7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Lombard
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Lombard born Michael Labombarda (August 8, 1934 – August 13, 2020) was an American actor. His parents, both from Giovinazzo, Bari, Italy, emigrated to America and settled in Gravesend, Brooklyn. In 1977, he was nominated for a Drama Desk Award for his performance in Otherwise Engaged. In 1991, he won an Obie Award for his performance in What's Wrong With This Picture?
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
6.7
Phim điện ảnh
Quái Thú
6.5
Phim điện ảnh
Cá sấu Dundee
7.8
Phim điện ảnh
Network
6.8
Phim điện ảnh
Tay Trộm Hoàn Hảo
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.4
Truyền hình
Miami Vice
7.0
Truyền hình
The Cosby Show
6.4
Phim điện ảnh
Prizzi's Honor
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
7.5
Truyền hình
Three's Company
7.3
Truyền hình
Kojak
7.6
Truyền hình
The Rockford Files
7.4
Truyền hình
Barney Miller
5.8
Phim điện ảnh
Fatso
4.4
Phim điện ảnh
Second Sight
6.3
Phim điện ảnh
Garbo Talks
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Unearthed & Untold: The Path to Pet Sematary Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Reddick's Attorney (1 tập) |
| 2001 | 100 Centre Street Truyền hình | Mayor (1 tập) |
| 1999 | Puppet Phim điện ảnh | Ulianov |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Orthopaedic Surgeon (1 tập) |
| 1999 | Tay Trộm Hoàn Hảo Phim điện ảnh | Proctor Bobby McKinley |
| 1997 | Luật Sư Của Quỷ Phim điện ảnh | Judge Poe |
| 1991 | Miliardi Phim điện ảnh | Tony Steiner |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Miller, Robert Mallors (1 tập) |
| 1990 | Over the Limit Phim điện ảnh | Mr. Stewart |
| 1989 | Second Sight Phim điện ảnh | Bishop O'Linn |
| 1989 | Quái Thú Phim điện ảnh | Irwin Goldman |
| 1988 | Clinton and Nadine Phim điện ảnh | James Conrad |
| 1987 | Once Again Phim điện ảnh | Landlord |
| 1987 | Leg Work Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | The Saint in Manhattan Phim điện ảnh | Wally Grogan |
| 1987 | CBS Summer Playhouse Truyền hình | Wally Grogan (1 tập) |
| 1986 | Cá sấu Dundee Phim điện ảnh | Sam Charlton |
| 1985 | Prizzi's Honor Phim điện ảnh | Rosario Filargi " Finlay " |
| 1984 | Garbo Talks Phim điện ảnh | Mr. Morganelli |
| 1984 | The Cosby Show Truyền hình | Mr. Benedict (1 tập) |
| 1984 | Miami Vice Truyền hình | Malcolm Grey (1 tập) |
| 1982 | Filthy Rich Truyền hình | Marshall Beck (15 tập) |
| 1981 | So Fine Phim điện ảnh | Jay Augustine |
| 1980 | Big Blonde Phim điện ảnh | Ben Wade |
| 1980 | Fatso Phim điện ảnh | Charlie |
| 1978 | Breaking Up Phim điện ảnh | Ira |
| 1977 | Three's Company Truyền hình | Lucien (1 tập) |
| 1976 | Network Phim điện ảnh | Willie Stein |
| 1976 | The Land of Hope Phim điện ảnh | Labe Ravitz |
| 1975 | Barney Miller Truyền hình | Walter Elkins, Stanford Whittney, Joseph M. Loftis, Kenneth Pryor (1 tập) |
| 1974 | The Rockford Files Truyền hình | August Fairfield (1 tập) |
| 1974 | Who? Phim điện ảnh | Dr. Besser |
| 1973 | Kojak Truyền hình | Dr. Garvey (2 tập) |
| 1969 | Story Theatre Phim điện ảnh | Ensemble Member |
| 1969 | The Box Phim điện ảnh | |
| 1965 | For the People Truyền hình | Narcotics Man (1 tập) |
| 1961 | The Defenders Truyền hình | Corino (1 tập) |