8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Stephen Park
- Danh sách thực hiện
- 28 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Stephen Park.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Tố Tụng
8.0
Truyền hình
Pretty Little Liars
5.9
Phim điện ảnh
Điệp Vụ Báo Hồng
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
8.3
Truyền hình
Stargate SG-1
6.5
Phim điện ảnh
Ấu Trùng Ma
6.8
Truyền hình
V
7.7
Truyền hình
Eureka
6.9
Truyền hình
Killjoys
8.2
Truyền hình
Mayday
5.3
Phim điện ảnh
The Tortured
7.3
Truyền hình
The Dead Zone
5.4
Phim điện ảnh
Grace
6.9
Truyền hình
The Listener
7.3
Truyền hình
Beyond Belief: Fact or Fiction
7.1
Truyền hình
First Wave
7.1
Phim điện ảnh
Girl in the Bunker
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | The Time is Right Phim điện ảnh | Barry / Interviewer |
| 2018 | Octavio Is Dead! Phim điện ảnh | Don |
| 2018 | Girl in the Bunker Phim điện ảnh | Don Shoaf |
| 2015 | Killjoys Truyền hình | Lans (1 tập) |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Klaus Schnurrbart (1 tập) |
| 2014 | Dear Viola Phim điện ảnh | Craig Murphy |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Bryan Davis (1 tập) |
| 2010 | The Tortured Phim điện ảnh | Young man |
| 2010 | Pretty Little Liars Truyền hình | Dept. Store Clerk (1 tập) |
| 2009 | V Truyền hình | Emergency Operator (1 tập) |
| 2009 | Grace Phim điện ảnh | Michael Matheson |
| 2009 | The Listener Truyền hình | Roman Przyblanski (1 tập) |
| 2006 | Eureka Truyền hình | Marco Polo #2 (1 tập) |
| 2006 | Ấu Trùng Ma Phim điện ảnh | Gleeked on Guy |
| 2006 | Điệp Vụ Báo Hồng Phim điện ảnh | Palace Guard |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Mitchell (1 tập) |
| 2004 | Everyone Phim điện ảnh | Luke |
| 2003 | Mayday Truyền hình | First Officer Connelly, Captain Mike Greenlee, Air Traffic Controller (1 tập) |
| 2003 | A Tale of Two Wives Phim điện ảnh | Hotel Manager |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Bellboy, Reporter #1 (1 tập) |
| 2002 | Slap Shot 2: Breaking the Ice Phim điện ảnh | Breakfast Waiter |
| 2001 | Special Unit 2 Truyền hình | Tech (1 tập) |
| 2000 | 2gether: The Series Truyền hình | Reporter #1 (1 tập) |
| 2000 | Ice Angel Phim điện ảnh | Camera Man |
| 1998 | First Wave Truyền hình | Lorenzo (1 tập) |
| 1997 | Stargate SG-1 Truyền hình | Controller, Harrid (1 tập) |
| 1997 | Beyond Belief: Fact or Fiction Truyền hình | Ron (segment "Witness to Murder") (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1984 | Silent Madness Phim điện ảnh | Security |