7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Dan Jiro
- Ngày sinh
- Mất
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Kyoto, Japan
- Danh sách thực hiện
- 71 tác phẩm
Tiểu sử
Jiro Dan was a Japanese actor, singer and model best known for his role as Hideki Go. He was born in Kyoto and graduated from Heian High School.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko
6.9
Phim điện ảnh
ラストレシピ ~麒麟の舌の記憶~
7.0
Phim điện ảnh
家族はつらいよ2
7.5
Phim điện ảnh
大決戦!超ウルトラ8兄弟
7.0
Phim điện ảnh
ウルトラマンサーガ
7.5
Truyền hình
信長協奏曲
7.3
Phim điện ảnh
Ultraman Zero: Belial Báo Thù
8.5
Truyền hình
Chiến Đội Nhẫn Phong Hurricanger
8.7
Truyền hình
帰ってきたウルトラマン
7.5
Phim điện ảnh
ウルトラマンメビウス&ウルトラ兄弟
9.1
Truyền hình
龍馬伝
4.4
Phim điện ảnh
けっこう仮面 SURPRISE
5.9
Phim điện ảnh
映画 謎解きはディナーのあとで
5.2
Phim điện ảnh
Ký Sự Của Đứa Trẻ Lạc
8.1
Truyền hình
Chiến Đội Kỵ Sĩ Long Ryusoulger
9.0
Truyền hình
Mampuku
5.0
Phim điện ảnh
Zero WOMAN II 警視庁0課の女
Danh sách phim đã đóng 71
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | 京都人の密かな愉しみBlue修業中 門出の桜 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 遊星王子 2021 Truyền hình | (4 tập) |
| 2021 | 遊星王子 2021 Phim điện ảnh | Planetary King |
| 2020 | GOKU・OH 極王5 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 日本極道戦争 第八章 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 病室で念仏を唱えないでください Truyền hình | Master Monk Enmei (10 tập) |
| 2020 | GOKU・OH 極王4 Phim điện ảnh | |
| 2019 | GOKU・OH 極王3 Phim điện ảnh | |
| 2019 | GOKU・OH 極王 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 制覇20 Phim điện ảnh | |
| 2019 | Chiến Đội Kỵ Sĩ Long Ryusoulger Truyền hình | Senior Monk (5 tập) |
| 2018 | Nisekoi: Tình Yêu Ngang Trái Phim điện ảnh | |
| 2018 | Mampuku Truyền hình | Otori Kanichi (151 tập) |
| 2018 | 真夜中のスーパーカー Phim điện ảnh | |
| 2017 | ウルトラファイトオーブ 親子の力、おかりします! Phim điện ảnh | Ultraman Jack (voice) |
| 2017 | ラストレシピ ~麒麟の舌の記憶~ Phim điện ảnh | Yamashita |
| 2017 | 家族はつらいよ2 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 溺愛 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 事件17~大富豪の夫を殺した女!空白の一時間に何が? Phim điện ảnh | Takefumi Torii |
| 2016 | テラフォーマーズ/新たなる希望 Truyền hình | (3 tập) |
| 2015 | あてなよる Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | BLACK ROOM 異常性愛の檻 Phim điện ảnh | |
| 2015 | Ký Sự Của Đứa Trẻ Lạc Phim điện ảnh | Rim |
| 2015 | スペシャリスト3 Phim điện ảnh | Takaharu Amaya |
| 2015 | 京都人の密かな愉しみ Truyền hình | エドワード・ヒースロー (24 tập) |
| 2014 | 農家の嫁 あなたに逢いたくて Phim điện ảnh | |
| 2014 | 信長協奏曲 Truyền hình | Nobuhide Oda (1 tập) |
| 2013 | 映画 謎解きはディナーのあとで Phim điện ảnh | Raymond Yo |
| 2013 | 危険なカンケイ Truyền hình | Shintaro Matsunaga (16 tập) |
| 2012 | Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko Truyền hình | Haruo Samejima (1 tập) |
| 2012 | 百日のセツナ 禁断の恋 Phim điện ảnh | |
| 2012 | ウルトラマンサーガ Phim điện ảnh | Hideki Gô / Ultraman Jack |
| 2011 | 蝶々さん Truyền hình | Yasuke (2 tập) |
| 2011 | 遺留捜査 Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | Ultraman Zero: Belial Báo Thù Phim điện ảnh | Ultraman Jack (voice) |
| 2010 | 目線 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 龍馬伝 Truyền hình | (48 tập) |
| 2009 | ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース STAGE II -復活の皇帝 Phim điện ảnh | Ultraman Jack (voice) |
| 2009 | ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース STAGE I -暗黒の墓場 Phim điện ảnh | Ultraman Jack (voice) |
| 2009 | ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース Truyền hình | Ultraman Jack (voice) (2 tập) |
| 2009 | ほっぷすてっぷじゃんぷッ! Phim điện ảnh | |
| 2009 | ラッシュライフ Phim điện ảnh | Toda |
| 2009 | バサラ人間 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 大決戦!超ウルトラ8兄弟 Phim điện ảnh | Hideki Go/Ultraman Jack (Voice) |
| 2006 | ウルトラマンメビウス&ウルトラ兄弟 Phim điện ảnh | Hideki Gô / Ultraman Jack |
| 2005 | 首領(ドン)への道 完結編 Phim điện ảnh | |
| 2005 | スクラップ・ヘブン Phim điện ảnh | Yoshida Seiichiro |
| 2005 | ライフ・オン・ザ・ロングボード Phim điện ảnh | |
| 2005 | 金田一耕助VS明智小五郎 Phim điện ảnh | Saegusa Soichiro |
| 2004 | けっこう仮面 SURPRISE Phim điện ảnh | Commanding officer |
| 2002 | Chiến Đội Nhẫn Phong Hurricanger Truyền hình | Ikki Kasumi (5 tập) |
| 2000 | 花村大介 Truyền hình | (2 tập) |
| 1997 | ゴジラアイランド Truyền hình | G-Guard Commander (256 tập) |
| 1997 | ウルトラマンゼアス2 超人大戦・光と影 Phim điện ảnh | News Caster |
| 1997 | 友達の恋人 Truyền hình | (12 tập) |
| 1997 | エコエコアザラク Truyền hình | Sumio Kuroi, Omio Kuroi (1 tập) |
| 1997 | お天気お姉さん Truyền hình | Sanada (Production Director) (6 tập) |
| 1996 | Zero WOMAN III 警視庁0課の女 Phim điện ảnh | Kuronuma |
| 1995 | Zero WOMAN II 警視庁0課の女 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Gozo Takamori (2 tập) |