight
7.4
Phim điện ảnh
Ghost Dog: The Way of the Samurai
6.6
Phim điện ảnh
Nụ Hôn Dài Từ Biệt
Danh sách đoàn làm phim 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Perla Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2024 | Julia VIVE Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2024 | Victoria para el teatro puertorriqueño Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2019 | Nos Vamos Pa' París Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2016 | El albergue Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2015 | La foto de Papá Phim điện ảnh | Writer, Director, Producer, Executive Producer |
| 2013 | Gente buena Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2012 | Medio minuto Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2010 | 6 Souls Phim điện ảnh | Aerial Director of Photography |
| 2010 | The Bounty Hunter Phim điện ảnh | Aerial Director of Photography |
| 2010 | Đũa Mốc Chòi Mâm Son Phim điện ảnh | Aerial Director of Photography |
| 2009 | Khu Vực 9 Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2006 | Cận Kề Cái Chết Phim điện ảnh | Aerial Director of Photography |
| 2006 | Tan Vỡ Phim điện ảnh | Aerial Director of Photography |
| 2006 | No tire su televisor Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 2003 | Thị Trấn Cold Mountain Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 2003 | Cá Lớn Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 2003 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 2 Phim điện ảnh | Additional Camera |
| 2002 | Dưới Đáy Biển Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 2001 | Domestic Disturbance Phim điện ảnh | Aerial Camera |
| 2001 | Trai Đẹp Lên Sàn Phim điện ảnh | Helicopter Camera |
| 2000 | Tần Số Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1999 | Ngày Lụi Tàn Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1999 | Ghost Dog: The Way of the Samurai Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1999 | Trò Đùa Tình Ái Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1998 | Cuentos para despertar Phim điện ảnh | Producer |
| 1997 | Wag the Dog Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1997 | An American Werewolf in Paris Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1997 | The Relic Phim điện ảnh | Camera Technician |
| 1996 | Daylight Phim điện ảnh | Camera Technician |
| 1996 | Nụ Hôn Dài Từ Biệt Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1995 | Kỳ Phùng Địch Thủ Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1995 | Cái Chết Bất Ngờ Phim điện ảnh | Camera Technician |
| 1995 | Bí Ẩn Mặt Trăng Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1994 | Maverick Phim điện ảnh | Camera Technician |