6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Daniel Rous
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Mladá Boleslav, Czechoslovakia [now Czech Republic]
- Danh sách thực hiện
- 55 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Daniel Rous.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.6
Truyền hình
Joan of Arc
8.4
Truyền hình
Devadesátky
5.7
Phim điện ảnh
Známi neznámi
5.6
Phim điện ảnh
Subway Stories
5.2
Phim điện ảnh
Discopříběh č. 2
5.8
Phim điện ảnh
Schneewittchen und das Geheimnis der Zwerge
7.6
Truyền hình
Metoda Markovič: Straka
6.1
Phim điện ảnh
Vítr v kapse
6.2
Phim điện ảnh
Sedmero krkavců
7.3
Truyền hình
To se vysvětlí, soudruzi!
8.6
Truyền hình
Dobrodružství kriminalistiky
5.3
Phim điện ảnh
Zelená vlna
4.2
Phim điện ảnh
Kluci z bronzu
5.0
Phim điện ảnh
Ta chvíle, ten okamžik
4.8
Phim điện ảnh
V podstatě jsme normální
7.0
Truyền hình
Sedm schodů k moci
3.8
Truyền hình
Božena
Danh sách phim đã đóng 55
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Metoda Markovič: Straka Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | Mladá krev Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | Hrdina Truyền hình | Petr Hernych (1 tập) |
| 2024 | To se vysvětlí, soudruzi! Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | Sedm schodů k moci Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | Dobré zprávy Truyền hình | Radim Galo (1 tập) |
| 2022 | Duch Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | Devadesátky Truyền hình | Police Chief Hackl (1 tập) |
| 2021 | Známi neznámi Phim điện ảnh | Milan |
| 2021 | Božena Truyền hình | Officer (1 tập) |
| 2020 | Sestřičky Truyền hình | Josef Růžička (1 tập) |
| 2018 | Rodinné vztahy Truyền hình | Petr (1 tập) |
| 2016 | Polda Truyền hình | Škoda (1 tập) |
| 2015 | Místo zločinu Plzeň Truyền hình | Jiří Hrbek (1 tập) |
| 2013 | České století Truyền hình | Jiří Křižan (9 tập) |
| 2013 | Jedlíci aneb Sto kilo lásky Phim điện ảnh | plastik |
| 2013 | Máme rádi Česko Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2012 | Obchoďák Truyền hình | Petišek (1 tập) |
| 2011 | Aféry Truyền hình | Martin Waltr (1 tập) |
| 2010 | Cesty domů Truyền hình | Lukáš Dosyta (1 tập) |
| 2010 | Zázraky života Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Zakázaný člověk Phim điện ảnh | |
| 2009 | Fišpánská jablíčka Phim điện ảnh | První úredník |
| 2008 | Devatenáct klavírů Phim điện ảnh | Outrata, dustojník rozvedky |
| 2006 | Horákovi Truyền hình | David (39 tập) |
| 2005 | Bezdružice Truyền hình | Arnošt Bláha (12 tập) |
| 2004 | Redakce Truyền hình | Richard (hlas) (1 tập) |
| 2001 | Huyền Thoại Hiệp Sĩ Phim điện ảnh | Local Earl Lagny |
| 1999 | Joan of Arc Truyền hình | Sir Robert's Guard (2 tập) |
| 1998 | Winter '89 Phim điện ảnh | Sandu |
| 1997 | Subway Stories Phim điện ảnh | Jewish Cantor (segment "Sax Cantor Riff") |
| 1995 | V erbu lvice Phim điện ảnh | Havlův posel |
| 1995 | Rukama nevinnosti Phim điện ảnh | |
| 1994 | Marie Růžička Truyền hình | (2 tập) |
| 1993 | Sedmero krkavců Phim điện ảnh | Vítr |
| 1992 | Schneewittchen und das Geheimnis der Zwerge Phim điện ảnh | Ritter Harald |
| 1991 | Discopříběh č. 2 Phim điện ảnh | zedník |
| 1991 | Případy pana Janíka Phim điện ảnh | Ferda Pastiřík |
| 1991 | Král kolonád Phim điện ảnh | |
| 1990 | Putování po Blažených ostrovech Phim điện ảnh | |
| 1989 | Dobrodružství kriminalistiky Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | Černovláska Phim điện ảnh | |
| 1986 | Bloudění orientačního běžce Phim điện ảnh | |
| 1984 | Poslední mejdan Phim điện ảnh | |
| 1983 | Vítr v kapse Phim điện ảnh | |
| 1982 | Má láska s Jakubem Phim điện ảnh | |
| 1982 | Zelená vlna Phim điện ảnh | |
| 1982 | V podstatě jsme normální Phim điện ảnh | Musician |
| 1982 | Víkend bez rodičů Phim điện ảnh | |
| 1981 | Kluci z bronzu Phim điện ảnh | |
| 1981 | Ta chvíle, ten okamžik Phim điện ảnh | |
| 1981 | Horečka všedního dne Phim điện ảnh | |
| 1980 | Rukojmí v Bella Vista Phim điện ảnh | |
| 1978 | Julie pod balkonem Phim điện ảnh | |
| 1976 | Nebezpečí smyku Truyền hình | (3 tập) |