8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Michael C. Mahon
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Montclair, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michael C. Mahon.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
6.4
Phim điện ảnh
Băng Đảng Gangster
7.2
Phim điện ảnh
Phố Wall
7.6
Phim điện ảnh
Lãnh Tụ Malcolm X
7.1
Phim điện ảnh
Bằng Chứng Sinh Tử
7.6
Truyền hình
The Orville
7.7
Truyền hình
Married... with Children
7.1
Phim điện ảnh
Nhiệt Huyết Bóng Bầu Dục
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.3
Phim điện ảnh
Sleepaway Camp
7.2
Truyền hình
The King of Queens
7.3
Truyền hình
Law & Order
5.3
Phim điện ảnh
Tìm Việc
7.2
Truyền hình
Scandal
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
7.9
Truyền hình
Boston Legal
7.5
Truyền hình
Private Practice
5.7
Phim điện ảnh
Mối Quan Hệ Tai Họa
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Full Moon Rising: The Charles Band Story Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | Bằng Chứng Sinh Tử Phim điện ảnh | Booking Sergeant |
| 2025 | Nhiệm Vụ Bên Lề - Side Quest Truyền hình | Joshua (1 tập) |
| 2020 | Mối Quan Hệ Tai Họa Phim điện ảnh | Driver |
| 2018 | A Tale of Two Coreys Phim điện ảnh | Teacher |
| 2017 | The Orville Truyền hình | Altox (1 tập) |
| 2016 | His Secret Past Phim điện ảnh | Peterson |
| 2016 | Tìm Việc Phim điện ảnh | Braddock |
| 2015 | The Flight Before Christmas Phim điện ảnh | Santa Claus |
| 2015 | Ominous Phim điện ảnh | Rachel's Doctor |
| 2015 | Kidnapped: The Hannah Anderson Story Phim điện ảnh | Reporter 1 |
| 2014 | High School Possession Phim điện ảnh | Coach Burdette |
| 2013 | Băng Đảng Gangster Phim điện ảnh | Citz Hall Reporter |
| 2012 | Christmas Twister Phim điện ảnh | Doug |
| 2012 | Scandal Truyền hình | Billy Joe Lee (1 tập) |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Detective Smith (1 tập) |
| 2006 | Nhiệt Huyết Bóng Bầu Dục Phim điện ảnh | Field Coach |
| 2005 | Khi Bố Gặp Mẹ Truyền hình | Grumpy Man (1 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Officer James Gilmore (1 tập) |
| 2004 | Tomb of Terror Phim điện ảnh | Detective Greenberg |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Ben Wilcox, Greg Randalls (1 tập) |
| 1998 | Brimstone Truyền hình | Carl Traynor (1 tập) |
| 1998 | The King of Queens Truyền hình | Mike, Mr. Rogers (1 tập) |
| 1997 | Beyond Belief: Fact or Fiction Truyền hình | Mr. Baker (segment "Precious") (1 tập) |
| 1996 | Profiler Truyền hình | Adam Thompson (1 tập) |
| 1996 | Shattered Mind Phim điện ảnh | Jack |
| 1996 | Josh Kirby... Time Warrior: Last Battle for the Universe Phim điện ảnh | Donald Kirby (as Michael Mahon) |
| 1996 | Oblivion 2: Backlash Phim điện ảnh | Sidekick |
| 1995 | Baywatch Nights Truyền hình | Clean Cut (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Joe (2 tập) |
| 1994 | Dark Angel: The Ascent Phim điện ảnh | Detective Greenberg |
| 1994 | One West Waikiki Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Barry McCarthy (2 tập) |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | Brian (1 tập) |
| 1993 | Risk Phim điện ảnh | Security Guard |
| 1992 | Lãnh Tụ Malcolm X Phim điện ảnh | Prisoner |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Will Carter, Policeman #2 (1 tập) |
| 1989 | Chameleons Phim điện ảnh | Michael |
| 1988 | Zits Phim điện ảnh | FBI Agent in Car |
| 1987 | Phố Wall Phim điện ảnh | Trader - Office |
| 1987 | Married... with Children Truyền hình | Larry (1 tập) |
| 1983 | Sleepaway Camp Phim điện ảnh | Hal |