7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mark Caven
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- London, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Mark Caven.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
4.6
Phim điện ảnh
Siêu Nhân 4: Nhiệm Vụ Gìn Giữ Hòa Bình
7.4
Truyền hình
12 Con Khỉ
5.9
Phim điện ảnh
Antiviral
8.1
Truyền hình
Red Dwarf
7.7
Truyền hình
Murdoch Mysteries
8.2
Truyền hình
Mayday
7.5
Truyền hình
Not Going Out
7.6
Truyền hình
Jonathan Creek
6.4
Truyền hình
The Romanoffs
6.5
Truyền hình
Houdini & Doyle
6.1
Phim điện ảnh
A Cinderella Christmas Ball
5.5
Phim điện ảnh
The Lazarus Child
5.5
Phim điện ảnh
Cyberstalker
6.0
Phim điện ảnh
Everything's Going to Be Great
5.0
Phim điện ảnh
The Pope Must Die
4.1
Phim điện ảnh
Razor Blade Smile
6.4
Phim điện ảnh
My Family and Other Animals
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Toll Phim điện ảnh | The Man In Grey |
| 2025 | Razor Blade Smile: Vampires Forever Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | Everything's Going to Be Great Phim điện ảnh | Noël Coward |
| 2024 | A Cinderella Christmas Ball Phim điện ảnh | James Mortimer |
| 2022 | Jump, Darling Phim điện ảnh | Rene |
| 2018 | The Romanoffs Truyền hình | Dr. Bennett (1 tập) |
| 2016 | Houdini & Doyle Truyền hình | Sherlock Holmes (1 tập) |
| 2015 | 12 Con Khỉ Truyền hình | Reiner (1 tập) |
| 2014 | Tiên Hắc Ám Phim điện ảnh | General |
| 2012 | Antiviral Phim điện ảnh | Lucc |
| 2012 | Cyberstalker Phim điện ảnh | Winton Cornelis |
| 2009 | Diverted Phim điện ảnh | Captain Montgomery Crawford |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | Eugene Anderson, Chadwick Vaughan (1 tập) |
| 2007 | The Lost Tomb Of Jesus Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2006 | Shades of Black: The Conrad Black Story Phim điện ảnh | Lawson |
| 2006 | Not Going Out Truyền hình | Waiter (1 tập) |
| 2005 | My Family and Other Animals Phim điện ảnh | Henry Miller |
| 2005 | Spirit Bear: The Simon Jackson Story Phim điện ảnh | Mr. Hall |
| 2004 | The Lazarus Child Phim điện ảnh | Sam Corning |
| 2003 | Mayday Truyền hình | BEA Investigator Bouillard, Philippe LaCaille (1 tập) |
| 2001 | Jane Doe Phim điện ảnh | Avery |
| 1998 | Razor Blade Smile Phim điện ảnh | The Detective |
| 1998 | Monk Dawson Phim điện ảnh | Henry Poll |
| 1998 | The Big Swap Phim điện ảnh | Michael |
| 1998 | Unnatural Acts Truyền hình | (6 tập) |
| 1997 | Lust For Glorious Phim điện ảnh | T.J. |
| 1997 | Jonathan Creek Truyền hình | Tom Terici (1 tập) |
| 1996 | Wilderness Phim điện ảnh | |
| 1993 | Gregory: Diary of a Nutcase Phim điện ảnh | Jed |
| 1993 | Space Virgins from Planet Sex Phim điện ảnh | Colonel |
| 1993 | Detectives on the Edge of a Nervous Breakdown Phim điện ảnh | TV Producer |
| 1992 | Virtual Murder Truyền hình | John Jacoby (1 tập) |
| 1992 | The Crying Game Phim điện ảnh | Dick Wibbly |
| 1992 | Red Nose of Courage Phim điện ảnh | Tory Aide |
| 1991 | The Pope Must Die Phim điện ảnh | Father Franco |
| 1990 | The Upper Hand Truyền hình | Bob (1 tập) |
| 1988 | Hale & Pace Truyền hình | Rick (1 tập) |
| 1988 | Red Dwarf Truyền hình | Man in Film (1 tập) |
| 1988 | Hard Justice Phim điện ảnh | |
| 1987 | The American Way Phim điện ảnh | Don |
| 1987 | Siêu Nhân 4: Nhiệm Vụ Gìn Giữ Hòa Bình Phim điện ảnh | Priest - Boystown |
| 1979 | Follow the Star Phim điện ảnh |